Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DIC
CTCP Đầu tư và Thương mại DIC
DIC Investment and Trading Joint Stock Company
700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DIC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DIC theo thời gian

344 ngày
0,15%0,25%0,35%0,45%0,55%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 46.737 cổ phiếu DIC, tương đương 0,18% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,52% (15-2-2022), thấp nhất 0,18% (12-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DIC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,18%0,18%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,18%0,18%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,18%0,18%▼ −0,00 điểm %-1
1 năm2-10-20250,18%0,18%▼ −0,00 điểm %-1
3 năm8-3-20220,52%0,18%▼ −0,35 điểm %-91.854

Sở hữu nước ngoài DIC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,18%■ 0,00 điểm %46.7370%-46.737
9-20260,18%■ 0,00 điểm %46.7370%-46.737
8-20260,18%▼ −0,00 điểm %46.73749%12.980.324
7-20260,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
6-20260,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
5-20260,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
4-20260,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
3-20260,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
2-20260,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
1-20260,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
12-20250,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
11-20250,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
10-20250,18%■ 0,00 điểm %46.73849%12.980.323
9-20250,18%▼ −0,04 điểm %46.73849%12.980.323
8-20250,22%▲ +0,01 điểm %57.73849%12.969.323
7-20250,20%▼ −0,02 điểm %54.33849%12.972.723
6-20250,22%▼ −0,15 điểm %59.34549%12.967.716
5-20250,37%▼ −0,15 điểm %98.38649%12.928.675
3-20220,52%■ 0,00 điểm %138.59149%12.888.470
2-20220,52%—138.59149%12.888.470

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202646.73700,18%-46.737
1-10-202646.73700,18%-46.737
30-9-202646.73700,18%-46.737
29-9-202646.73700,18%-46.737
28-9-202646.73700,18%-46.737
25-9-202646.73700,18%-46.737
24-9-202646.73700,18%-46.737
23-9-202646.73700,18%-46.737
22-9-202646.73700,18%-46.737
21-9-202646.73700,18%-46.737
18-9-202646.73700,18%-46.737
17-9-202646.73700,18%-46.737
16-9-202646.73700,18%-46.737
15-9-202646.73700,18%-46.737
14-9-202646.73700,18%-46.737
11-9-202646.73700,18%-46.737
10-9-202646.73700,18%-46.737
9-9-202646.73700,18%-46.737
8-9-202646.73700,18%-46.737
7-9-202646.73700,18%12.980.324
4-9-202646.73700,18%12.980.324
3-9-202646.73700,18%12.980.324
28-8-202646.73700,18%12.980.324
27-8-202646.73700,18%12.980.324
26-8-202646.73700,18%12.980.324
25-8-202646.73700,18%12.980.324
24-8-202646.73700,18%12.980.324
21-8-202646.73700,18%12.980.324
20-8-202646.73700,18%12.980.324
19-8-202646.737—0,18%12.980.324

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DIC