Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Vietnam Investment Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Vietnam Investment Ltd đứng tên cổ phiếu tại 7 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 3.000.000 cổ phiếu TIP (4,61% vốn CTCP Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa).
Có 38 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Investment Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 12-2-2026: mua 190.000 cổ phiếu GMD.
Cổ phiếu Vietnam Investment Ltd đứng tên
7 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TIP | CTCP Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa | 3.000.000* | 4,61% | 14-7-2020 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 14.926.008 | 2,92% | 10-7-2026 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 4.245.000* | 0,65% | 20-8-2026 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 2.923.026* | 0,48% | 13-8-2018 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 4.454.702* | 0,36% | 5-5-2026 |
| CSV | CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam | 247.575* | 0,22% | 13-4-2020 |
| DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 123.434* | 0,03% | 8-6-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Investment Ltd
38 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-2-2026 | GMD | Mua | 190.000 | 12-2-2026 → 12-2-2026 | ||||
| 30-9-2025 | KDH | Bán | 9.294.431 | 9.294.431 | 100% | 30-9-2025 → 29-10-2025 | ||
| 25-7-2024 | KDH | Mua | 11.000.000 | 11.000.000 | 100% | 24-7-2024 → 29-7-2024 | ||
| 10-4-2020 | CSV | Bán | 100.090 | 10-4-2020 → 10-4-2020 | ||||
| 2-3-2020 | CSV | Bán | 168.430 | |||||
| 17-2-2020 | CSV | Bán | 87.160 | |||||
| 12-11-2019 | CSV | Bán | 98.700 | |||||
| 20-3-2019 | CSV | Bán | 200.000 | |||||
| 7-8-2018 | PVS | Bán | 1.000.000 | |||||
| 20-6-2017 | KDH | Bán | 1.449.992 | 1.439.420 | 99% | 22-5-2017 → 22-6-2017 | ||
| 18-5-2017 | KDH | Bán | 2.037.492 | 0 | 0% | 20-4-2017 → 18-5-2017 | ||
| 27-3-2017 | KDH | Bán | 2.037.492 | 27-2-2017 → 31-3-2017 | ||||
| 5-1-2016 | LAS | Bán | 110.700 | 8-12-2015 → 8-1-2016 | ||||
| 15-10-2014 | PVS | Mua | 130.000 | 17-9-2014 → 17-10-2014 | ||||
| 29-8-2014 | LAS | Bán | 11.000 | 1-8-2014 → 1-9-2014 | ||||
| 12-5-2014 | PVS | Mua | 95.000 | 14-4-2014 → 14-5-2014 | ||||
| 5-6-2013 | ITD | Bán | 30.000 | 8-5-2013 → 8-6-2013 | ||||
| 4-6-2013 | ITD | Bán | 200.000 | 7-5-2013 → 7-6-2013 | ||||
| 30-5-2013 | ITD | Bán | 210.000 | 2-5-2013 → 2-6-2013 | ||||
| 29-5-2013 | ITD | Bán | 115.920 | 1-5-2013 → 1-6-2013 | ||||
| 16-5-2013 | SJD | Bán | 2.220.300 | 18-4-2013 → 18-5-2013 | ||||
| 14-12-2012 | SJD | Bán | 152.530 | 16-11-2012 → 16-12-2012 | ||||
| 14-11-2012 | SJD | Bán | 525.670 | 17-10-2012 → 17-11-2012 | ||||
| 1-11-2012 | SJD | Bán | 452.820 | 4-10-2012 → 4-11-2012 | ||||
| 26-10-2012 | SJD | Bán | 385.500 | 28-9-2012 → 28-10-2012 | ||||
| 7-7-2010 | SJD | Bán | 3.345.591 | 0 | 0% | 9-6-2010 → 7-7-2010 | ||
| 11-6-2009 | LCG | Bán | 228.200 | 0 | 0% | 14-5-2009 → 11-6-2009 | ||
| 11-6-2009 | LCG | Bán | 441.518 | 0 | 0% | 14-5-2009 → 11-6-2009 | ||
| 4-6-2009 | LCG | Bán | 228.200 | 7-5-2009 → 7-6-2009 | ||||
| 13-4-2009 | LCG | Bán | 500.000 | 16-3-2009 → 16-4-2009 | ||||
| 26-3-2009 | DTT | Bán | 70.000 | 26-2-2009 → 30-3-2009 | ||||
| 24-3-2009 | DTT | Bán | 79.090 | 24-2-2009 → 28-3-2009 | ||||
| 16-3-2009 | LCG | Bán | 60.000 | 16-2-2009 → 20-3-2009 | ||||
| 14-11-2008 | DTT | Bán | 52.810 | 17-10-2008 → 17-11-2008 | ||||
| 21-8-2008 | ABT | Bán | 333.340 | 21-8-2008 → 21-8-2008 | ||||
| 1-10-2007 | SJD | Bán | 3.200.000 | 3-9-2007 → 3-10-2007 | ||||
| 25-9-2007 | ABT | Bán | 333.340 | 25-9-2007 → 25-9-2007 | ||||
| 2-3-2007 | SJD | Mua | 4.800.000 | 2-2-2007 → 6-3-2007 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
ABTCổ đông và ban lãnh đạo ABTCSVCổ đông và ban lãnh đạo CSVDBCCổ đông và ban lãnh đạo DBCDTTCổ đông và ban lãnh đạo DTTGMDCổ đông và ban lãnh đạo GMDITDCổ đông và ban lãnh đạo ITDKDHCổ đông và ban lãnh đạo KDHLASCổ đông và ban lãnh đạo LASLCGCổ đông và ban lãnh đạo LCGPNJCổ đông và ban lãnh đạo PNJPVSCổ đông và ban lãnh đạo PVSSJDCổ đông và ban lãnh đạo SJDTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết