Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Giá vàng ngày 28-10-2026
SJC bán ra
142,70
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,49%)
Thế giới (USD/ounce)
4.057,25
Thế giới quy đổi
127,28
SJC đắt hơn
15,42
USD Vietcombank
26.020
Bảng giá vàng SJC ngày 28-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 139,70 | 142,70 | 3,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,49%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 139,70 | 142,72 | 3,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,49%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 139,70 | 142,73 | 3,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,49%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 135,50 | 139,50 | 4,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 135,50 | 139,60 | 4,10 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 99,99% | 133,50 | 138,50 | 5,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 99% | 130,13 | 137,13 | 7,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Vàng 18K (75%) | 94,24 | 104,04 | 9,80 | ▲ +0,38 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 68% | 84,54 | 94,34 | 9,80 | ▲ +0,34 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 61% | 74,84 | 84,64 | 9,80 | ▲ +0,31 (▲ +0,36%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,10 | 80,90 | 9,80 | ▲ +0,29 (▲ +0,36%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,11 | 57,91 | 9,80 | ▲ +0,21 (▲ +0,36%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:36 | 140,00 | 143,00 |
| 10:11 | 139,70 | 142,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 139,70 triệu, bán ra 142,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-10-2026. Vàng thế giới 4.057,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 27-10-2026), quy đổi 127,28 triệu đồng/lượng.