Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo ABI
CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp
Agriculture Bank Insurance Joint - Stock Corporation (ABIC)
19.500
▲ +400 (▲ +2,09%)

Lưu chuyển tiền tệ ABI

Lưu chuyển tiền tệ ABI theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng2.508,52.286,82.191,72.105,51.942,11.908,01.722,31.407,91.271,81.123,3808,2625,9527,8470,2423,40,00,60,00,0
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác38,725,314,15,515,513,215,95,2460,6381,61.238,9655,31.717,3593,9148,195,9110,7225,873,7
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-1.839,9-1.667,1-1.596,0-1.536,6-1.326,0-1.196,8-1.014,1-851,4-743,2-150,8-100,2-81,1-85,1-42,5-42,4-46,3-31,6-26,3-19,9
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-247,6-263,2-227,0-236,4-237,4-234,5-270,7-175,3-171,70,0-99,8-102,6-72,7-59,0-51,1-43,0-35,2-16,4-3,6
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-55,5-45,6-66,8-38,6-85,5-68,2-64,1-27,0-41,8-55,5-55,8-41,5-53,8-49,7-56,3-26,9-30,7-12,8-0,5
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-184,7-175,9-159,0-157,9-171,90,0-111,2-80,1-600,6-438,7-1.278,0-822,6-1.096,8-629,4-145,0-77,3-98,5-219,6-77,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh219,5160,3157,1141,3137,0298,1278,3279,2175,0265,0119,1-104,533,329,211,446,742,08,5-21,7
  1. Tiền mua tài sản cố định-7,8-8,1-22,3-3,6-17,2-18,1-1,4-9,9-2,9-5,0-18,1-19,9-24,8-80,90,0-0,4-0,4-1,9-0,9
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định0,40,80,00,10,21,30,40,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-1.469,7-1.467,0-1.636,6-777,0-995,5-860,5-598,0-534,3-446,5-379,7-296,70,00,00,00,00,00,00,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác1.073,21.314,01.428,1615,0756,0531,5245,6291,3269,7144,598,50,00,0202,30,00,00,00,00,0
  7. Tiền thu lãi đầu tư138,0169,5150,9123,6133,4134,0107,788,374,151,10,028,93,072,873,964,098,70,023,2
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-265,99,2-79,8-108,9-123,1-211,9-245,7-164,4-105,5-189,1-171,2-117,523,2-1,821,2-30,4-24,1-149,2-307,6
  1. Tiền thu do đi vay0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,0402,20,00,0-7,30,00,00,0
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn21,98,3——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,012,0368,0
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp-0,0-142,4-50,1—-15,2-75,4-43,5-43,8-44,0-44,4-43,9-37,4-36,6-34,10,00,00,00,0-0,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính21,9-134,1-50,1—-15,2-75,4-43,5-43,8-44,0-44,4-43,9-37,40,3-34,1-29,6-7,3-0,3117,7369,1
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-24,535,527,232,4-1,310,8-10,971,025,531,5-95,9-259,356,9-6,73,19,017,6-23,039,9
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ152,3116,889,657,258,547,758,6139,8114,382,8178,7475,0418,146,843,734,716,939,90,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ127,8152,3116,889,657,258,547,7210,9139,8114,382,8215,7475,040,146,843,734,716,939,9
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0422,8298,9141,010,1
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi———0,00,00,00,00,00,00,023,09,9-0,00,11,12,09,36,10,2
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm———0,00,00,00,00,00,00,0-180,2-135,1-121,9-107,4-94,2-102,4-74,8-60,5-0,9
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán———0,00,0-123,50,00,00,00,0-59,4-51,9-37,0-38,2-29,4-27,1-43,6-15,7-3,0
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác———-364,00,00,00,00,00,00,00,0-139,045,1-196,0-175,0-181,9-221,5-221,2-329,9
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác———297,00,00,00,00,00,00,045,112,50,00,0122,387,899,073,90,0
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm————0,00,00,00,00,0-594,8-177,6-160,8-744,5-108,8-142,9-151,0-63,2-13,2-0,7
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi————0,00,00,00,00,00,00,00,038,90,00,00,00,0105,71,2
  4. Tiền đã trả nợ vay————0,00,00,00,00,00,00,00,0-404,20,00,00,0-0,30,00,0
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-29,60,00,00,00,0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,30,00,0

