Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu BMJ — trang 18
Biểu đồ giá BMJ
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BMJ theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.000 | 11.900 | 14.000 | 9.000 | ▲ +19,0% | 198 |
| 2025 | 10.100 | 11.000 | 17.000 | 8.800 | ▲ +8,9% | 249 |
| 2024 | 10.200 | 12.000 | 13.800 | 8.200 | ▲ +17,6% | 250 |
| 2023 | 16.000 | 10.300 | 17.900 | 7.400 | ▼ −35,6% | 249 |
| 2022 | 21.500 | 15.900 | 45.200 | 11.100 | ▼ −26,0% | 249 |
| 2021 | 28.400 | 20.700 | 35.000 | 11.900 | ▼ −27,1% | 250 |
| 2020 | 15.100 | 28.400 | 34.700 | 15.100 | ▲ +88,1% | 252 |
| 2019 | 12.000 | 15.100 | 17.000 | 9.100 | ▲ +25,8% | 250 |
| 2018 | 11.000 | 12.000 | 13.500 | 10.100 | ▲ +9,1% | 250 |
| 2017 | 13.900 | 10.100 | 16.900 | 10.100 | ▼ −27,3% | 250 |
| 2016 | 9.000 | 14.400 | 14.600 | 5.700 | ▲ +60,0% | 251 |
| 2015 | 6.300 | 9.000 | 10.200 | 5.600 | ▲ +42,9% | 248 |
| 2014 | 6.900 | 6.300 | 11.000 | 5.000 | ▼ −8,7% | 247 |
| 2013 | 9.800 | 6.900 | 10.300 | 5.300 | ▼ −29,6% | 250 |
| 2012 | 17.600 | 9.800 | 17.600 | 5.500 | ▼ −44,3% | 249 |
| 2011 | 21.400 | 17.600 | 23.000 | 6.600 | ▼ −17,8% | 248 |
| 2010 | 21.000 | 20.700 | 29.700 | 13.600 | ▼ −1,4% | 248 |
| 2009 | 30.000 | 20.900 | 30.000 | 20.700 | ▼ −30,3% | 8 |
Giá BMJ từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-10-2024 | 9.800 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ▼ −6,12% | 500 | 0,0 |
| 2-10-2024 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2024 | 9.300 | 9.400 | 10.300 | 9.400 | 10.300 | ▲ +10,75% | 19.800 | 0,2 |
| 30-9-2024 | 10.200 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | ▼ −8,82% | 500 | 0,0 |
| 27-9-2024 | 10.200 | 9.200 | 11.300 | 9.000 | 11.300 | ▲ +10,78% | 2.996.080 | 26,1 |
| 26-9-2024 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2024 | 10.000 | 9.200 | 11.400 | 9.200 | 11.400 | ▲ +14,00% | 28.400 | 0,3 |
| 24-9-2024 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2024 | 10.100 | 9.100 | 11.200 | 9.100 | 10.900 | ▲ +7,92% | 35.000 | 0,4 |
| 20-9-2024 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-9-2024 | 10.400 | 9.200 | 11.500 | 8.900 | 11.400 | ▲ +9,62% | 44.300 | 0,4 |
| 18-9-2024 | 10.600 | 9.200 | 11.600 | 9.200 | 11.600 | ▲ +9,43% | 200 | 0,0 |
| 17-9-2024 | 11.400 | 9.700 | 11.600 | 9.700 | 11.600 | ▲ +1,75% | 57.100 | 0,6 |
| 16-9-2024 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-9-2024 | 11.600 | 10.500 | 11.500 | 10.500 | 11.500 | ▼ −0,86% | 29.200 | 0,3 |
| 12-9-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-9-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-9-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-9-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-9-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-8-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-8-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-8-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-8-2024 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-8-2024 | 10.100 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ▲ +14,85% | 100 | 0,0 |
| 23-8-2024 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-8-2024 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-8-2024 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 18/140 · 21-8-2024 – 3-10-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2009
Dữ liệu khác của BMJ
Phân tích kỹ thuật BMJBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BMJDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BMJTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BMJDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BMJDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BMJCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BMJBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BMJNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BMJMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BMJTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BMJCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BMJNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BMJ (CTCP Khoáng sản Miền Đông AHP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 22-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.196 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 11.900 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 595 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BMJ tăng mạnh nhất vào năm 2020 (88,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (44,3%).
