Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BMJ
CTCP Khoáng sản Miền Đông AHP
Easterns AHP Minerals Joint Stock Company
11.900
■ 0 (■ 0,00%)

Giá lịch sử cổ phiếu BMJ — trang 87

Biểu đồ giá BMJ

500 phiên gần nhất
8.60010.05011.50012.95014.40018-10-202422-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá BMJ theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202610.00011.90014.0009.000▲ +19,0%198
202510.10011.00017.0008.800▲ +8,9%249
202410.20012.00013.8008.200▲ +17,6%250
202316.00010.30017.9007.400▼ −35,6%249
202221.50015.90045.20011.100▼ −26,0%249
202128.40020.70035.00011.900▼ −27,1%250
202015.10028.40034.70015.100▲ +88,1%252
201912.00015.10017.0009.100▲ +25,8%250
201811.00012.00013.50010.100▲ +9,1%250
201713.90010.10016.90010.100▼ −27,3%250
20169.00014.40014.6005.700▲ +60,0%251
20156.3009.00010.2005.600▲ +42,9%248
20146.9006.30011.0005.000▼ −8,7%247
20139.8006.90010.3005.300▼ −29,6%250
201217.6009.80017.6005.500▼ −44,3%249
201121.40017.60023.0006.600▼ −17,8%248
201021.00020.70029.70013.600▼ −1,4%248
200930.00020.90030.00020.700▼ −30,3%8

Giá BMJ từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
27-6-201612.70012.70012.70012.70012.700■ 0,00%00,0
24-6-201612.80012.70012.70012.70012.700▼ −0,78%3.0000,0
23-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%00,0
22-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%00,0
21-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%800,0
20-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%00,0
17-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%00,0
16-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%00,0
15-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%2.0000,0
14-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%00,0
13-6-201613.00012.80012.80012.80012.800▼ −1,54%2.0000,0
10-6-201612.80013.00013.00012.80012.800■ 0,00%1.1000,0
9-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%00,0
8-6-201612.80012.80013.00012.80012.800■ 0,00%4.1000,1
7-6-201612.80012.80012.80012.80012.800■ 0,00%2.0000,0
6-6-201612.70012.80012.80012.80012.800▲ +0,79%1000,0
3-6-201612.80012.70012.80012.70012.800■ 0,00%2.9000,0
2-6-201611.20012.80012.80012.80012.800▲ +14,29%10.1000,1
1-6-201612.80011.20011.20011.20011.200▼ −12,50%1000,0
31-5-201613.40012.80012.80012.80012.800▼ −4,48%3.2000,0
30-5-201613.40013.40013.40013.40013.400■ 0,00%00,0
27-5-201613.60013.40013.40013.40013.400▼ −1,47%1000,0
26-5-201613.80013.60013.60013.60013.600▼ −1,45%00,0
25-5-201612.70013.50013.80013.50013.800▲ +8,66%3.5000,0
24-5-201613.00013.00013.00012.70012.700▼ −2,31%2.4000,0
23-5-201612.80013.00013.00013.00013.000▲ +1,56%2.1050,0
20-5-201612.90012.80012.80012.80012.800▼ −0,78%10.0000,1
19-5-201613.00012.90012.90012.90012.900▼ −0,77%00,0
18-5-201612.80012.90013.00012.90013.000▲ +1,56%3.7000,0
17-5-201612.00012.80012.80012.80012.800▲ +6,67%2.7000,0

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 87/140 · 17-5-2016 – 27-6-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2009

Dữ liệu khác của BMJ

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BMJ (CTCP Khoáng sản Miền Đông AHP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 22-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.196 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 11.900 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 595 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, BMJ tăng mạnh nhất vào năm 2020 (88,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (44,3%).