Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Vietnam Investment Property Holdings Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Vietnam Investment Property Holdings Ltd đứng tên cổ phiếu tại 10 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.741.350 cổ phiếu BFC (3,05% vốn CTCP Phân bón Bình Điền).

Có 41 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Investment Property Holdings Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 11-2-2025: bán 222.800 cổ phiếu PVS trên 8.000.000 cổ phiếu đã đăng ký.

Cổ phiếu Vietnam Investment Property Holdings Ltd đứng tên

10 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
BFCCTCP Phân bón Bình Điền1.741.3503,05%24-4-2020
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam14.727.223*2,40%14-2-2025
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept2.570.400*0,40%20-8-2026
NLGCTCP Đầu tư Nam Long1.260.0000,26%19-1-2026
QNSCTCP Đường Quảng Ngãi898.3000,24%29-11-2021
CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ1.103.846*0,24%31-12-2019
CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO88.836*0,13%30-6-2020
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận477.1500,09%10-7-2026
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT77*0,00%10-3-2021
PHRCTCP Cao su Phước Hòa72*0,00%7-9-2022

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Investment Property Holdings Ltd

41 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
11-2-2025PVSBán8.000.000222.8003%13-1-2025 → 11-2-2025
31-12-2024PVSBán8.000.0003.991.60050%2-12-2024 → 31-12-2024
8-8-2022PHRMua460.5008-8-2022 → 8-8-2022
3-8-2022PHRBán115.7003-8-2022 → 3-8-2022
3-3-2021FRTBán16.5003-3-2021 → 3-3-2021
15-10-2020PNJMua708.50015-10-2020 → 15-10-2020
31-7-2020PHRMua185.00031-7-2020 → 31-7-2020
27-7-2020PHRMua200.00027-7-2020 → 27-7-2020
20-5-2020CTIBán199.12020-5-2020 → 20-5-2020
20-5-2020CSVBán210.00020-5-2020 → 20-5-2020
12-5-2020CSVBán83.68012-5-2020 → 12-5-2020
11-5-2020CTIBán160.00011-5-2020 → 11-5-2020
21-4-2020BFCBán200.00021-4-2020 → 21-4-2020
17-4-2020BFCBán326.00017-4-2020 → 17-4-2020
16-4-2020BFCBán51.79016-4-2020 → 16-4-2020
26-4-2019CTIBán18.200
10-4-2019MWGBán120.000
29-10-2018CTIMua400.000
14-9-2018CSVBán20.530
1-2-2018PVSBán843.800
14-9-2017VGCMua1.900.00017-8-2017 → 17-9-2017
18-5-2017KDHBán962.50800%20-4-2017 → 18-5-2017
23-3-2017KDHBán962.50823-2-2017 → 27-3-2017
17-8-2016DHGBán50.00000%20-7-2016 → 17-8-2016
9-8-2016CTIMua136.53012-7-2016 → 12-8-2016
20-7-2016CTIMua196.99022-6-2016 → 22-7-2016
12-7-2016CTIMua60.00014-6-2016 → 14-7-2016
30-6-2016DHGBán50.0002-6-2016 → 2-7-2016
28-6-2016HPGBán550.00031-5-2016 → 30-6-2016
5-5-2016KDHBán1.784.30000%7-4-2016 → 5-5-2016
10-3-2016KDHBán1.784.30011-2-2016 → 11-3-2016
17-2-2016DRCBán40.00020-1-2016 → 20-2-2016
5-1-2016MBBBán1.000.0008-12-2015 → 8-1-2016
4-6-2015DRCBán48.9007-5-2015 → 7-6-2015
24-12-2014DRCMua400.00026-11-2014 → 26-12-2014
22-12-2014DRCMua500.00024-11-2014 → 24-12-2014
15-10-2014PVSMua473.30017-9-2014 → 17-10-2014
20-8-2014KDCBán221.22023-7-2014 → 23-8-2014
14-7-2014KDCBán300.00016-6-2014 → 16-7-2014
12-2-2014KDCBán844.05015-1-2014 → 15-2-2014
21-8-2013KDHMua1.773.55224-7-2013 → 24-8-2013

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.