Yurie Vietnam Securities Investment Trust (Stock)
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Yurie Vietnam Securities Investment Trust (Stock) đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 79.384.704 cổ phiếu VND (5,21% vốn CTCP Chứng khoán VNDIRECT).
Yurie Vietnam Securities Investment Trust (Stock) là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VND (5,21%).
Có 16 đợt giao dịch cổ phiếu của Yurie Vietnam Securities Investment Trust (Stock) được ghi nhận, gần nhất ngày 21-12-2020: bán 29.000 cổ phiếu CTS.
Cổ phiếu Yurie Vietnam Securities Investment Trust (Stock) đứng tên
6 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VND | CTCP Chứng khoán VNDIRECT | 79.384.704* | 5,21% | 31-12-2020 |
| CTS | CTCP Chứng khoán Vietinbank | 13.539.948* | 4,97% | 28-12-2020 |
| PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | 20.331.532* | 3,93% | 31-12-2019 |
| SHS | CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 27.941.129* | 3,11% | 31-12-2019 |
| TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | 2.991.374* | 2,66% | 30-6-2020 |
| BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 3.628 | 0,01% | 2-3-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Yurie Vietnam Securities Investment Trust (Stock)
16 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-12-2020 | CTS | Bán | 29.000 | 21-12-2020 → 21-12-2020 | ||||
| 18-9-2020 | CTS | Bán | 60.000 | 18-9-2020 → 18-9-2020 | ||||
| 9-6-2020 | TDH | Bán | 2.000.000 | 9-6-2020 → 9-6-2020 | ||||
| 23-4-2020 | TDH | Bán | 30.900 | 23-4-2020 → 23-4-2020 | ||||
| 11-7-2019 | PVT | Bán | 5.750.000 | |||||
| 13-5-2019 | SHS | Mua | 1.304.925 | |||||
| 25-3-2019 | VND | Mua | 110.000 | |||||
| 14-3-2019 | PVT | Bán | 480.000 | |||||
| 26-7-2018 | SHS | Mua | 40.000 | |||||
| 5-7-2018 | VND | Mua | 151.000 | |||||
| 5-7-2018 | PVT | Mua | 79.000 | |||||
| 5-7-2018 | CTS | Mua | 30.000 | |||||
| 20-4-2018 | TDH | Mua | 49.500 | |||||
| 16-4-2018 | CTS | Mua | 152.600 | |||||
| 21-3-2018 | PVT | Mua | 173.600 | |||||
| 27-2-2018 | BVS | Mua | 22.700 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.