Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 892 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Giá vàng ngày 30-10-2026
SJC bán ra
141,40
So phiên trước
▼ −1,30 (▼ −0,91%)
Thế giới (USD/ounce)
4.026,30
Thế giới quy đổi
126,16
SJC đắt hơn
15,24
USD Vietcombank
25.990
Bảng giá vàng SJC ngày 30-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 138,40 | 141,40 | 3,00 | ▼ −1,30 (▼ −0,91%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 138,40 | 141,42 | 3,02 | ▼ −1,30 (▼ −0,91%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 138,40 | 141,43 | 3,03 | ▼ −1,30 (▼ −0,91%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 134,30 | 138,30 | 4,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,65%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 134,30 | 138,40 | 4,10 | ▼ −0,90 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 99,99% | 132,30 | 137,30 | 5,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 99% | 128,94 | 135,94 | 7,00 | ▼ −0,89 (▼ −0,65%) |
| Vàng 18K (75%) | 93,34 | 103,14 | 9,80 | ▼ −0,68 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 68% | 83,72 | 93,52 | 9,80 | ▼ −0,61 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 61% | 74,11 | 83,91 | 9,80 | ▼ −0,55 (▼ −0,65%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 70,40 | 80,20 | 9,80 | ▼ −0,52 (▼ −0,65%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,61 | 57,41 | 9,80 | ▼ −0,38 (▼ −0,65%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 138,40 | 141,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 138,40 triệu, bán ra 141,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 28-10-2026. Vàng thế giới 4.026,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-10-2026), quy đổi 126,16 triệu đồng/lượng.