Lưu chuyển tiền tệ ABI theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 1/1990 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 3/1990Quý 1/1990
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng684,3697,6593,4701,8568,8676,6561,3680,7522,2579,2504,7586,1500,9551,5553,2545,0466,7582,9510,90,0403,3482,0457,3498,9460,1483,1465,9466,8403,5433,5418,5382,0363,7375,4335,9346,5296,9322,0306,4302,7287,3289,2244,10,00,00,00,0——0,00,00,0139,40,00,00,0—0,0——
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác12,06,02,312,04,517,15,114,62,63,15,111,43,17,91,62,61,11,20,6602,31,59,31,45,03,32,82,11,00,79,25,0114,8106,9121,2120,8123,154,7115,4139,7465,8383,3390,5341,2351,3302,1114,8198,5——271,8188,3735,3657,6218,71.726,4193,4—105,7——
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-503,1-489,4-441,3-500,6-431,1-512,7-391,2-489,8-387,0-430,7-361,9-452,5-376,1-409,6-357,1-393,3-361,0-415,2-367,1-444,3-263,5-329,1-288,6-352,7-294,6-283,6-265,8-322,7-237,9-255,7-197,8-237,1-208,0-226,1-143,1-228,8-186,7-190,0-129,1-43,5-29,4-24,8-17,2-28,4-24,0-19,6-28,3——-16,7-14,3-20,8-35,9-15,4-85,1-20,3—-14,8——
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-66,5-44,5-99,7-61,5-62,2-53,0-70,9-62,4-67,2-45,4-88,3-57,0-56,5-39,9-73,5-62,3-31,9-45,8-96,5-64,5-38,9-38,6-94,2-66,9-48,9-39,4-79,3-76,2-47,6-38,5-108,4-42,1-34,3-26,6-72,1-47,6-29,0-23,5-72,7-44,5-26,1-16,1-64,1-22,2-22,5-16,7-36,0——-23,8-34,7-20,2-22,9-15,0-72,7-17,6—-14,5——
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-17,7-19,2-24,3-11,0-13,6-16,2-14,7—-19,4-17,3-8,6-14,2-21,2-17,7-13,6-16,2-11,6-10,8—-29,6-21,8-20,1-13,9-17,8-21,1-20,5-8,8-18,5-17,8-15,7-12,1-6,9-22,6-15,3-13,6-19,2-17,7-19,1-20,7-14,7-13,9-12,1-14,8-11,4-11,4-11,5-25,7——-10,6-12,6-8,8-12,9-12,2-53,8-13,4—-14,2——
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-57,0-58,1-54,1-47,4-28,6-45,6-63,0-36,8-31,3-40,3-53,9-34,2-41,0-34,1-48,5-36,3-41,5-32,6-47,5-43,2-34,3-35,0-60,4-29,80,0-20,8-33,7-20,0-32,8-35,8-22,7-330,9-44,2-219,357,6-228,19,6-283,777,0-523,8-310,4-538,4-98,4-357,7-298,3-125,2-205,6——-233,1-177,8-477,2-874,4-245,7-1.105,4-226,6—-111,4——
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh51,992,4-23,893,437,766,126,6106,319,848,5-2,939,79,258,162,039,521,779,70,420,746,268,61,536,759,6121,780,430,668,296,982,5-120,2161,69,3285,5-54,1127,9-78,9300,6-26,8148,9-61,6301,740,865,240,7-10,8——46,015,2248,3-225,4-3,533,8-55,5—6,8——
  1. Tiền mua tài sản cố định-1,5-43,4-5,5-6,7-1,3-2,8-1,2-0,6-2,2-1,3-3,4-7,0-10,0-4,0-3,5-2,4-1,0-0,2—-8,3-1,2-5,5-2,1-8,90,0-0,0-9,2-0,30,0-1,10,0-1,1-6,8-5,20,0-1,2-1,2-1,00,0-4,1-0,8-0,0-0,10,0-2,30,9-16,2——0,0-0,0-3,4-3,4-3,4-24,80,0—0,0——
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định0,2—0,30,20,2-0,0—0,20,5—0,10,00,3——0,1————0,2——0,30,20,00,50,20,00,20,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0—0,0——
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-422,5-434,0-190,5-337,5-500,0-399,2-233,1-394,2-380,5-443,2-261,0-541,0-476,6-402,5-226,5-355,0—-290,5-131,5—-314,0-258,0-120,0-268,0-260,0-277,5-55,0-162,0-163,0-153,0-120,00,00,0-240,80,0-119,0-82,0-245,50,00,00,00,00,00,00,0-23,50,0——-287,00,00,00,00,00,00,0—0,0——
  7. Tiền thu lãi đầu tư47,349,624,842,036,540,219,341,342,854,131,354,939,837,918,338,433,134,118,136,932,841,222,543,036,734,619,737,829,725,914,330,723,124,310,323,519,023,08,317,614,516,72,410,518,526,70,0——0,00,03,58,519,13,014,8—10,8——
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn0,0————6,315,68,3————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0—0,0——
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp-0,1—————-0,0-71,1-71,1-0,0-0,2-50,1————————0,0-15,2-0,0-0,0-30,1-0,0-45,30,0-23,4-20,00,0-0,00,0-43,8-0,0-0,0-0,0-44,0-0,0-0,1-0,5-43,7-0,00,0-0,0-26,8-17,0——-36,50,0-3,8-22,1-19,0-36,6-1,6—-1,0——
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-0,1————6,315,6-62,8-71,1-0,0-0,2-50,1——0,0—————0,0-15,2-0,0-0,0-30,1-0,0-45,30,0-23,4-20,00,0-0,00,0-43,8-0,0-0,0-0,0-44,0-0,0-0,1-0,5-43,7-0,09,57,8-30,5-13,4——-28,411,8-3,8-22,1-19,00,3-1,6—-1,0——
