Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo CIG
CTCP COMA 18
Coma18 Joint stock Company
6.050
▲ +150 (▲ +2,54%)

Khối ngoại mua bán CIG — trang 67

Mua bán ròng của khối ngoại với CIG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CIG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-11-20183.90000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
22-11-20183.77000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
21-11-20183.89000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
20-11-20183.88000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
19-11-20183.88000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
16-11-20183.89000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
15-11-20183.89000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
14-11-20183.89000■ 00,00,0■ 0,0—
13-11-20183.75000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
12-11-20183.70000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
9-11-20183.69000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
8-11-20183.69000■ 00,00,0■ 0,0—
7-11-20183.70000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
6-11-20183.95000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
5-11-20183.95000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
2-11-20183.98000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
1-11-20183.99000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
31-10-20183.99000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
30-10-20184.00000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
29-10-20184.05000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
26-10-20184.10000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
25-10-20184.16000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
24-10-20184.15000■ 00,00,0■ 0,015.450.684
23-10-20184.15000■ 00,00,0■ 0,0—
22-10-20184.1901.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,0—
19-10-20184.29000■ 00,00,0■ 0,0—
18-10-20184.25000■ 00,00,0■ 0,0—
17-10-20184.20000■ 00,00,0■ 0,015.451.684
16-10-20184.20000■ 00,00,0■ 0,015.451.684
15-10-20184.19000■ 00,00,0■ 0,015.449.474

Trang 67/128 · 15-10-2018 – 23-11-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-7-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CIG, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của CIG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CIG (CTCP COMA 18) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu CIG (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -5.513 cổ phiếu.