VIAC No.1 Partnership Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, VIAC No.1 Partnership Ltd đứng tên cổ phiếu tại 4 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 29.976.311 cổ phiếu VPI (8,51% vốn CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú).
VIAC No.1 Partnership Ltd là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VPI (8,51%).
Có 58 đợt giao dịch cổ phiếu của VIAC No.1 Partnership Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 4-5-2026: bán 7.034.700 cổ phiếu SII.
Cổ phiếu VIAC No.1 Partnership Ltd đứng tên
4 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VPI | CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú | 29.976.311 | 8,51% | 7-9-2026 |
| VPL | CTCP Vinpearl | 33.193.750 | 1,85% | 24-6-2026 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 8.202.064* | 1,22% | 4-5-2022 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 7.310.125* | 0,09% | 24-3-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của VIAC No.1 Partnership Ltd
58 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4-5-2026 | SII | Bán | 7.034.700 | 7.034.700 | 100% | 4-5-2026 → 2-6-2026 | ||
| 3-12-2025 | VPI | Bán | 1.600.000 | 3-12-2025 → 3-12-2025 | ||||
| 1-11-2024 | VPI | Mua | 29.650.192 | 1-11-2024 → 1-11-2024 | ||||
| 30-4-2022 | CII | Bán | 5.500.000 | 0 | 0% | 1-4-2022 → 30-4-2022 | ||
| 25-3-2022 | CII | Bán | 5.500.000 | 0 | 0% | 25-2-2022 → 25-3-2022 | ||
| 8-2-2022 | CII | Bán | 5.500.000 | 3.500.000 | 64% | 10-1-2022 → 8-2-2022 | ||
| 4-1-2022 | CII | Bán | 5.500.000 | 5.500.000 | 100% | 4-1-2022 → 2-2-2022 | ||
| 20-12-2021 | CII | Bán | 0 | |||||
| 2-12-2021 | CII | Bán | 5.500.000 | 2-12-2021 → 31-12-2021 | ||||
| 29-11-2021 | CII | Bán | 2.500.000 | 2.500.000 | 100% | 15-10-2021 → 14-11-2021 | ||
| 6-5-2021 | CII | Bán | 2.500.000 | 0 | 0% | 7-4-2021 → 6-5-2021 | ||
| 20-6-2016 | VSH | Bán | 22.626.810 | 0 | 0% | 23-5-2016 → 20-6-2016 | ||
| 26-4-2016 | VSH | Bán | 22.626.810 | 29-3-2016 → 29-4-2016 | ||||
| 27-5-2015 | CII | Mua | 10.000.000 | 0 | 0% | 29-4-2015 → 27-5-2015 | ||
| 7-4-2015 | CII | Mua | 10.000.000 | 10-3-2015 → 10-4-2015 | ||||
| 3-3-2015 | CII | Mua | 10.000.000 | 0 | 0% | 3-2-2015 → 3-3-2015 | ||
| 4-2-2015 | CII | Mua | 282.030 | 7-1-2015 → 7-2-2015 | ||||
| 15-1-2015 | VSH | Mua | 1.329.850 | 18-12-2014 → 18-1-2015 | ||||
| 8-1-2015 | VSH | Mua | 4.000.000 | 0 | 0% | 11-12-2014 → 8-1-2015 | ||
| 8-1-2015 | CII | Mua | 7.100.926 | 11-12-2014 → 11-1-2015 | ||||
| 18-12-2014 | VSH | Mua | 4.000.000 | 0 | 0% | 20-11-2014 → 18-12-2014 | ||
| 12-12-2014 | VSH | Mua | 721.530 | 14-11-2014 → 14-12-2014 | ||||
