Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Vietnam Investment Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Vietnam Investment Ltd đứng tên cổ phiếu tại 7 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 3.000.000 cổ phiếu TIP (4,61% vốn CTCP Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa).

Có 38 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Investment Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 12-2-2026: mua 190.000 cổ phiếu GMD.

Cổ phiếu Vietnam Investment Ltd đứng tên

7 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
TIPCTCP Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa3.000.000*4,61%14-7-2020
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận14.926.0082,92%10-7-2026
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept4.245.000*0,65%20-8-2026
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam2.923.026*0,48%13-8-2018
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền4.454.702*0,36%5-5-2026
CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam247.575*0,22%13-4-2020
DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam123.434*0,03%8-6-2020

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Investment Ltd

38 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
12-2-2026GMDMua190.00012-2-2026 → 12-2-2026
30-9-2025KDHBán9.294.4319.294.431100%30-9-2025 → 29-10-2025
25-7-2024KDHMua11.000.00011.000.000100%24-7-2024 → 29-7-2024
10-4-2020CSVBán100.09010-4-2020 → 10-4-2020
2-3-2020CSVBán168.430
17-2-2020CSVBán87.160
12-11-2019CSVBán98.700
20-3-2019CSVBán200.000
7-8-2018PVSBán1.000.000
20-6-2017KDHBán1.449.9921.439.42099%22-5-2017 → 22-6-2017
18-5-2017KDHBán2.037.49200%20-4-2017 → 18-5-2017
27-3-2017KDHBán2.037.49227-2-2017 → 31-3-2017
5-1-2016LASBán110.7008-12-2015 → 8-1-2016
15-10-2014PVSMua130.00017-9-2014 → 17-10-2014
29-8-2014LASBán11.0001-8-2014 → 1-9-2014
12-5-2014PVSMua95.00014-4-2014 → 14-5-2014
5-6-2013ITDBán30.0008-5-2013 → 8-6-2013
4-6-2013ITDBán200.0007-5-2013 → 7-6-2013
30-5-2013ITDBán210.0002-5-2013 → 2-6-2013
29-5-2013ITDBán115.9201-5-2013 → 1-6-2013
16-5-2013SJDBán2.220.30018-4-2013 → 18-5-2013
14-12-2012SJDBán152.53016-11-2012 → 16-12-2012
14-11-2012SJDBán525.67017-10-2012 → 17-11-2012
1-11-2012SJDBán452.8204-10-2012 → 4-11-2012
26-10-2012SJDBán385.50028-9-2012 → 28-10-2012
7-7-2010SJDBán3.345.59100%9-6-2010 → 7-7-2010
11-6-2009LCGBán228.20000%14-5-2009 → 11-6-2009
11-6-2009LCGBán441.51800%14-5-2009 → 11-6-2009
4-6-2009LCGBán228.2007-5-2009 → 7-6-2009
13-4-2009LCGBán500.00016-3-2009 → 16-4-2009
26-3-2009DTTBán70.00026-2-2009 → 30-3-2009
24-3-2009DTTBán79.09024-2-2009 → 28-3-2009
16-3-2009LCGBán60.00016-2-2009 → 20-3-2009
14-11-2008DTTBán52.81017-10-2008 → 17-11-2008
21-8-2008ABTBán333.34021-8-2008 → 21-8-2008
1-10-2007SJDBán3.200.0003-9-2007 → 3-10-2007
25-9-2007ABTBán333.34025-9-2007 → 25-9-2007
2-3-2007SJDMua4.800.0002-2-2007 → 6-3-2007

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.