Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.130 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BKC, CET, DNP, HUT, IPA · Xem bảng →
Giá vàng ngày 6-11-2026
SJC bán ra
141,00
So phiên trước
▼ −1,50 (▼ −1,05%)
Thế giới (USD/ounce)
4.112,85
Thế giới quy đổi
127,83
SJC đắt hơn
13,17
USD Vietcombank
25.780
Bảng giá vàng SJC ngày 6-11-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 138,00 | 141,00 | 3,00 | ▼ −1,50 (▼ −1,05%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 138,00 | 141,02 | 3,02 | ▼ −1,50 (▼ −1,05%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 138,00 | 141,03 | 3,03 | ▼ −1,50 (▼ −1,05%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 136,50 | 140,50 | 4,00 | ▼ −1,50 (▼ −1,06%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 136,50 | 140,60 | 4,10 | ▼ −1,50 (▼ −1,06%) |
| Nữ trang 99,99% | 134,50 | 139,50 | 5,00 | ▼ −1,50 (▼ −1,06%) |
| Nữ trang 99% | 131,12 | 138,12 | 7,00 | ▼ −1,49 (▼ −1,06%) |
| Vàng 18K (75%) | 94,99 | 104,79 | 9,80 | ▼ −1,13 (▼ −1,06%) |
| Nữ trang 68% | 85,22 | 95,02 | 9,80 | ▼ −1,02 (▼ −1,06%) |
| Nữ trang 61% | 75,45 | 85,25 | 9,80 | ▼ −0,92 (▼ −1,06%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,69 | 81,49 | 9,80 | ▼ −0,87 (▼ −1,06%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,53 | 58,33 | 9,80 | ▼ −0,63 (▼ −1,06%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 138,00 | 141,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-11-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 138,00 triệu, bán ra 141,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-11-2026. Vàng thế giới 4.112,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-11-2026), quy đổi 127,83 triệu đồng/lượng.