Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo CAT
CTCP Thủy sản Cà Mau
SEAPRIMEXCO-VIETNAM
16.800
▲ +1.500 (▲ +9,80%)

Kết quả kinh doanh CAT

Doanh thu và lợi nhuận CAT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2025: 235Q1/2026: 156Q2/2026: 210Q3/2026: 283283Q4/2018Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2025: 22Q1/2026: 11Q2/2026: 17Q3/2026: 2727Q4/2018Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202628327
Q2/202621017
Q1/202615611
Q4/2025——
Q3/202523522
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——

Doanh thu và lợi nhuận CAT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 753Năm 2021: 821Năm 2022: 689Năm 2023: 569Năm 2024: 684Năm 2025: 861861Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 47Năm 2021: 28Năm 2022: 32Năm 2023: 25Năm 2024: 33Năm 2025: 5656Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202586156
Năm 202468433
Năm 202356925
Năm 202268932
Năm 202182128
Năm 202075347

Báo cáo tài chính gốc CAT theo kỳ

18 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

18 tệp báo cáo CAT trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CAT

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CAT.

Kết quả kinh doanh CAT theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh860,8684,3570,6692,7821,1753,3612,1575,1629,7548,2590,2795,2663,6574,0740,0701,6447,3617,7814,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,01,13,40,00,01,00,14,10,111,97,75,68,10,00,60,13,20,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)860,8684,3569,5689,3821,1753,3611,1575,0625,5548,1578,2787,5658,0565,9740,0701,0447,1614,6814,6
4. Giá vốn hàng bán748,8594,9493,9596,0730,3652,5535,4497,8559,4489,6504,7699,7602,1517,2667,7644,6420,3558,2760,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)112,089,475,693,390,8100,875,777,266,258,573,687,855,948,772,356,426,856,354,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính13,712,39,212,15,34,43,13,01,52,13,11,72,32,418,529,829,514,33,3
7. Chi phí tài chính10,013,713,011,79,810,111,316,211,311,818,029,760,162,566,038,817,348,214,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,29,810,68,37,99,210,89,311,011,212,912,759,362,361,336,514,641,114,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-22,7-12,20,00,00,0
9. Chi phí bán hàng31,234,729,243,140,530,231,826,628,523,523,826,823,123,625,827,720,931,929,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp25,718,116,316,416,015,814,212,211,011,310,513,419,822,827,022,914,615,47,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)58,935,226,434,129,849,121,525,216,914,024,519,7-44,8-57,8-50,8-15,43,6-24,96,5
12. Thu nhập khác1,31,11,10,60,71,91,31,42,73,73,33,82,23,74,35,73,64,52,4
13. Chi phí khác0,40,50,60,50,40,90,60,71,10,81,08,82,30,40,90,40,20,40,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,90,60,50,10,41,00,70,71,63,02,3-5,1-0,13,33,45,23,54,12,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)59,735,826,934,230,250,222,325,918,517,026,814,6-44,9-54,5-47,4-10,27,1-20,88,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,62,92,12,21,73,11,51,80,00,10,10,00,00,00,30,90,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0-0,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,62,92,12,21,73,11,41,80,00,10,10,00,00,00,40,90,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)56,232,924,731,928,547,020,924,118,516,926,614,6-44,9-54,5-47,8-11,17,1-20,88,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-3,0-5,7-4,3-1,40,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)56,232,924,731,928,547,020,924,118,516,926,614,6-41,9-48,8-43,4-9,67,1-20,88,5

Kết quả kinh doanh CAT theo quý

tỉ đồng

13 kỳ, Quý 3/2007 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025Quý 4/2010Quý 3/2010Quý 2/2010Quý 1/2010Quý 3/2008Quý 2/2008Quý 1/2008Quý 4/2007Quý 3/2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh282,9217,4155,7234,7701,6209,7178,2157,6187,8148,3158,2142,3220,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)282,9209,9155,7234,7701,0209,1178,2157,6187,7148,2155,8142,3219,6
4. Giá vốn hàng bán238,3179,9134,3200,6644,6190,0163,7143,1163,0139,5143,4125,0196,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)44,630,021,434,056,419,214,514,424,78,712,417,323,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,01,72,73,029,86,95,46,53,23,92,91,10,7
7. Chi phí tài chính3,92,42,72,238,89,18,47,63,611,26,86,23,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,52,41,8—36,58,78,16,70,00,00,04,40,0
9. Chi phí bán hàng8,26,55,37,427,78,96,05,99,18,28,07,99,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,35,04,95,022,94,84,84,43,84,04,02,72,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)28,217,711,322,3-15,43,30,83,111,4-10,8-3,51,69,3
12. Thu nhập khác0,20,20,60,55,71,21,81,11,71,01,01,40,8
13. Chi phí khác0,60,10,20,10,40,10,20,00,00,10,40,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,40,10,40,45,21,11,71,11,70,90,61,40,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)27,917,911,722,6-10,24,52,54,113,1-9,8-2,83,110,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,31,00,50,60,9—0,00,00,00,00,00,70,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,31,00,5—0,9—0,00,00,00,00,00,70,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)26,616,911,222,0-11,10,02,54,113,1-9,8-2,82,49,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)26,616,911,2—-9,60,02,54,113,1-9,8-2,82,49,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—7,50,0—0,60,60,00,00,00,12,40,00,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,0—-12,20,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,0—-0,0—0,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,0—-1,40,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CAT

Dữ liệu khác của CAT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thủy sản Cà Mau (mã CAT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 861 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 56 tỉ đồng, tăng 70,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 283 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 27 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.