BMS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -52 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu BMS — trang 32
Biểu đồ giá BMS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BMS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.700 | 11.600 | 15.700 | 11.000 | ▼ −8,7% | 198 |
| 2025 | 10.700 | 12.700 | 15.900 | 9.400 | ▲ +18,7% | 249 |
| 2024 | 11.500 | 11.000 | 12.900 | 7.500 | ▼ −4,3% | 250 |
| 2023 | 5.400 | 11.600 | 15.200 | 4.600 | ▲ +114,8% | 249 |
| 2022 | 24.000 | 5.100 | 24.500 | 3.400 | ▼ −78,8% | 249 |
| 2021 | 5.000 | 23.700 | 31.000 | 5.000 | ▲ +374,0% | 250 |
| 2020 | 3.800 | 5.000 | 8.500 | 2.400 | ▲ +31,6% | 252 |
| 2019 | 7.000 | 4.100 | 8.000 | 3.500 | ▼ −41,4% | 250 |
| 2018 | 9.500 | 7.100 | 12.000 | 5.800 | ▼ −25,3% | 102 |
Giá BMS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-1-2023 | 5.700 | 5.900 | 5.900 | 5.600 | 5.800 | ▲ +1,75% | 67.400 | 0,4 |
| 30-1-2023 | 5.600 | 5.700 | 5.900 | 5.500 | 5.800 | ▲ +3,57% | 85.400 | 0,5 |
| 27-1-2023 | 5.500 | 5.600 | 5.800 | 5.400 | 5.600 | ▲ +1,82% | 49.100 | 0,3 |
| 19-1-2023 | 5.400 | 5.400 | 5.700 | 5.300 | 5.700 | ▲ +5,56% | 128.500 | 0,7 |
| 18-1-2023 | 5.300 | 5.300 | 5.500 | 5.300 | 5.500 | ▲ +3,77% | 104.300 | 0,6 |
| 17-1-2023 | 5.200 | 5.300 | 5.500 | 5.300 | 5.500 | ▲ +5,77% | 35.500 | 0,2 |
| 16-1-2023 | 5.200 | 5.100 | 5.300 | 5.000 | 5.200 | ■ 0,00% | 25.700 | 0,1 |
| 13-1-2023 | 5.200 | 5.400 | 5.400 | 5.100 | 5.100 | ▼ −1,92% | 52.600 | 0,3 |
| 12-1-2023 | 5.200 | 5.300 | 5.500 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 115.800 | 0,6 |
| 11-1-2023 | 5.100 | 5.100 | 5.300 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 68.900 | 0,4 |
| 10-1-2023 | 5.200 | 5.100 | 5.200 | 5.000 | 5.100 | ▼ −1,92% | 29.900 | 0,2 |
| 9-1-2023 | 5.100 | 5.100 | 5.300 | 5.000 | 5.200 | ▲ +1,96% | 30.600 | 0,2 |
| 6-1-2023 | 5.200 | 5.200 | 5.300 | 5.000 | 5.100 | ▼ −1,92% | 42.500 | 0,2 |
| 5-1-2023 | 5.400 | 5.300 | 5.400 | 5.100 | 5.200 | ▼ −3,70% | 66.700 | 0,3 |
| 4-1-2023 | 5.200 | 5.100 | 5.600 | 5.100 | 5.400 | ▲ +3,85% | 41.600 | 0,2 |
| 3-1-2023 | 5.000 | 5.100 | 5.400 | 4.900 | 5.400 | ▲ +8,00% | 99.500 | 0,5 |
| 30-12-2022 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 4.900 | 5.100 | ■ 0,00% | 25.800 | 0,1 |
| 29-12-2022 | 5.100 | 5.100 | 5.200 | 4.900 | 5.100 | ■ 0,00% | 25.300 | 0,1 |
| 28-12-2022 | 4.900 | 5.300 | 5.300 | 5.000 | 5.100 | ▲ +4,08% | 35.100 | 0,2 |
| 27-12-2022 | 4.900 | 4.700 | 5.200 | 4.600 | 5.100 | ▲ +4,08% | 100.400 | 0,5 |
| 26-12-2022 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 4.700 | 4.800 | ▼ −9,43% | 108.100 | 0,5 |
| 23-12-2022 | 5.400 | 5.400 | 5.500 | 5.200 | 5.300 | ▼ −1,85% | 72.600 | 0,4 |
| 22-12-2022 | 5.500 | 5.600 | 5.600 | 5.200 | 5.500 | ■ 0,00% | 126.800 | 0,7 |
| 21-12-2022 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 5.100 | 5.400 | ▼ −10,00% | 172.300 | 0,9 |
| 20-12-2022 | 6.200 | 6.200 | 6.300 | 5.900 | 6.100 | ▼ −1,61% | 142.900 | 0,9 |
| 19-12-2022 | 5.900 | 6.000 | 6.500 | 5.900 | 6.200 | ▲ +5,08% | 657.200 | 4,0 |
| 16-12-2022 | 6.000 | 5.900 | 6.100 | 5.800 | 6.000 | ■ 0,00% | 223.400 | 1,3 |
| 15-12-2022 | 6.000 | 6.000 | 6.100 | 5.900 | 5.900 | ▼ −1,67% | 31.000 | 0,2 |
| 14-12-2022 | 5.900 | 6.200 | 6.300 | 5.900 | 5.900 | ■ 0,00% | 19.500 | 0,1 |
| 13-12-2022 | 6.000 | 6.000 | 6.200 | 5.700 | 6.200 | ▲ +3,33% | 101.200 | 0,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 32/69 · 13-12-2022 – 31-1-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-8-2018
Dữ liệu khác của BMS
Phân tích kỹ thuật BMSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BMSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BMSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BMSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BMSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BMSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BMSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BMSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BMSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BMSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BMSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo BMSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp BMSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BMS (CTCP Chứng khoán Bảo Minh) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 8-8-2018 tới nay, tổng cộng 2.049 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 11.600 đồng, giảm 2,52%, khối lượng 9.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 28.652 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BMS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (374,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (78,8%).
