Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức ABI
Các đợt chi trả cổ tức ABI
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 11-9-2025 | Cổ tức cổ phiếu, thưởng | tỉ lệ cổ tức 100:20; thưởng 100:20 | năm 2024 | |
| 12-12-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2023 | |
| 23-7-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2023 | |
| 3-11-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2022 | 28-11-2023 |
| 3-11-2023 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:41,34 | năm 2022 | |
| 15-11-2022 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:20 | năm 2021 | |
| 5-11-2021 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:14 | năm 2020 | |
| 19-3-2021 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | 8-4-2021 |
| 29-7-2020 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | đợt 2/2019 | 14-8-2020 |
| 7-2-2020 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | 5-3-2020 |
| 14-3-2019 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 14-3-2018 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 14-3-2017 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | |
| 15-3-2016 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | |
| 3-3-2015 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 21-3-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2013 | |
| 12-4-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 1-6-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2011 |
Cổ tức ABI theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 40% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 2.000 | 0% | 6,67% | 69,6% |
| 2023 | 1.000 | 41% | 3,80% | 28,9% |
| 2022 | 0 | 20% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 400 | 14% | 0,65% | 6,2% |
| 2020 | 2.000 | 0% | 4,78% | 25,1% |
| 2019 | 1.200 | 0% | 3,81% | 18,2% |
| 2018 | 1.200 | 0% | 4,80% | 25,7% |
| 2017 | 1.200 | 0% | 4,30% | 34,4% |
| 2016 | 1.200 | 0% | 5,02% | 39,8% |
| 2015 | 1.200 | 0% | 9,30% | 54,0% |
| 2014 | 1.000 | 0% | 9,90% | 32,0% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 14,08% | 69,9% |
| 2012 | 1.000 | 0% | 20,00% | 53,2% |
| 2011 | 800 | 0% | 18,18% | 54,4% |
| 2010 | 200 | 0% | 2,82% | 19,9% |
| 2009 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của ABI
Giá lịch sử ABIGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật ABIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ABIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ABITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ABIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ABIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên ABIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ABINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ABIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ABITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ABICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp ABINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (mã ABI) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2024, 2.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 6,67%.
Trong 18 năm có dữ liệu, ABI trả cổ tức tiền mặt ở 14 năm, gần nhất là 2024 và xa nhất là 2010.
Ngoài ra doanh nghiệp có 4 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2025 với tỉ lệ 40%.