| 17-11-2014 | VSH | Mua | 201.240 | 20-10-2014 → 20-11-2014 | ||||
| 10-11-2014 | VSH | Mua | 4.000.000 | 13-10-2014 → 13-11-2014 | ||||
| 4-11-2014 | VSH | Mua | 2.220.940 | 7-10-2014 → 7-11-2014 | ||||
| 19-8-2014 | VSH | Bán | 4.000.000 | 0 | 0% | 22-7-2014 → 19-8-2014 | ||
| 23-7-2014 | VSH | Bán | 1.968.390 | 25-6-2014 → 25-7-2014 | ||||
| 7-7-2014 | VSH | Mua | 4.000.000 | 0 | 0% | 9-6-2014 → 7-7-2014 | ||
| 10-6-2014 | VSH | Mua | 1.876.730 | 13-5-2014 → 13-6-2014 | ||||
| 28-2-2014 | VSH | Mua | 4.000.000 | 0 | 0% | 31-1-2014 → 28-2-2014 | ||
| 27-1-2014 | VSH | Mua | 10 | 30-12-2013 → 30-1-2014 | ||||
| 23-1-2014 | VSH | Mua | 6.000.000 | 0 | 0% | 26-12-2013 → 23-1-2014 | ||
| 3-1-2014 | CII | Mua | 1.000.000 | 6-12-2013 → 6-1-2014 | ||||
| 2-1-2014 | CII | Mua | 1.200.000 | 5-12-2013 → 5-1-2014 | ||||
| 27-12-2013 | VSH | Mua | 2.085.440 | 29-11-2013 → 29-12-2013 | ||||
| 19-12-2013 | VSH | Mua | 6.000.000 | 0 | 0% | 21-11-2013 → 19-12-2013 | ||
| 17-12-2013 | VSH | Mua | 201.210 | 19-11-2013 → 19-12-2013 | ||||
| 22-11-2013 | VSH | Mua | 245.560 | 25-10-2013 → 25-11-2013 | ||||
| 11-11-2013 | VSH | Mua | 170.000 | 14-10-2013 → 14-11-2013 | ||||
| 8-11-2013 | SII | Mua | 7.034.700 | 11-10-2013 → 11-11-2013 | ||||
| 19-7-2013 | VSH | Bán | 5.000.000 | 0 | 0% | 21-6-2013 → 19-7-2013 | ||
| 5-7-2013 | VSH | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 7-6-2013 → 5-7-2013 | ||
| 22-6-2013 | VSH | Bán | 3.511.400 | 25-5-2013 → 25-6-2013 | ||||
| 28-5-2013 | VSH | Bán | 2.530.000 | 30-4-2013 → 30-5-2013 | ||||
| 24-5-2013 | VSH | Bán | 2.938.310 | 26-4-2013 → 26-5-2013 | ||||
| 24-5-2013 | VSH | Mua | 1.000.000 | 0 | 0% | 26-4-2013 → 24-5-2013 | ||
| 21-5-2013 | VSH | Bán | 2.000.000 | 23-4-2013 → 23-5-2013 | ||||
| 19-3-2013 | VSH | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 19-2-2013 → 19-3-2013 | ||
| 23-8-2012 | VSH | Mua | 2.065.280 | 26-7-2012 → 26-8-2012 | ||||
| 27-6-2012 | VSH | Mua | 2.221.580 | 30-5-2012 → 30-6-2012 | ||||
| 14-6-2012 | VSH | Bán | 12.425.130 | 0 | 0% | 17-5-2012 → 14-6-2012 | ||
| 14-6-2012 | VSH | Mua | 12.425.130 | 0 | 0% | 17-5-2012 → 14-6-2012 | ||
| 4-6-2012 | VSH | Mua | 2.592.510 | 7-5-2012 → 7-6-2012 | ||||
| 11-5-2012 | VSH | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 13-4-2012 → 11-5-2012 | ||
| 11-5-2012 | VSH | Mua | 2.000.000 | 0 | 0% | 13-4-2012 → 11-5-2012 | ||
| 23-4-2012 | VSH | Mua | 2.009.650 | 26-3-2012 → 26-4-2012 | ||||
| 9-4-2012 | VSH | Mua | 2.000.000 | 12-3-2012 → 12-4-2012 | ||||
| 7-3-2012 | VSH | Mua | 1.126.770 | 8-2-2012 → 8-3-2012 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.