Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo DTH
CTCP Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa
Thanh Hoa Pharmaceutical Medical Material Joint Stock Company
14.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh DTH

Lợi nhuận DTH theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận DTH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 534Năm 2021: 505Năm 2022: 581Năm 2023: 526Năm 2024: 533Năm 2025: 486581Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 4Năm 2021: 3Năm 2022: 4Năm 2023: 2Năm 2024: 3Năm 2025: 34Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254863
Năm 20245333
Năm 20235262
Năm 20225814
Năm 20215053
Năm 20205344

Báo cáo tài chính gốc DTH theo kỳ

6 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————

6 tệp báo cáo DTH trên HNX từ năm 2022, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DTH

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DTH.

Kết quả kinh doanh DTH theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh492,4534,1527,6581,6505,3533,8522,2515,2709,5765,6714,7732,7814,0826,1880,7871,3838,6652,5591,7545,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu6,40,91,50,20,10,23,50,00,00,00,20,10,50,50,34,82,110,69,010,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)485,9533,1526,0581,4505,2533,6518,7515,2709,5765,6714,4732,6813,5825,6880,4866,5836,5641,8582,8535,0
4. Giá vốn hàng bán331,5369,1354,4389,7340,0366,6357,1379,3546,9598,3567,8606,0690,0696,9740,0732,5733,9567,2535,1485,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)154,4164,1171,6191,7165,2167,0161,7135,9162,5167,2146,6126,6123,5128,7140,4134,0102,674,647,649,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,40,20,50,10,30,20,10,30,30,40,60,61,31,72,41,25,83,83,1
7. Chi phí tài chính8,412,217,916,516,919,419,116,114,813,312,114,49,913,529,921,411,714,77,86,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay8,111,716,016,416,919,319,116,114,813,312,012,89,912,819,613,77,09,67,36,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng117,0125,2129,3146,5120,4116,4112,792,9110,2109,795,883,086,787,781,682,055,839,625,430,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp25,924,321,825,424,527,926,425,526,128,824,216,515,316,213,616,823,115,39,612,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,42,82,83,73,63,63,61,511,815,815,013,412,312,617,016,113,210,98,72,5
12. Thu nhập khác0,81,31,21,00,91,21,31,71,82,32,51,82,03,83,23,75,91,21,12,2
13. Chi phí khác0,10,10,80,10,20,20,30,40,30,40,70,10,70,30,10,00,50,20,10,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,71,20,41,00,61,00,91,31,41,91,81,71,33,53,23,75,31,00,91,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,14,03,24,74,24,64,62,813,317,716,715,113,616,120,219,818,511,99,64,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,80,80,81,10,90,90,90,82,73,63,83,23,34,05,04,94,63,32,70,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,0-0,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,80,80,81,10,90,90,90,82,73,63,83,23,64,05,04,94,63,32,70,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,33,22,43,63,33,73,62,010,614,113,011,810,012,115,214,913,98,66,93,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,33,22,43,63,33,73,62,010,614,113,011,810,012,115,214,913,98,66,93,6

Báo cáo khác của DTH

Dữ liệu khác của DTH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa (mã DTH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 486 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, tăng 1,4% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.