CKV: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 22-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu CKV — trang 106
Biểu đồ giá CKV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá CKV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.400 | 12.600 | 19.000 | 12.600 | ▼ −18,2% | 198 |
| 2025 | 13.000 | 15.400 | 18.800 | 11.700 | ▲ +18,5% | 249 |
| 2024 | 13.000 | 13.000 | 17.000 | 11.500 | ■ 0,0% | 250 |
| 2023 | 19.400 | 13.000 | 19.400 | 10.200 | ▼ −33,0% | 249 |
| 2022 | 16.000 | 19.400 | 26.400 | 16.000 | ▲ +21,2% | 249 |
| 2021 | 11.700 | 14.600 | 14.600 | 10.600 | ▲ +24,8% | 250 |
| 2020 | 14.900 | 11.200 | 18.300 | 9.500 | ▼ −24,8% | 252 |
| 2019 | 20.900 | 16.500 | 21.000 | 11.400 | ▼ −21,1% | 250 |
| 2018 | 17.700 | 20.900 | 22.000 | 11.100 | ▲ +18,1% | 250 |
| 2017 | 13.600 | 17.700 | 19.800 | 12.000 | ▲ +30,1% | 250 |
| 2016 | 16.000 | 14.000 | 17.600 | 11.100 | ▼ −12,5% | 251 |
| 2015 | 9.900 | 16.000 | 16.500 | 8.800 | ▲ +61,6% | 248 |
| 2014 | 9.500 | 9.900 | 13.500 | 8.200 | ▲ +4,2% | 247 |
| 2013 | 8.100 | 10.000 | 12.000 | 7.100 | ▲ +23,5% | 250 |
| 2012 | 5.200 | 8.500 | 10.200 | 4.700 | ▲ +63,5% | 250 |
| 2011 | 11.400 | 5.200 | 13.900 | 4.100 | ▼ −54,4% | 248 |
| 2010 | 20.000 | 12.300 | 25.800 | 9.100 | ▼ −38,5% | 207 |
Giá CKV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-3-2014 | 11.000 | 11.000 | 11.900 | 11.000 | 11.900 | ▲ +8,18% | 900 | 0,0 |
| 11-3-2014 | 12.200 | 11.200 | 12.100 | 11.000 | 11.000 | ▼ −9,84% | 7.800 | 0,1 |
| 10-3-2014 | 11.800 | 12.500 | 12.500 | 10.800 | 12.200 | ▲ +3,39% | 2.200 | 0,0 |
| 7-3-2014 | 12.000 | 11.000 | 11.800 | 11.000 | 11.800 | ▼ −1,67% | 900 | 0,0 |
| 6-3-2014 | 11.100 | 11.100 | 12.000 | 11.000 | 12.000 | ▲ +8,11% | 1.500 | 0,0 |
| 5-3-2014 | 10.800 | 11.600 | 11.800 | 10.200 | 11.100 | ▲ +2,78% | 22.200 | 0,2 |
| 4-3-2014 | 10.000 | 10.000 | 11.000 | 10.000 | 10.800 | ▲ +8,00% | 3.700 | 0,0 |
| 3-3-2014 | 11.100 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ▼ −9,91% | 1.600 | 0,0 |
| 28-2-2014 | 10.600 | 10.600 | 11.100 | 9.600 | 11.100 | ▲ +4,72% | 27.200 | 0,3 |
| 27-2-2014 | 9.700 | 9.800 | 10.600 | 9.800 | 10.600 | ▲ +9,28% | 9.200 | 0,1 |
| 26-2-2014 | 9.500 | 9.700 | 9.700 | 9.700 | 9.700 | ▲ +2,11% | 100 | 0,0 |
| 25-2-2014 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.100 | 9.500 | ▼ −3,06% | 2.400 | 0,0 |
| 24-2-2014 | 9.200 | 9.500 | 9.800 | 9.300 | 9.800 | ▲ +6,52% | 7.400 | 0,1 |
| 21-2-2014 | 8.500 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ▲ +8,24% | 200 | 0,0 |
| 20-2-2014 | 9.000 | 8.800 | 9.500 | 8.500 | 8.500 | ▼ −5,56% | 8.900 | 0,1 |
| 19-2-2014 | 9.500 | 9.700 | 9.700 | 9.000 | 9.000 | ▼ −5,26% | 10.700 | 0,1 |
| 18-2-2014 | 9.600 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ▼ −1,04% | 5.000 | 0,0 |
| 17-2-2014 | 9.000 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | ▲ +6,67% | 100 | 0,0 |
| 14-2-2014 | 9.300 | 9.300 | 9.700 | 9.000 | 9.000 | ▼ −3,23% | 7.900 | 0,1 |
| 13-2-2014 | 9.700 | 9.200 | 9.500 | 9.200 | 9.300 | ▼ −4,12% | 1.300 | 0,0 |
| 12-2-2014 | 8.900 | 8.900 | 9.700 | 8.900 | 9.700 | ▲ +8,99% | 3.900 | 0,0 |
| 11-2-2014 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 8.900 | 8.900 | ▼ −6,32% | 6.400 | 0,1 |
| 10-2-2014 | 10.000 | 9.900 | 10.800 | 9.500 | 9.500 | ▼ −5,00% | 11.100 | 0,1 |
| 7-2-2014 | 9.500 | 10.100 | 10.100 | 8.600 | 10.000 | ▲ +5,26% | 2.700 | 0,0 |
| 6-2-2014 | 8.800 | 9.600 | 9.600 | 8.800 | 9.500 | ▲ +7,95% | 3.600 | 0,0 |
| 27-1-2014 | 9.300 | 9.100 | 9.900 | 8.800 | 8.800 | ▼ −5,38% | 5.100 | 0,0 |
| 24-1-2014 | 9.400 | 8.900 | 9.400 | 8.900 | 9.300 | ▼ −1,06% | 2.000 | 0,0 |
| 23-1-2014 | 8.900 | 8.800 | 9.500 | 8.600 | 9.400 | ▲ +5,62% | 4.100 | 0,0 |
| 22-1-2014 | 9.000 | 9.200 | 9.200 | 8.800 | 8.900 | ▼ −1,11% | 1.900 | 0,0 |
| 21-1-2014 | 9.100 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ▼ −1,10% | 1.300 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 106/139 · 21-1-2014 – 12-3-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-3-2010
Dữ liệu khác của CKV
Phân tích kỹ thuật CKVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CKVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CKVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CKVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CKVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CKVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CKVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CKVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CKVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CKVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CKVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CKVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu CKV (CTCP COKYVINA) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 11-3-2010 tới nay, tổng cộng 4.148 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 12.600 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 15 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, CKV tăng mạnh nhất vào năm 2012 (63,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (54,4%).
