Khối ngoại mua bán ABI
Mua bán ròng của khối ngoại với ABI
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch ABI từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 19.500 | 0 | 28.070 | ▼ −28.070 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 89.249.529 |
| 22-10-2026 | 19.300 | 11.500 | 0 | ▲ +11.500 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 89.258.229 |
| 21-10-2026 | 19.000 | 900 | 51.300 | ▼ −50.400 | 0,0 | 1,0 | ▼ −1,0 | 89.313.529 |
| 20-10-2026 | 19.000 | 100 | 1.700 | ▼ −1.600 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 89.364.329 |
| 19-10-2026 | 19.100 | 100 | 100 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 89.359.329 |
| 16-10-2026 | 19.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 89.364.429 |
| 15-10-2026 | 19.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 89.227.829 |
| 14-10-2026 | 19.200 | 9.700 | 17 | ▲ +9.683 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 89.080.812 |
| 13-10-2026 | 19.000 | 0 | 136.600 | ▼ −136.600 | 0,0 | 2,6 | ▼ −2,6 | 89.182.512 |
| 12-10-2026 | 19.000 | 0 | 55.000 | ▼ −55.000 | 0,0 | 1,0 | ▼ −1,0 | 89.182.512 |
| 9-10-2026 | 19.100 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.157.712 |
| 8-10-2026 | 19.000 | 3.500 | 0 | ▲ +3.500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 89.112.712 |
| 7-10-2026 | 19.000 | 0 | 24.800 | ▼ −24.800 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 89.156.212 |
| 6-10-2026 | 19.000 | 0 | 5.200 | ▼ −5.200 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 89.156.212 |
| 5-10-2026 | 19.100 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.156.212 |
| 2-10-2026 | 19.100 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.106.212 |
| 1-10-2026 | 19.200 | 2.200 | 0 | ▲ +2.200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.156.412 |
| 30-9-2026 | 19.300 | 3.800 | 0 | ▲ +3.800 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 89.158.612 |
| 29-9-2026 | 19.000 | 300 | 0 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.162.412 |
| 28-9-2026 | 19.100 | 8.400 | 0 | ▲ +8.400 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 89.162.712 |
| 25-9-2026 | 19.000 | 500 | 0 | ▲ +500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.170.912 |
| 24-9-2026 | 18.900 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.171.112 |
| 23-9-2026 | 19.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 89.165.512 |
| 22-9-2026 | 18.900 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.161.712 |
| 21-9-2026 | 18.900 | 300 | 0 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.171.812 |
| 18-9-2026 | 18.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 89.172.012 |
| 17-9-2026 | 18.800 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.132.012 |
| 16-9-2026 | 18.900 | 800 | 0 | ▲ +800 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.172.312 |
| 15-9-2026 | 19.000 | 400 | 0 | ▲ +400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.172.112 |
| 14-9-2026 | 18.800 | 1.300 | 0 | ▲ +1.300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 89.173.412 |
Trang 1/144 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-7-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ABI, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của ABI
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ABI (CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu ABI (mua 21 tỉ đồng, bán 24 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 89.249.529 cổ phiếu.
