Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.042 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, AGM, ALT, AME, BAB · Xem bảng →
Logo DIC
CTCP Đầu tư và Thương mại DIC
DIC Investment and Trading Joint Stock Company
700
■ 0 (■ 0,00%)

Chỉ số tài chính DIC: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính DIC hiện tại

Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q2/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E11,2 lầnGiá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,21 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)63 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-2.297 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản0,1%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp87,4%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng1,9%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng DIC theo quý

Đơn vị: đ

Q3/2021: -2.460Q4/2021: -2.964Q1/2022: -2.666Q2/2022: -1.905Q3/2022: -3.610Q4/2022: -3.887Q1/2023: -3.977Q2/2023: -3.923Q3/2023: -3.658Q4/2023: -1.940Q1/2024: -1.419Q2/2024: -1.409Q3/2024: -907Q4/2024: -280Q1/2025: 105Q2/2025: 1.046Q3/2025: 1.189Q4/2025: 68Q1/2026: 77Q2/2026: 631.189-3.977Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E DIC theo quý

Đơn vị: lần

Q1/2025: 10,5Q2/2025: 0,9Q3/2025: 0,9Q4/2025: 16,2Q1/2026: 11,7Q2/2026: 14,416,2Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B DIC theo quý

Đơn vị: lần

Q3/2021: 0,54Q4/2021: 1,94Q1/2022: 1,63Q2/2022: 1,35Q3/2022: 2,882,88Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ DIC theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: -58,1Q4/2021: -74,3Q1/2022: -87,2Q2/2022: -172,8Q3/2022: -180,7Q4/2022: -685,8-685,8Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp DIC theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 14,8Q4/2021: 8,5Q1/2022: 5,9Q2/2022: 8,5Q3/2022: -19,8Q4/2022: -76,2Q1/2023: -56,7Q2/2023: 4,4Q3/2023: 4,4Q4/2023: 3,7Q1/2024: 4,4Q2/2024: 5,1Q3/2024: 43,7Q4/2024: 100,0Q1/2025: 100,0Q2/2025: 100,0Q3/2025: 100,0Q4/2025: 100,0Q1/2026: 100,0Q2/2026: 87,4100,0-76,2Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng DIC theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: -3,3Q4/2021: -5,4Q1/2022: -6,0Q2/2022: -7,8Q3/2022: -107,3Q4/2022: -637,6Q1/2023: -652,4Q2/2023: -12,0Q3/2023: -9,4Q4/2023: -4,9Q1/2024: -3,6Q2/2024: -17,6Q3/2024: -35,0Q4/2024: -8,0Q1/2025: 3,1Q2/2025: 32,0Q3/2025: 46,3Q4/2025: 6,6Q1/2026: 7,7Q2/2026: 1,946,3-652,4Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số DIC theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q2/20269006314,4——0,187,41,9——
Q1/20269007711,7——0,2100,07,7——
Q4/20251.1006816,2——0,1100,06,6——
Q3/20251.1001.1890,9——2,7100,046,3——
Q2/20259001.0460,9——2,3100,032,0——
Q1/20251.10010510,5——0,2100,03,1——
Q4/20241.000-280———-0,7100,0-8,0——
Q3/20241.100-907———-2,043,7-35,0——
Q2/20241.300-1.409———-2,95,1-17,6——
Q1/20241.400-1.419———-3,34,4-3,6——
Q4/20231.200-1.940———-4,43,7-4,9——
Q3/20231.600-3.658———-7,84,4-9,4——
Q2/20231.500-3.923———-8,24,4-12,0——
Q1/20231.200-3.977———-9,1-56,7-652,4——
Q4/20221.600-3.887——-685,8-8,8-76,2-637,6——
Q3/20221.900-3.610—2,88-180,7-7,3-19,8-107,332,660,87
Q2/20222.100-1.905—1,35-172,8-4,18,5-7,816,210,88
Q1/20224.100-2.666—1,63-87,2-5,45,9-6,010,500,90
Q4/20216.400-2.964—1,94-74,3-5,88,5-5,48,130,92
Q3/20211.800-2.460—0,54-58,1-4,614,8-3,38,060,93
Q2/20211.700-4.773—2,60-121,5-8,616,4-8,137,100,84
Q1/20211.800-2.725—0,50-44,8-4,924,9-5,07,570,92
Q4/2020900-2.702—0,19-37,8-4,725,6-6,05,960,94
Q3/20201.000-3.173—0,19-40,7-5,514,7-8,25,750,94
Q2/20201.690-1.653—0,23-18,5-2,611,7-3,54,320,99
Q1/20201.300-1.914—0,15-20,1-3,53,9-3,43,881,01
Q4/20191.950-810—0,20-8,0-1,54,6-1,13,381,03
Q3/20192.0002358,50,192,20,25,90,33,271,04
Q2/20192.95026211,30,282,50,35,70,33,421,02
Q1/20193.52018519,00,331,70,28,10,33,181,05
Q4/20183.19017118,70,301,60,28,40,33,331,04
Q3/20183.86033711,50,373,20,55,50,43,261,04
Q2/20185.2705749,20,515,51,05,50,63,331,03
Q1/20185.8006189,40,545,71,15,10,63,221,04
Q4/20176.27059910,50,585,51,05,30,63,471,04
Q3/20176.7206889,80,636,51,38,11,03,571,04
Q2/20177.00051013,70,674,91,08,90,93,351,03
Q1/20177.25057812,50,685,41,27,30,93,011,06
Q4/20165.2406058,70,485,51,46,70,82,721,10
Q3/20166.75025326,70,642,30,65,50,32,891,09

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của DIC

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 2-2026, DIC có P/E 11,2 lần, ROA 0,1%.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.