Khối ngoại mua bán CSM — trang 3
Mua bán ròng của khối ngoại với CSM
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch CSM từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-7-2026 | 14.350 | 15.900 | 2.800 | ▲ +13.100 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 51.055.916 |
| 27-7-2026 | 14.300 | 0 | 14.000 | ▼ −14.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 51.072.116 |
| 24-7-2026 | 14.200 | 0 | 8.500 | ▼ −8.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 51.048.616 |
| 23-7-2026 | 14.200 | 42.200 | 700 | ▲ +41.500 | 0,6 | 0,0 | ▲ +0,6 | 51.047.916 |
| 22-7-2026 | 14.100 | 0 | 23.500 | ▼ −23.500 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 51.090.116 |
| 21-7-2026 | 13.950 | 28.100 | 6.800 | ▲ +21.300 | 0,4 | 0,1 | ▲ +0,3 | 51.083.316 |
| 20-7-2026 | 13.900 | 35.700 | 4.000 | ▲ +31.700 | 0,5 | 0,1 | ▲ +0,4 | 51.107.416 |
| 17-7-2026 | 13.700 | 12.100 | 1.100 | ▲ +11.000 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 51.142.016 |
| 16-7-2026 | 14.150 | 26.700 | 3.300 | ▲ +23.400 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,3 | 51.142.716 |
| 15-7-2026 | 14.250 | 5.500 | 0 | ▲ +5.500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 51.171.616 |
| 14-7-2026 | 14.400 | 16.400 | 0 | ▲ +16.400 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 51.173.216 |
| 13-7-2026 | 14.400 | 2.800 | 8.700 | ▼ −5.900 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 51.189.516 |
| 10-7-2026 | 14.350 | 7.100 | 5.000 | ▲ +2.100 | 0,1 | 0,1 | ▲ +0,0 | 51.188.516 |
| 9-7-2026 | 13.950 | 22.100 | 0 | ▲ +22.100 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 51.191.416 |
| 8-7-2026 | 13.850 | 19.000 | 0 | ▲ +19.000 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 51.217.716 |
| 7-7-2026 | 13.800 | 11.000 | 0 | ▲ +11.000 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 51.236.716 |
| 6-7-2026 | 13.850 | 7.400 | 0 | ▲ +7.400 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 51.247.416 |
| 3-7-2026 | 13.650 | 9.900 | 0 | ▲ +9.900 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 51.254.316 |
| 2-7-2026 | 13.600 | 5.900 | 800 | ▲ +5.100 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 51.264.216 |
| 1-7-2026 | 13.200 | 2.300 | 0 | ▲ +2.300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 51.270.116 |
| 30-6-2026 | 12.800 | 3.200 | 2.600 | ▲ +600 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 51.250.816 |
| 29-6-2026 | 12.550 | 3.600 | 0 | ▲ +3.600 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 51.253.316 |
| 26-6-2026 | 12.650 | 1.000 | 20.000 | ▼ −19.000 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,2 | 51.255.216 |
| 25-6-2026 | 12.800 | 300 | 1.000 | ▼ −700 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 51.256.216 |
| 24-6-2026 | 12.800 | 1.700 | 400 | ▲ +1.300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 51.256.476 |
| 23-6-2026 | 12.800 | 15.400 | 1.300 | ▲ +14.100 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 51.256.876 |
| 22-6-2026 | 12.600 | 7.100 | 7.140 | ▼ −40 | 0,1 | 0,1 | ▼ −0,0 | 51.265.176 |
| 19-6-2026 | 11.800 | 1.600 | 1.300 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 51.270.976 |
| 18-6-2026 | 11.850 | 8.100 | 1.900 | ▲ +6.200 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 51.270.676 |
| 17-6-2026 | 11.800 | 2.100 | 0 | ▲ +2.100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 51.278.176 |
Trang 3/144 · 17-6-2026 – 28-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-8-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CSM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của CSM
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CSM (CTCP Công nghiệp cao su Miền Nam) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu CSM (mua 21 tỉ đồng, bán 23 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 51.239.982 cổ phiếu.