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác—295,5201,0229,5368,5333,6141,6334,2361,5358,2254,0504,5429,1321,0173,5292,0—216,5106,5—234,5187,5106,0179,0198,0112,542,065,087,0-128,6222,10,00,0123,00,048,056,2165,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0——-63,163,10,00,00,050,00,0—0,0——
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư—-132,330,1-72,6-96,1-28,2-73,4-19,122,1-32,221,011,4-17,4-47,6-38,2-26,9-34,9-40,1-6,9-46,9-47,7-34,86,3-54,6-25,1-130,4-2,0-59,3-46,3-256,5116,5-59,9-73,2-35,5-52,7-48,7-8,0-29,5-20,2-54,0-51,3-58,5-25,2-111,2-95,3-2,8-9,2——-349,074,5-295,7274,725,522,814,0—14,8——
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ—-40,06,420,8-58,444,2-31,224,4-29,216,317,90,9-8,110,523,912,6-13,239,6-6,5-26,2-1,518,67,9-17,94,3-8,833,1-28,7-1,6-179,6199,0-180,188,4-70,0232,8-102,8119,9-152,3280,4-81,097,1-163,9276,4-60,9-22,27,4-33,4——-331,4101,5-51,227,23,056,9-43,1—20,6——
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ—134,1127,8107,0165,3121,1152,3121,9151,0134,7116,8115,9124,0113,589,677,090,350,757,283,484,966,458,576,372,080,847,776,478,0409,9210,9391,0302,6372,6139,8242,4242,4394,7114,3195,3195,3359,282,8152,7152,7182,3215,7——576,5475,090,963,760,7418,181,6—40,1——
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ—94,2134,1127,8107,0165,3121,1146,3121,9151,0134,7116,8115,9124,0113,589,677,090,350,757,283,484,966,458,576,372,080,847,776,478,0409,9210,9391,0302,6372,6139,6362,3242,4394,7114,3292,4195,3359,291,8130,4152,7182,3——245,1576,539,790,963,7475,038,4—60,7——
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm—448,4392,7479,8419,6426,5347,5352,1465,9349,9291,0388,3297,9308,3307,0372,4315,0332,1303,9368,6242,7263,3239,2299,4252,7234,6204,5239,1188,9196,6166,5165,6164,0165,6160,9141,7155,2145,7132,0152,7132,9129,5119,7102,4102,299,580,940,766,583,160,570,461,465,937,865,246,453,3419,6347,5
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm—224,6231,7173,0189,7211,2205,4210,373,1226,9184,2185,1169,9188,2173,7137,7176,7137,3151,196,6219,6168,9199,7142,6180,6195,3191,8120,9163,2203,0171,8157,696,6157,6122,636,8116,9142,5132,899,8110,5103,975,993,483,877,160,0102,576,377,843,150,461,964,347,334,151,062,6189,7205,4
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp—164,4157,0149,4161,4166,4139,0152,0129,4168,5138,8186,7145,2125,4124,0107,4124,5114,7112,0147,699,291,1131,4107,0127,9124,9123,3111,3102,2143,7120,2113,587,1113,591,779,172,5103,494,089,782,380,362,579,568,561,147,944,757,264,232,449,549,650,917,029,547,565,8161,4139,0
23. Doanh thu hoạt động tài chính—48,843,842,639,436,634,835,135,538,241,244,546,243,038,936,333,431,331,031,330,730,931,933,935,734,733,433,431,329,427,223,125,023,121,821,720,619,118,818,016,714,713,813,012,011,111,511,310,63,517,80,37,511,712,315,415,519,439,434,8
24. Chi hoạt động tài chính—0,00,10,00,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,10,0-7,42,2—6,21,20,02,40,0-4,60,00,1
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính—48,743,742,539,436,634,735,035,538,241,244,546,243,038,936,333,431,331,031,330,730,931,933,935,734,633,433,431,329,427,223,125,023,121,821,720,619,118,817,916,714,713,713,011,911,111,511,310,610,915,610,61,310,512,312,915,524,039,434,7
26. Thu nhập hoạt động khác—0,10,32,30,20,30,00,20,80,10,2-0,20,30,10,10,30,00,00,10,00,30,30,00,50,40,30,60,30,00,20,10,00,10,00,20,20,10,00,00,40,10,20,20,10,20,00,00,50,10,00,00,10,00,00,00,00,10,00,20,0
28. Lợi nhuận hoạt động khác—0,10,32,10,10,30,00,10,8-0,30,0-0,30,3-0,0-0,10,2-0,00,00,00,00,40,10,00,50,40,50,40,30,00,20,0-0,00,0-0,00,20,20,10,00,00,40,10,20,20,10,20,00,00,50,00,00,0-0,20,00,00,0-0,00,10,00,10,0
29. Tổng lợi nhuận kế toán—109,0118,768,367,781,7101,193,4-20,196,386,542,671,2105,888,566,885,753,970,1-19,6151,5108,8100,269,988,8105,5102,343,392,388,978,867,234,467,253,0-20,465,158,257,728,545,038,627,427,027,427,123,669,529,624,626,311,313,723,942,617,519,120,967,7101,1
