Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 661 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, CAN, DMX · Xem bảng →

Vietnam Dragon Fund Ltd

Có 55 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Dragon Fund Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 26-12-2010: đăng ký bán 3.229.472 cổ phiếu REE nhưng không thực hiện.

Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Dragon Fund Ltd

55 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
26-12-2010REEBán3.229.47200%26-11-2010 → 26-12-2010
26-12-2010DMCBán1.241.24600%26-11-2010 → 26-12-2010
24-12-2010VNMBán6.591.32000%26-11-2010 → 24-12-2010
24-12-2010STBBán8.250.96600%26-11-2010 → 24-12-2010
24-12-2010IJCBán3.637.60000%26-11-2010 → 24-12-2010
24-12-2010HAGBán3.707.40000%26-11-2010 → 24-12-2010
14-12-2010VNMBán6.591.32016-11-2010 → 16-12-2010
14-12-2010STBBán8.250.96616-11-2010 → 16-12-2010
14-12-2010REEBán3.229.47216-11-2010 → 16-12-2010
14-12-2010IJCBán3.637.60016-11-2010 → 16-12-2010
14-12-2010HAGBán3.707.40016-11-2010 → 16-12-2010
14-12-2010DMCBán1.241.24616-11-2010 → 16-12-2010
22-11-2010CTDBán250.00000%25-10-2010 → 22-11-2010
9-11-2010IJCBán629.00012-10-2010 → 12-11-2010
9-11-2010DMCBán214.00012-10-2010 → 12-11-2010
29-10-2010IJCBán618.0001-10-2010 → 1-11-2010
29-10-2010DMCBán33.0001-10-2010 → 1-11-2010
29-10-2010DMCMua210.0001-10-2010 → 1-11-2010
29-10-2010CTDBán250.0001-10-2010 → 1-11-2010
4-6-2010CIIBán326.04000%7-5-2010 → 4-6-2010
3-6-2010CIIBán326.0406-5-2010 → 6-6-2010
25-5-2010IMPBán415.99000%27-4-2010 → 25-5-2010
12-4-2010IMPBán415.99015-3-2010 → 15-4-2010
15-10-2009CIIBán348.08000%17-9-2009 → 15-10-2009
15-9-2009CIIBán348.08018-8-2009 → 18-9-2009
10-8-2009CIIBán2.156.0501.807.97084%13-7-2009 → 10-8-2009
10-8-2009CIIBán1.807.97013-7-2009 → 13-8-2009
31-7-2009BT6Bán678.28600%3-7-2009 → 31-7-2009
20-7-2009VNMBán334.041334.040100%15-6-2009 → 12-8-2009
17-7-2009BT6Bán678.28600%19-6-2009 → 17-7-2009
7-7-2009CIIBán470.0009-6-2009 → 9-7-2009
8-6-2009BT6Bán678.28611-5-2009 → 11-6-2009
25-10-2008VNMBán1.150.00000%25-7-2008 → 25-10-2008
8-8-2008GILBán257.12011-7-2008 → 11-8-2008
30-7-2008GILBán213.2602-7-2008 → 2-8-2008
16-7-2008GILBán156.06018-6-2008 → 18-7-2008
31-1-2008GILBán102.6293-1-2008 → 3-2-2008
7-12-2007AGFBán104.7109-11-2007 → 9-12-2007
29-11-2007SCDBán88.5701-11-2007 → 1-12-2007
26-10-2007TNCBán236.23028-9-2007 → 28-10-2007
3-10-2007TNCBán215.0405-9-2007 → 5-10-2007
28-8-2007RALBán162.13031-7-2007 → 31-8-2007
20-6-2007DMCMua722.15723-5-2007 → 23-6-2007
15-6-2007RALBán82.70018-5-2007 → 18-6-2007
11-6-2007RALBán98.58014-5-2007 → 14-6-2007
28-5-2007DMCMua700.00030-4-2007 → 30-5-2007
11-5-2007VNMMua1.600.00018-4-2007 → 18-5-2007
26-1-2007TMSBán10.05029-12-2006 → 29-1-2007
8-9-2006CIIMua1.303.06011-8-2006 → 11-9-2006
27-7-2006CIIMua388.54029-6-2006 → 29-7-2006
30-6-2006VNMMua352.5602-6-2006 → 2-7-2006
30-6-2006REEMua16.9302-6-2006 → 2-7-2006
29-5-2006GILMua304.2301-5-2006 → 1-6-2006
16-5-2006TMSMua423.15018-4-2006 → 18-5-2006
16-5-2006GILMua249.90018-4-2006 → 18-5-2006

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.