Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 14:07:51
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Venner Group Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Venner Group Ltd đứng tên cổ phiếu tại 11 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 6.830.001 cổ phiếu HDG (1,68% vốn CTCP Tập đoàn Hà Đô).

Có 23 đợt giao dịch cổ phiếu của Venner Group Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 21-7-2025: bán 1.200.000 cổ phiếu KDH.

Cổ phiếu Venner Group Ltd đứng tên

11 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô6.830.001*1,68%6-8-2020
FTSCTCP Chứng khoán FPT4.347.003*1,14%25-10-2022
SSICTCP Chứng khoán SSI14.657.351*0,49%11-1-2019
FPTCTCP FPT3.902.727*0,21%29-8-2023
GEXCTCP Tập đoàn GELEX1.522.488*0,12%5-5-2022
DXGCTCP Bluemarq Group1.128.150*0,09%20-9-2024
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc1.500.0000,08%30-9-2022
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền916.294*0,07%25-7-2025
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động400.0000,03%8-5-2024
IDCTổng công ty IDICO - CTCP101.199*0,02%12-8-2024
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát962.190*0,01%1-4-2022

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Venner Group Ltd

23 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
21-7-2025KDHBán1.200.00021-7-2025 → 21-7-2025
5-4-2024DXGMua500.0005-4-2024 → 5-4-2024
29-12-2023KDHMua436.90029-12-2023 → 29-12-2023
18-7-2023KDHBán1.000.00018-7-2023 → 18-7-2023
25-10-2022KDHBán190.00025-10-2022 → 25-10-2022
14-9-2022KDHBán400.00014-9-2022 → 14-9-2022
12-5-2022FPTBán500.00012-5-2022 → 12-5-2022
29-4-2022GEXBán1.000.00029-4-2022 → 29-4-2022
6-8-2020HDGBán1.100.0006-8-2020 → 6-8-2020
13-7-2020HDGBán1.360.00013-7-2020 → 13-7-2020
26-2-2020SJSBán983.882
24-5-2017KDHMua1.400.0002-5-2017 → 30-5-2017
26-9-2016REEBán8.000.00029-8-2016 → 29-9-2016
12-9-2014HDGMua177.35015-8-2014 → 15-9-2014
28-8-2014HDGMua20.00031-7-2014 → 31-8-2014
13-6-2014HDGMua109.90016-5-2014 → 16-6-2014
2-6-2014HDGMua86.8405-5-2014 → 5-6-2014
22-10-2013PNJMua355.06824-9-2013 → 24-10-2013
9-2-2011REEMua1.000.00012-1-2011 → 12-2-2011
10-8-2009REEBán2.650.00000%13-7-2009 → 10-8-2009
4-8-2009REEBán2.650.0007-7-2009 → 7-8-2009
24-7-2009REEBán1.093.13026-6-2009 → 26-7-2009
8-7-2009REEBán788.39010-6-2009 → 10-7-2009

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.