Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo DUS
CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt
Dalat Urban Service Joint Stock Company
3.700
▼ −600 (▼ −13,95%)

Kết quả kinh doanh DUS

Doanh thu và lợi nhuận DUS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2018: 29Q2/2018: 32Q3/2018: 2932Q1/2018Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2018: 2Q2/2018: 5Q3/2018: 25Q1/2018Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q2/2019——
Q4/2018——
Q3/2018292
Q2/2018325
Q1/2018292

Doanh thu và lợi nhuận DUS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 120Năm 2021: 116Năm 2022: 162Năm 2023: 170Năm 2024: 172Năm 2025: 110172Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10Năm 2021: 2Năm 2022: 12Năm 2023: -2Năm 2024: -19Năm 2025: -712-19Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025110-7
Năm 2024172-19
Năm 2023170-2
Năm 202216212
Năm 20211162
Năm 202012010

Báo cáo tài chính gốc DUS theo kỳ

9 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————

9 tệp báo cáo DUS trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DUS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DUS.

Kết quả kinh doanh DUS theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh110,3171,8170,1162,6119,7120,5132,7117,8113,8105,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,20,00,73,30,10,61,20,20,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)110,3171,6170,1161,9116,4120,4132,1116,6113,7105,2
4. Giá vốn hàng bán107,3181,4163,1134,0106,299,5102,888,779,076,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,9-9,87,027,910,220,829,327,934,628,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,71,01,21,62,02,83,32,82,92,4
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,40,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,10,80,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,69,710,614,19,911,612,512,416,314,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-7,0-19,3-2,415,52,312,120,118,220,916,0
12. Thu nhập khác0,10,40,10,00,20,10,10,20,01,2
13. Chi phí khác0,00,30,20,10,20,20,40,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,1-0,0-0,10,1-0,1-0,30,20,01,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-6,8-19,2-2,415,42,412,019,818,420,917,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,03,10,51,54,63,73,84,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,3-0,30,00,6-0,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,03,10,51,94,33,74,53,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-6,8-19,2-2,412,31,910,115,614,716,413,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-6,8-19,2-2,412,31,910,115,614,716,413,7

Kết quả kinh doanh DUS theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh28,931,628,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)28,831,628,7
4. Giá vốn hàng bán22,822,922,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)6,08,76,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,31,10,2
7. Chi phí tài chính0,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,43,13,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,86,72,9
12. Thu nhập khác0,00,10,0
13. Chi phí khác0,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,86,82,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,61,40,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,61,40,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,35,42,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,35,42,3

Báo cáo khác của DUS

Dữ liệu khác của DUS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt (mã DUS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 110 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -7 tỉ đồng, tăng 64,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2018): doanh thu 29 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.