Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo CK8
CTCP Cơ khí 120
120 Mechanical Joint Stock Company
9.300
■ 0 (■ 0,00%)

Lưu chuyển tiền tệ CK8

Lưu chuyển tiền tệ CK8 theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác13,612,410,514,312,411,712,19,68,9
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-4,2-5,5-3,4-3,0-2,9-3,5-3,9-5,3-3,2
  3. Tiền chi trả cho người lao động-1,5-1,5-1,7-1,6-1,6-1,6-1,7-1,9-1,2
  4. Tiền chi trả lãi vay-4,0——————-0,0—
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-0,7-0,3———————
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh17,715,813,38,38,37,56,013,211,2
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-20,6-16,8-15,2-13,4-12,3-10,9-9,8-14,5-14,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh0,34,13,54,53,93,12,71,11,0
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-1,4——-0,5-1,7-2,2-1,0-0,7-0,2
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác4,32,3———————
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia0,5—0,10,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư3,4-5,4-0,5-2,8-1,7-2,2-1,0-0,7-0,2
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được8,5————————
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-12,2-1,1-1,6-1,8-1,8-0,8-0,7-0,4-0,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-3,7-1,1-1,6-1,8-1,8-0,8-0,7-0,4-0,7
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-0,0-2,41,4-0,10,30,11,0-0,00,1
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ0,42,81,31,51,21,10,10,10,1
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,0————————
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ0,30,42,81,31,51,21,10,10,1
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác—-8,1-1,0-2,3—————
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—0,4———————
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác——0,4———0,00,0—
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu——-0,0—-0,0——-0,0—

Báo cáo khác của CK8

Dữ liệu khác của CK8

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Cơ khí 120 (mã CK8), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc CK8.