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp—109,0118,768,367,781,7101,193,4-20,196,386,542,671,2105,888,566,885,753,970,1-19,6151,5108,8100,269,988,8105,5102,343,392,388,978,867,234,467,253,0-20,465,158,257,728,545,038,627,427,027,427,123,669,529,624,626,311,713,924,042,617,619,220,967,7101,1
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp—109,0118,768,367,781,7101,193,4-20,196,386,542,671,2105,888,566,885,753,970,1-19,6151,5108,8100,269,988,8105,5102,343,392,388,978,867,234,467,253,0-20,465,158,257,728,545,038,627,427,027,427,123,669,529,624,626,311,713,924,042,617,619,220,967,7101,1
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp—22,023,912,713,716,420,218,7-4,019,417,48,514,221,217,813,616,210,814,1-3,929,621,820,114,017,821,220,58,718,517,815,813,56,913,510,6-4,113,011,711,55,79,07,75,56,06,16,05,215,46,65,45,83,03,56,05,74,44,88,313,720,2
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp—87,094,955,654,065,380,974,7-16,176,969,234,056,984,670,753,269,543,156,1-15,7121,987,080,255,971,084,381,834,773,871,163,053,827,553,842,4-16,352,146,546,122,836,030,821,921,021,321,118,454,223,119,120,58,410,217,936,913,214,312,554,080,9
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ—87,094,955,654,065,380,974,7-16,176,969,234,056,984,670,753,269,543,156,1-15,7121,987,080,255,971,084,381,834,773,871,163,053,827,553,842,4-16,352,146,546,122,836,030,821,921,021,321,118,454,223,119,120,58,410,217,936,913,214,312,554,080,9
27. Chi phí hoạt động khác———0,20,10,0—0,20,00,40,10,1—0,20,20,10,0—0,10,0-0,20,20,00,00,0-0,20,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,10,00,00,30,00,00,00,00,00,00,10,0
  1. Tiền thu do đi vay—————0,0——————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,0402,20,0402,20,0—0,0——
36. Lợi ích cổ đông thiểu số—————————0,0———————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN——————————0,0—0,00,00,0——————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,20,10,00,10,10,0——
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm———————————————0,0————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-78,3-60,5-65,2-26,0-65,7-44,6-47,5-22,4——-35,7-15,8-44,8-33,2-31,7-121,9-34,9—-12,2——
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng————————————————0,00,0——0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0238,9213,5208,6147,2——161,2124,0149,70,0133,0527,8108,9—105,8——
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi————————————————0,0———0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,06,78,50,07,7——0,80,00,00,0-0,0-0,00,0—0,0——
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác————————————————-364,00,00,0-303,50,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-152,5-141,088,3-88,30,00,062,5-62,5-84,0-88,0-156,2-51,5-121,7-111,514,5-14,5——-11,511,5-317,5-15,0-94,0-5,4-68,5—-23,0——
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác————————————————297,0—0,0228,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,063,051,5-25,025,00,00,0-34,034,016,523,081,024,00,00,0-21,521,5——12,50,021,7284,5103,80,067,7—27,0——
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán——————————————————0,00,00,0——0,0-39,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-14,7-19,8-15,4-20,2-14,7-13,4-15,1-16,2——-11,8-14,8-9,2-7,9-8,3-37,0-8,7—-11,5——
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm————————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-76,0-61,6-69,4-42,9-55,9-44,7-47,0-29,9——-56,1-27,2-55,7-35,1-26,8-744,5-36,3—-26,1——
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi————————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,09,57,8-3,73,7——8,111,80,00,00,038,90,0—0,0——
  4. Tiền đã trả nợ vay————————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,0-402,20,0-404,20,0—0,0——
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu————————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0—0,0——
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ————————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0—0,0——
  - Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,41,11,90,02,31,41,8——
    + Chi hoa hồng———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,41,11,90,02,31,41,8104,4104,9
    + Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
    + Chi khác———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,083,973,9
  - Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
  - Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
20. Chi phí bán hàng———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,014,015,316,012,157,719,013,610,71,012,313,430,34,63,5-3,1——
32. Dự phòng đảm bảo cân đối————————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
1- Thu phí bảo hiểm gốc———————————————————————————————————————————————180,7159,6———————123,3—613,7582,1
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm———————————————————————————————————————————————1,815,7———————5,6—30,236,8
3- Các khoản giảm trừ———————————————————————————————————————————————22,114,9———————16,7—67,594,7
  - Phí nhượng tái bảo hiểm———————————————————————————————————————————————22,115,8———————16,5—95,0103,0
  - Giảm phí bảo hiểm———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,0—17,9-6,9
  - Hoàn phí bảo hiểm———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,2—-45,5-1,4
  - Hoàn phí nhận tái bảo hiểm———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,0———
  - Các khoản giảm trừ khác———————————————————————————————————————————————0,0-0,9———————0,0———
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học———————————————————————————————————————————————20,419,4———————18,4———
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm———————————————————————————————————————————————3,11,8———————3,6—32,828,7
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,0—0,00,0
  - Thu nhận tái bảo hiểm———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,0———
  - Thu nhượng tái bảo hiểm———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,0———
  - Thu khác (Giám định, đại lý...)———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,0———
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm———————————————————————————————————————————————143,2142,8———————97,4—609,3552,9
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm———————————————————————————————————————————————49,939,8———————30,4—187,3168,0
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm———————————————————————————————————————————————0,00,0———————2,4———
10. Các khoản giảm trừ———————————————————————————————————————————————33,42,1———————9,3—28,018,5
  - Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm———————————————————————————————————————————————32,00,7———————9,3—27,818,4
  - Thu đòi người thứ ba bồi hoàn———————————————————————————————————————————————1,31,4———————0,0—0,20,1
  - Thu hàng đã xử lý bồi thường 100%———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,0———
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại———————————————————————————————————————————————16,537,6———————23,4——149,6
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn———————————————————————————————————————————————1,20,0———————0,0—5,5—
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường———————————————————————————————————————————————-6,10,0———————-6,4——14,0
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm———————————————————————————————————————————————0,04,4———————3,4——5,2
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm———————————————————————————————————————————————31,524,5———————26,0—188,3178,8
  - Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc———————————————————————————————————————————————31,524,5———————24,7—188,3178,8
    + Chi giám định tổn thất———————————————————————————————————————————————0,00,0———————3,1———
    + Chi đòi người thứ 3———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,0———
    + Chi xử lý hàng bồi thường 100%———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,0———
    + Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất———————————————————————————————————————————————0,00,0———————0,1———

Báo cáo khác của ABI

Dữ liệu khác của ABI

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (mã ABI), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc ABI.