Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CKV
CTCP COKYVINA
COKYVINA JSC
12.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại CKV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CKV theo thời gian

344 ngày
0,07%0,34%0,60%0,87%1,14%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 14.630 cổ phiếu CKV, tương đương 0,36% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.969.870 cổ phiếu (48,64% vốn), khoảng 25 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,06% (15-2-2022), thấp nhất 0,14% (10-12-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CKV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,14%0,36%▲ +0,22 điểm %8.800
1 năm2-10-20250,24%0,36%▲ +0,13 điểm %5.100
3 năm8-3-20220,72%0,36%▼ −0,36 điểm %-14.500

Sở hữu nước ngoài CKV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,36%■ 0,00 điểm %14.63049%1.969.870
9-20260,36%■ 0,00 điểm %14.63049%1.969.870
8-20260,36%■ 0,00 điểm %14.63049%1.969.870
7-20260,36%▲ +0,22 điểm %14.63049%1.969.870
6-20260,14%■ 0,00 điểm %5.83049%1.978.670
5-20260,14%■ 0,00 điểm %5.83049%1.978.670
4-20260,14%■ 0,00 điểm %5.83049%1.978.670
3-20260,14%■ 0,00 điểm %5.83049%1.978.670
2-20260,14%■ 0,00 điểm %5.83049%1.978.670
1-20260,14%■ 0,00 điểm %5.83049%1.978.670
12-20250,14%▼ −0,09 điểm %5.83049%1.978.670
11-20250,24%■ 0,00 điểm %9.53049%1.974.970
10-20250,24%■ 0,00 điểm %9.53049%1.974.970
9-20250,24%■ 0,00 điểm %9.53049%1.974.970
8-20250,24%■ 0,00 điểm %9.53049%1.974.970
7-20250,24%▲ +0,04 điểm %9.53049%1.974.970
6-20250,19%▲ +0,01 điểm %7.73049%1.976.770
5-20250,18%▼ −0,54 điểm %7.13049%1.977.370
3-20220,72%▼ −0,35 điểm %29.13049%1.955.370
2-20221,06%—43.13049%1.941.370

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202614.63000,36%1.969.870
1-10-202614.63000,36%1.969.870
30-9-202614.63000,36%1.969.870
29-9-202614.63000,36%1.969.870
28-9-202614.63000,36%1.969.870
25-9-202614.63000,36%1.969.870
24-9-202614.63000,36%1.969.870
23-9-202614.63000,36%1.969.870
22-9-202614.63000,36%1.969.870
21-9-202614.63000,36%1.969.870
18-9-202614.63000,36%1.969.870
17-9-202614.63000,36%1.969.870
16-9-202614.63000,36%1.969.870
15-9-202614.63000,36%1.969.870
14-9-202614.63000,36%1.969.870
11-9-202614.63000,36%1.969.870
10-9-202614.63000,36%1.969.870
9-9-202614.63000,36%1.969.870
8-9-202614.63000,36%1.969.870
7-9-202614.63000,36%1.969.870
4-9-202614.63000,36%1.969.870
3-9-202614.63000,36%1.969.870
28-8-202614.63000,36%1.969.870
27-8-202614.63000,36%1.969.870
26-8-202614.63000,36%1.969.870
25-8-202614.63000,36%1.969.870
24-8-202614.63000,36%1.969.870
21-8-202614.63000,36%1.969.870
20-8-202614.63000,36%1.969.870
19-8-202614.630—0,36%1.969.870

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CKV