Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 894 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TCK, ACC, AMV, APH, BCC · Xem bảng →
Giá vàng ngày 31-10-2026
SJC bán ra
139,00
So phiên trước
▼ −2,40 (▼ −1,70%)
Thế giới (USD/ounce)
3.913,25
Thế giới quy đổi
122,62
SJC đắt hơn
16,38
USD Vietcombank
25.990
Bảng giá vàng SJC ngày 31-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 136,00 | 139,00 | 3,00 | ▼ −2,40 (▼ −1,70%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 136,00 | 139,02 | 3,02 | ▼ −2,40 (▼ −1,70%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 136,00 | 139,03 | 3,03 | ▼ −2,40 (▼ −1,70%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 131,80 | 135,80 | 4,00 | ▼ −2,50 (▼ −1,81%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 131,80 | 135,90 | 4,10 | ▼ −2,50 (▼ −1,81%) |
| Nữ trang 99,99% | 129,80 | 134,80 | 5,00 | ▼ −2,50 (▼ −1,82%) |
| Nữ trang 99% | 126,47 | 133,47 | 7,00 | ▼ −2,48 (▼ −1,82%) |
| Vàng 18K (75%) | 91,46 | 101,26 | 9,80 | ▼ −1,88 (▼ −1,82%) |
| Nữ trang 68% | 82,02 | 91,82 | 9,80 | ▼ −1,70 (▼ −1,82%) |
| Nữ trang 61% | 72,59 | 82,39 | 9,80 | ▼ −1,53 (▼ −1,82%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 68,95 | 78,75 | 9,80 | ▼ −1,46 (▼ −1,82%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 46,57 | 56,37 | 9,80 | ▼ −1,04 (▼ −1,82%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 136,00 | 139,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 31-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 136,00 triệu, bán ra 139,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 30-10-2026. Vàng thế giới 3.913,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-10-2026), quy đổi 122,62 triệu đồng/lượng.