Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Venner Group Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Venner Group Ltd đứng tên cổ phiếu tại 11 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 6.830.001 cổ phiếu HDG (1,68% vốn CTCP Tập đoàn Hà Đô).
Có 23 đợt giao dịch cổ phiếu của Venner Group Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 21-7-2025: bán 1.200.000 cổ phiếu KDH.
Cổ phiếu Venner Group Ltd đứng tên
11 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 6.830.001* | 1,68% | 6-8-2020 |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 4.347.003* | 1,14% | 25-10-2022 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 14.657.351* | 0,49% | 11-1-2019 |
| FPT | CTCP FPT | 3.902.727* | 0,21% | 29-8-2023 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 1.522.488* | 0,12% | 5-5-2022 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 1.128.150* | 0,09% | 20-9-2024 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 1.500.000 | 0,08% | 30-9-2022 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 916.294* | 0,07% | 25-7-2025 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 400.000 | 0,03% | 8-5-2024 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 101.199* | 0,02% | 12-8-2024 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 962.190* | 0,01% | 1-4-2022 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Venner Group Ltd
23 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-7-2025 | KDH | Bán | 1.200.000 | 21-7-2025 → 21-7-2025 | |||
| 5-4-2024 | DXG | Mua | 500.000 | 5-4-2024 → 5-4-2024 | |||
| 29-12-2023 | KDH | Mua | 436.900 | 29-12-2023 → 29-12-2023 | |||
| 18-7-2023 | KDH | Bán | 1.000.000 | 18-7-2023 → 18-7-2023 | |||
| 25-10-2022 | KDH | Bán | 190.000 | 25-10-2022 → 25-10-2022 | |||
| 14-9-2022 | KDH | Bán | 400.000 | 14-9-2022 → 14-9-2022 | |||
| 12-5-2022 | FPT | Bán | 500.000 | 12-5-2022 → 12-5-2022 | |||
| 29-4-2022 | GEX | Bán | 1.000.000 | 29-4-2022 → 29-4-2022 | |||
| 6-8-2020 | HDG | Bán | 1.100.000 | 6-8-2020 → 6-8-2020 | |||
| 13-7-2020 | HDG | Bán | 1.360.000 | 13-7-2020 → 13-7-2020 | |||
| 26-2-2020 | SJS | Bán | 983.882 | ||||
| 24-5-2017 | KDH | Mua | 1.400.000 | 2-5-2017 → 30-5-2017 | |||
| 26-9-2016 | REE | Bán | 8.000.000 | 29-8-2016 → 29-9-2016 | |||
| 12-9-2014 | HDG | Mua | 177.350 | 15-8-2014 → 15-9-2014 | |||
| 28-8-2014 | HDG | Mua | 20.000 | 31-7-2014 → 31-8-2014 | |||
| 13-6-2014 | HDG | Mua | 109.900 | 16-5-2014 → 16-6-2014 | |||
| 2-6-2014 | HDG | Mua | 86.840 | 5-5-2014 → 5-6-2014 | |||
| 22-10-2013 | PNJ | Mua | 355.068 | 24-9-2013 → 24-10-2013 | |||
| 9-2-2011 | REE | Mua | 1.000.000 | 12-1-2011 → 12-2-2011 | |||
| 10-8-2009 | REE | Bán | 2.650.000 | 0 | 0% | 13-7-2009 → 10-8-2009 | |
| 4-8-2009 | REE | Bán | 2.650.000 | 7-7-2009 → 7-8-2009 | |||
| 24-7-2009 | REE | Bán | 1.093.130 | 26-6-2009 → 26-7-2009 | |||
| 8-7-2009 | REE | Bán | 788.390 | 10-6-2009 → 10-7-2009 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
DXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPTFTSCổ đông và ban lãnh đạo FTSGEXCổ đông và ban lãnh đạo GEXHDGCổ đông và ban lãnh đạo HDGHPGCổ đông và ban lãnh đạo HPGIDCCổ đông và ban lãnh đạo IDCKDHCổ đông và ban lãnh đạo KDHMWGCổ đông và ban lãnh đạo MWGPNJCổ đông và ban lãnh đạo PNJREECổ đông và ban lãnh đạo REESJSCổ đông và ban lãnh đạo SJSTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết