Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo CAD
CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex
CADOVIMEX Seafood Import-Export and Processing JSC
400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán CAD — trang 126

Mua bán ròng của khối ngoại với CAD

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CAD từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-5-20114.20000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
18-5-20114.20000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
17-5-20114.20000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
16-5-20114.40000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
13-5-20114.40000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
12-5-20114.30000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
11-5-20114.20000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
10-5-20114.30000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
9-5-20114.10000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
6-5-20114.30000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
5-5-20114.10000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
4-5-20114.30000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
29-4-20114.50000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
28-4-20114.60000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
27-4-20114.60000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
26-4-20114.40000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
25-4-20114.20000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
22-4-20114.00000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
21-4-20113.90000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
20-4-20113.80000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
19-4-20113.70000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
18-4-20113.80000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
15-4-20113.90000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
14-4-20114.10000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
13-4-20114.30000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
8-4-20114.50000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
7-4-20114.70000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
6-4-20114.90000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
5-4-20114.80000■ 00,00,0■ 0,03.621.138
4-4-20115.00000■ 00,00,0■ 0,03.621.138

Trang 126/145 · 4-4-2011 – 19-5-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-1-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CAD, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của CAD

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CAD (CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu CAD (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.593.098 cổ phiếu.