Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 889 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →

Vietnam Equity Holding

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Vietnam Equity Holding đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là JVC: 4,94% vốn CTCP Đầu tư y tế - Dược phẩm Việt Nam (5.555.001 cổ phiếu) tại ngày 21-5-2020.

Có 57 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Equity Holding được ghi nhận, gần nhất ngày 20-5-2020: bán 175.770 cổ phiếu JVC.

Cổ phiếu Vietnam Equity Holding đứng tên

2 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
JVCCTCP Đầu tư y tế - Dược phẩm Việt Nam5.555.0014,94%21-5-2020
TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức3.730.007
nay ≈ 5.147.253 sau chia tách, thưởng (×1,38)
4,57%27-9-2018

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Equity Holding

57 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
20-5-2020JVCBán175.77020-5-2020 → 20-5-2020
1-3-2019NBBBán2.301.330
27-2-2019NBBBán348.820
31-1-2019MBBBán3.011.707
25-9-2018TDHBán430.000
31-8-2018FPTBán7.583.688
29-8-2018TDHBán110.360
23-8-2018JVCBán28.000
16-7-2018ELCBán23.790
22-11-2017NBBMua50.00025-10-2017 → 24-11-2017
2-11-2017C21Bán304.40030.00010%770.749 → 740.749
5,33% → 5,13%
4-10-2017 → 4-11-2017
22-9-2017C21Bán550.000245.60045%1.016.349 → 770.749
7,51% → 5,69%
22-8-2017 → 26-9-2017
8-9-2017NBBMua2.796.12211-8-2017 → 11-9-2017
21-8-2017TDHBán200.00024-7-2017 → 24-8-2017
24-7-2017TDHMua700.00026-6-2017 → 26-7-2017
13-7-2017TDHMua1.743.98015-6-2017 → 15-7-2017
10-7-2017C21Mua1.016.3491.016.349100%0 → 1.016.349
0,00% → 7,51%
4-7-2017 → 4-8-2017
21-1-2016TCLBán343.44024-12-2015 → 24-1-2016
2-7-2015JVCMua1.304.9304-6-2015 → 4-7-2015
22-6-2015JVCMua695.07025-5-2015 → 25-6-2015
15-1-2015JVCBán65.62018-12-2014 → 18-1-2015
11-12-2014FPTBán1.000.00013-11-2014 → 13-12-2014
13-11-2014FPTBán1.000.00016-10-2014 → 16-11-2014
29-10-2014JVCBán623.8501-10-2014 → 1-11-2014
20-8-2014MBBBán2.756.25023-7-2014 → 23-8-2014
1-7-2014VNMBán700.0003-6-2014 → 3-7-2014
28-3-2014DCLBán526.26028-2-2014 → 1-4-2014
15-1-2014DCLMua11.44018-12-2013 → 18-1-2014
31-10-2013APCBán1.033.1803-10-2013 → 3-11-2013
7-10-2013TCLMua223.0349-9-2013 → 9-10-2013
1-4-2013DBCBán276.4004-3-2013 → 4-4-2013
14-2-2013DBCMua1.262.72217-1-2013 → 17-2-2013
12-5-2012APCMua234.97014-4-2012 → 14-5-2012
7-5-2012APCBán230.00000%9-4-2012 → 7-5-2012
7-5-2012APCMua230.00000%9-4-2012 → 7-5-2012
10-4-2012JVCMua1.108.51013-3-2012 → 13-4-2012
6-4-2012JVCBán1.200.00000%9-3-2012 → 6-4-2012
6-4-2012JVCMua1.200.00000%9-3-2012 → 6-4-2012
4-4-2012APCMua116.9807-3-2012 → 7-4-2012
23-3-2012APCMua117.99024-2-2012 → 24-3-2012
16-3-2012PVEMua379.37517-2-2012 → 17-3-2012
13-3-2012PVEBán225.50000%14-2-2012 → 13-3-2012
13-3-2012PVEMua225.50000%14-2-2012 → 13-3-2012
12-3-2012JVCMua857.90013-2-2012 → 13-3-2012
23-2-2012JVCMua250.61026-1-2012 → 26-2-2012
5-2-2012ELCMua124.2308-1-2012 → 8-2-2012
4-2-2012ELCBán526.45000%4-1-2012 → 4-2-2012
4-2-2012ELCMua526.45000%4-1-2012 → 4-2-2012
2-2-2012JVCMua1.015.0005-1-2012 → 5-2-2012
9-1-2012PVEMua354.60012-12-2011 → 12-1-2012
6-1-2012APCMua798.2109-12-2011 → 9-1-2012
4-1-2012PVEBán580.10000%7-12-2011 → 4-1-2012
4-1-2012PVEMua580.10000%7-12-2011 → 4-1-2012
12-12-2011PVEMua183.40014-11-2011 → 14-12-2011
30-11-2011ELCMua1.473.5502-11-2011 → 2-12-2011
4-11-2011PVEMua919.9007-10-2011 → 7-11-2011
21-3-2011NBBMua298.13021-2-2011 → 25-3-2011

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.