CKV: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 22-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức CKV
Các đợt chi trả cổ tức CKV
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 1-10-2026 | Tiền mặt | 640 đồng/cp | năm 2025 | 9-10-2026 |
| 27-5-2025 | Tiền mặt | 580 đồng/cp | năm 2024 | |
| 25-7-2024 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | năm 2023 | |
| 24-5-2023 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | năm 2022 | |
| 17-6-2022 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | năm 2021 | |
| 17-8-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2020 | |
| 16-7-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2019 | |
| 15-7-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2018 | |
| 13-7-2018 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | năm 2017 | |
| 27-6-2017 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | năm 2016 | |
| 9-6-2016 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | năm 2015 | |
| 4-6-2015 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2014 | |
| 11-6-2014 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2013 | |
| 11-6-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2012 | |
| 31-5-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức CKV theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 640 | 0% | 5,08% | 0,0% |
| 2025 | 580 | 0% | 3,77% | 76,0% |
| 2024 | 1.100 | 0% | 8,46% | 159,1% |
| 2023 | 1.100 | 0% | 8,46% | 178,5% |
| 2022 | 1.100 | 0% | 5,67% | 204,7% |
| 2021 | 1.000 | 0% | 6,85% | 198,1% |
| 2020 | 1.000 | 0% | 8,93% | 890,8% |
| 2019 | 1.000 | 0% | 6,06% | 75,2% |
| 2018 | 900 | 0% | 4,31% | 75,0% |
| 2017 | 900 | 0% | 5,08% | 86,6% |
| 2016 | 800 | 0% | 5,71% | 74,6% |
| 2015 | 600 | 0% | 3,75% | 54,0% |
| 2014 | 500 | 0% | 5,05% | 55,3% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 10,00% | 114,2% |
| 2012 | 1.000 | 0% | 11,76% | 61,0% |
| 2011 | 900 | 0% | 17,31% | 69,6% |
| 2010 | 800 | 0% | 6,50% | 65,6% |
| 2008 | 1.500 | 0% | 0,00% | 118,9% |
Công bố thông tin về cổ tức CKV
1 văn bảnNghị quyết chi trả, ngày đăng ký cuối cùng, phát hành cổ phiếu trả cổ tức và cổ phiếu thưởng. Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CKV.
Dữ liệu khác của CKV
Giá lịch sử CKVGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật CKVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CKVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CKVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CKVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CKVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CKVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CKVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CKVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CKVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CKVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CKVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP COKYVINA (mã CKV) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 640 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 5,08%.
Trong 18 năm có dữ liệu, CKV trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2008.
