BSI: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 165 tỉ đồng, ▼ −23,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu BSI — trang 116
Biểu đồ giá BSI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BSI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 37.750 | 26.850 | 43.600 | 23.300 | ▼ −28,9% | 198 |
| 2025 | 48.150 | 37.600 | 59.300 | 36.600 | ▼ −21,9% | 249 |
| 2024 | 46.200 | 48.600 | 67.300 | 39.800 | ▲ +5,2% | 250 |
| 2023 | 18.600 | 47.500 | 48.500 | 16.600 | ▲ +155,4% | 249 |
| 2022 | 42.500 | 17.400 | 45.400 | 11.250 | ▼ −59,1% | 249 |
| 2021 | 13.300 | 42.400 | 54.100 | 10.800 | ▲ +218,8% | 244 |
| 2020 | 7.840 | 12.450 | 13.050 | 7.000 | ▲ +58,8% | 252 |
| 2019 | 10.300 | 7.850 | 10.400 | 6.600 | ▼ −23,8% | 250 |
| 2018 | 14.800 | 10.250 | 17.700 | 9.890 | ▼ −30,7% | 248 |
| 2017 | 10.450 | 13.900 | 17.400 | 9.820 | ▲ +33,0% | 250 |
| 2016 | 9.200 | 10.500 | 12.100 | 7.700 | ▲ +14,1% | 251 |
| 2015 | 10.600 | 9.100 | 12.400 | 7.800 | ▼ −14,2% | 248 |
| 2014 | 5.300 | 10.500 | 13.300 | 4.300 | ▲ +98,1% | 247 |
| 2013 | 4.000 | 5.200 | 5.900 | 3.000 | ▲ +30,0% | 250 |
| 2012 | 6.600 | 3.900 | 9.100 | 3.300 | ▼ −40,9% | 250 |
| 2011 | 10.900 | 6.300 | 12.300 | 5.800 | ▼ −42,2% | 118 |
Giá BSI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-12-2012 | 3.600 | 3.600 | 3.700 | 3.500 | 3.700 | ▲ +2,78% | 17.460 | 0,1 |
| 6-12-2012 | 3.700 | 3.600 | 3.700 | 3.600 | 3.600 | ▼ −2,70% | 1.410 | 0,0 |
| 5-12-2012 | 3.600 | 3.600 | 3.700 | 3.600 | 3.700 | ▲ +2,78% | 18.920 | 0,1 |
| 4-12-2012 | 3.500 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ▲ +2,86% | 10 | 0,0 |
| 3-12-2012 | 3.600 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | ▼ −2,78% | 20 | 0,0 |
| 30-11-2012 | 3.700 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ▼ −2,70% | 1.500 | 0,0 |
| 29-11-2012 | 3.700 | 3.600 | 3.700 | 3.600 | 3.700 | ■ 0,00% | 15.750 | 0,1 |
| 28-11-2012 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-11-2012 | 3.600 | 3.500 | 3.700 | 3.500 | 3.700 | ▲ +2,78% | 800 | 0,0 |
| 26-11-2012 | 3.700 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ▼ −2,70% | 10 | 0,0 |
| 23-11-2012 | 3.800 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | ▼ −2,63% | 150 | 0,0 |
| 22-11-2012 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | ■ 0,00% | 1.800 | 0,0 |
| 21-11-2012 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | ■ 0,00% | 350 | 0,0 |
| 20-11-2012 | 3.700 | 3.700 | 3.800 | 3.700 | 3.800 | ▲ +2,70% | 11.700 | 0,0 |
| 19-11-2012 | 3.800 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | ▼ −2,63% | 26.560 | 0,1 |
| 16-11-2012 | 3.900 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | ▼ −2,56% | 110 | 0,0 |
| 15-11-2012 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | ■ 0,00% | 30 | 0,0 |
| 14-11-2012 | 3.800 | 3.900 | 3.900 | 3.700 | 3.900 | ▲ +2,63% | 11.070 | 0,0 |
| 13-11-2012 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.800 | 3.800 | ▼ −2,56% | 140 | 0,0 |
| 12-11-2012 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | ■ 0,00% | 9.360 | 0,0 |
| 9-11-2012 | 3.800 | 3.700 | 3.900 | 3.700 | 3.900 | ▲ +2,63% | 1.930 | 0,0 |
| 8-11-2012 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | 3.800 | 3.800 | ▼ −2,56% | 5.660 | 0,0 |
| 7-11-2012 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | ■ 0,00% | 7.450 | 0,0 |
| 6-11-2012 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | ■ 0,00% | 3.030 | 0,0 |
| 5-11-2012 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | ■ 0,00% | 10.370 | 0,0 |
| 2-11-2012 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | ■ 0,00% | 13.490 | 0,1 |
| 1-11-2012 | 3.800 | 3.800 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | ▲ +2,63% | 7.430 | 0,0 |
| 31-10-2012 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | 3.800 | 3.800 | ▼ −2,56% | 2.160 | 0,0 |
| 30-10-2012 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | ■ 0,00% | 1.160 | 0,0 |
| 29-10-2012 | 3.900 | 3.900 | 4.000 | 3.800 | 3.900 | ■ 0,00% | 2.330 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 116/127 · 29-10-2012 – 7-12-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-7-2011
Dữ liệu khác của BSI
Phân tích kỹ thuật BSIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BSIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BSITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BSIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BSIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BSICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BSIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BSINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BSIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BSITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BSICông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo BSIBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp BSINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh BSICông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BSI (CTCP Chứng khoán BIDV) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 19-7-2011 tới nay, tổng cộng 3.803 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 26.850 đồng, giảm 1,10%, khối lượng 404.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 373.980 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BSI tăng mạnh nhất vào năm 2021 (218,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (59,1%).
