Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo CAD
CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex
CADOVIMEX Seafood Import-Export and Processing JSC
400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán CAD — trang 15

Mua bán ròng của khối ngoại với CAD

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 008-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CAD từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-2-202550000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
18-2-202550000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
17-2-202550000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
14-2-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
13-2-202550000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
12-2-202550000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
11-2-202550000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
10-2-202550000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
7-2-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
6-2-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
5-2-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
4-2-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
3-2-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
24-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
23-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
22-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
21-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
20-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
17-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
16-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
15-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
14-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
13-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
10-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
9-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
8-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
7-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
6-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
3-1-202560000■ 00,00,0■ 0,03.593.588
2-1-202550000■ 00,00,0■ 0,03.593.588

Trang 15/145 · 2-1-2025 – 19-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-1-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CAD, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của CAD

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CAD (CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu CAD (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.593.098 cổ phiếu.