Vietnam Equity Holding
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Vietnam Equity Holding đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là JVC: 4,94% vốn CTCP Đầu tư y tế - Dược phẩm Việt Nam (5.555.001 cổ phiếu) tại ngày 21-5-2020.
Có 57 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Equity Holding được ghi nhận, gần nhất ngày 20-5-2020: bán 175.770 cổ phiếu JVC.
Cổ phiếu Vietnam Equity Holding đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| JVC | CTCP Đầu tư y tế - Dược phẩm Việt Nam | 5.555.001 | 4,94% | 21-5-2020 |
| TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | 3.730.007 nay ≈ 5.147.253 sau chia tách, thưởng (×1,38) | 4,57% | 27-9-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Equity Holding
57 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-5-2020 | JVC | Bán | 175.770 | 20-5-2020 → 20-5-2020 | ||||
| 1-3-2019 | NBB | Bán | 2.301.330 | |||||
| 27-2-2019 | NBB | Bán | 348.820 | |||||
| 31-1-2019 | MBB | Bán | 3.011.707 | |||||
| 25-9-2018 | TDH | Bán | 430.000 | |||||
| 31-8-2018 | FPT | Bán | 7.583.688 | |||||
| 29-8-2018 | TDH | Bán | 110.360 | |||||
| 23-8-2018 | JVC | Bán | 28.000 | |||||
| 16-7-2018 | ELC | Bán | 23.790 | |||||
| 22-11-2017 | NBB | Mua | 50.000 | 25-10-2017 → 24-11-2017 | ||||
| 2-11-2017 | C21 | Bán | 304.400 | 30.000 | 10% | 770.749 → 740.749 5,33% → 5,13% | 4-10-2017 → 4-11-2017 | |
| 22-9-2017 | C21 | Bán | 550.000 | 245.600 | 45% | 1.016.349 → 770.749 7,51% → 5,69% | 22-8-2017 → 26-9-2017 | |
| 8-9-2017 | NBB | Mua | 2.796.122 | 11-8-2017 → 11-9-2017 | ||||
| 21-8-2017 | TDH | Bán | 200.000 | 24-7-2017 → 24-8-2017 | ||||
| 24-7-2017 | TDH | Mua | 700.000 | 26-6-2017 → 26-7-2017 | ||||
| 13-7-2017 | TDH | Mua | 1.743.980 | 15-6-2017 → 15-7-2017 | ||||
| 10-7-2017 | C21 | Mua | 1.016.349 | 1.016.349 | 100% | 0 → 1.016.349 0,00% → 7,51% | 4-7-2017 → 4-8-2017 | |
| 21-1-2016 | TCL | Bán | 343.440 | 24-12-2015 → 24-1-2016 | ||||
| 2-7-2015 | JVC | Mua | 1.304.930 | 4-6-2015 → 4-7-2015 | ||||
| 22-6-2015 | JVC | Mua | 695.070 | 25-5-2015 → 25-6-2015 | ||||
| 15-1-2015 | JVC | Bán | 65.620 | 18-12-2014 → 18-1-2015 | ||||
| 11-12-2014 | FPT | Bán | 1.000.000 | 13-11-2014 → 13-12-2014 | ||||
| 13-11-2014 | FPT | Bán | 1.000.000 | 16-10-2014 → 16-11-2014 | ||||
| 29-10-2014 | JVC | Bán | 623.850 | 1-10-2014 → 1-11-2014 | ||||
| 20-8-2014 | MBB | Bán | 2.756.250 | 23-7-2014 → 23-8-2014 | ||||
| 1-7-2014 | VNM | Bán | 700.000 | 3-6-2014 → 3-7-2014 | ||||
| 28-3-2014 | DCL | Bán | 526.260 | 28-2-2014 → 1-4-2014 | ||||
| 15-1-2014 | DCL | Mua | 11.440 | 18-12-2013 → 18-1-2014 | ||||
| 31-10-2013 | APC | Bán | 1.033.180 | 3-10-2013 → 3-11-2013 | ||||
| 7-10-2013 | TCL | Mua | 223.034 | 9-9-2013 → 9-10-2013 | ||||
| 1-4-2013 | DBC | Bán | 276.400 | 4-3-2013 → 4-4-2013 | ||||
| 14-2-2013 | DBC | Mua | 1.262.722 | 17-1-2013 → 17-2-2013 | ||||
| 12-5-2012 | APC | Mua | 234.970 | 14-4-2012 → 14-5-2012 | ||||
| 7-5-2012 | APC | Bán | 230.000 | 0 | 0% | 9-4-2012 → 7-5-2012 | ||
| 7-5-2012 | APC | Mua | 230.000 | 0 | 0% | 9-4-2012 → 7-5-2012 | ||
| 10-4-2012 | JVC | Mua | 1.108.510 | 13-3-2012 → 13-4-2012 | ||||
| 6-4-2012 | JVC | Bán | 1.200.000 | 0 | 0% | 9-3-2012 → 6-4-2012 | ||
| 6-4-2012 | JVC | Mua | 1.200.000 | 0 | 0% | 9-3-2012 → 6-4-2012 | ||
| 4-4-2012 | APC | Mua | 116.980 | 7-3-2012 → 7-4-2012 | ||||
| 23-3-2012 | APC | Mua | 117.990 | 24-2-2012 → 24-3-2012 | ||||
| 16-3-2012 | PVE | Mua | 379.375 | 17-2-2012 → 17-3-2012 | ||||
| 13-3-2012 | PVE | Bán | 225.500 | 0 | 0% | 14-2-2012 → 13-3-2012 | ||
| 13-3-2012 | PVE | Mua | 225.500 | 0 | 0% | 14-2-2012 → 13-3-2012 | ||
| 12-3-2012 | JVC | Mua | 857.900 | 13-2-2012 → 13-3-2012 | ||||
| 23-2-2012 | JVC | Mua | 250.610 | 26-1-2012 → 26-2-2012 | ||||
| 5-2-2012 | ELC | Mua | 124.230 | 8-1-2012 → 8-2-2012 | ||||
| 4-2-2012 | ELC | Bán | 526.450 | 0 | 0% | 4-1-2012 → 4-2-2012 | ||
| 4-2-2012 | ELC | Mua | 526.450 | 0 | 0% | 4-1-2012 → 4-2-2012 | ||
| 2-2-2012 | JVC | Mua | 1.015.000 | 5-1-2012 → 5-2-2012 | ||||
| 9-1-2012 | PVE | Mua | 354.600 | 12-12-2011 → 12-1-2012 | ||||
| 6-1-2012 | APC | Mua | 798.210 | 9-12-2011 → 9-1-2012 | ||||
| 4-1-2012 | PVE | Bán | 580.100 | 0 | 0% | 7-12-2011 → 4-1-2012 | ||
| 4-1-2012 | PVE | Mua | 580.100 | 0 | 0% | 7-12-2011 → 4-1-2012 | ||
| 12-12-2011 | PVE | Mua | 183.400 | 14-11-2011 → 14-12-2011 | ||||
| 30-11-2011 | ELC | Mua | 1.473.550 | 2-11-2011 → 2-12-2011 | ||||
| 4-11-2011 | PVE | Mua | 919.900 | 7-10-2011 → 7-11-2011 | ||||
| 21-3-2011 | NBB | Mua | 298.130 | 21-2-2011 → 25-3-2011 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.