Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CAT
CTCP Thủy sản Cà Mau
SEAPRIMEXCO-VIETNAM
14.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại CAT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CAT theo thời gian

344 ngày
0,20%0,38%0,55%0,72%0,90%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 104.175 cổ phiếu CAT, tương đương 0,72% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 6.938.676 cổ phiếu (48,28% vốn), khoảng 97 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,85% (23-10-2025), thấp nhất 0,25% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CAT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,72%0,72%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,72%0,72%▲ +0,00 điểm %100
3 tháng3-7-20260,72%0,72%▲ +0,00 điểm %600
1 năm2-10-20250,77%0,72%▼ −0,05 điểm %28.900
3 năm8-3-20220,25%0,72%▲ +0,47 điểm %79.570

Sở hữu nước ngoài CAT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,72%■ 0,00 điểm %104.17549%6.938.676
9-20260,72%▲ +0,00 điểm %104.17549%6.938.676
8-20260,72%▲ +0,00 điểm %104.07549%6.938.776
7-20260,72%■ 0,00 điểm %103.57549%6.939.276
6-20260,72%▼ −0,00 điểm %103.57549%6.939.276
5-20260,72%■ 0,00 điểm %103.62549%6.939.226
4-20260,72%■ 0,00 điểm %103.62549%6.939.226
3-20260,72%▼ −0,07 điểm %103.62549%6.939.226
2-20260,79%■ 0,00 điểm %77.17549%4.699.628
1-20260,79%■ 0,00 điểm %77.17549%4.699.628
12-20250,79%▼ −0,06 điểm %77.17549%4.699.628
11-20250,85%■ 0,00 điểm %82.67549%4.694.128
10-20250,85%▲ +0,08 điểm %82.67549%4.694.128
9-20250,77%▲ +0,24 điểm %74.97549%4.701.828
8-20250,53%▲ +0,03 điểm %51.47549%4.725.328
7-20250,50%▲ +0,02 điểm %48.27549%4.728.528
6-20250,47%▲ +0,00 điểm %45.87549%4.730.928
5-20250,47%▲ +0,22 điểm %45.6750%-45.675
3-20220,25%■ 0,00 điểm %24.60549%4.752.198
2-20220,25%—24.60549%4.752.198

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026104.17500,72%6.938.676
1-10-2026104.17500,72%6.938.676
30-9-2026104.17500,72%6.938.676
29-9-2026104.17500,72%6.938.676
28-9-2026104.17500,72%6.938.676
25-9-2026104.17500,72%6.938.676
24-9-2026104.17500,72%6.938.676
23-9-2026104.17500,72%6.938.676
22-9-2026104.17500,72%6.938.676
21-9-2026104.17500,72%6.938.676
18-9-2026104.17500,72%6.938.676
17-9-2026104.17500,72%6.938.676
16-9-2026104.17500,72%6.938.676
15-9-2026104.17500,72%6.938.676
14-9-2026104.17500,72%6.938.676
11-9-2026104.17500,72%6.938.676
10-9-2026104.17500,72%6.938.676
9-9-2026104.17500,72%6.938.676
8-9-2026104.17500,72%6.938.676
7-9-2026104.17500,72%6.938.676
4-9-2026104.175+1000,72%6.938.676
3-9-2026104.07500,72%6.938.776
28-8-2026104.07500,72%6.938.776
27-8-2026104.07500,72%6.938.776
26-8-2026104.07500,72%6.938.776
25-8-2026104.07500,72%6.938.776
24-8-2026104.07500,72%6.938.776
21-8-2026104.07500,72%6.938.776
20-8-2026104.07500,72%6.938.776
19-8-2026104.075—0,72%6.938.776

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CAT