Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 412 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, CKV, CST · Xem bảng →
Logo DVG
CTCP Đại Việt Group DVG
Dai Viet Group DVG Joint Stock Company
800
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:40:47

Kết quả kinh doanh DVG

Doanh thu và lợi nhuận DVG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 23Q4/2023: 35Q1/2024: 15Q2/2024: 31Q3/2024: 66Q4/2024: 63Q1/2025: 48Q2/2025: 55Q3/2025: 96Q4/2025: 10Q1/2026: 40Q2/2026: 2196Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 0Q4/2023: 0Q1/2024: 0Q2/2024: -2Q3/2024: 0Q4/2024: 0Q1/2025: -1Q2/2025: -0Q3/2025: -1Q4/2025: -0Q1/2026: -0Q2/2026: -00-2Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202621-0
Q1/202640-0
Q4/202510-0
Q3/202596-1
Q2/202555-0
Q1/202548-1
Q4/2024630
Q3/2024660
Q2/202431-2
Q1/2024150
Q4/2023350
Q3/2023230

Doanh thu và lợi nhuận DVG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 130Năm 2021: 345Năm 2022: 127Năm 2023: 83Năm 2024: 175Năm 2025: 209345Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 8Năm 2021: 15Năm 2022: 2Năm 2023: 4Năm 2024: 1Năm 2025: -315-3Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025209-3
Năm 20241751
Năm 2023834
Năm 20221272
Năm 202134515
Năm 20201308

Báo cáo tài chính gốc DVG theo kỳ

141 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020————

141 tệp báo cáo DVG trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DVG

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DVG.

Kết quả kinh doanh DVG theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh209,1174,882,8126,9344,9130,3124,144,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)209,1174,882,8126,9344,9130,3124,144,5
4. Giá vốn hàng bán206,2169,576,9118,1313,2115,7111,239,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,95,35,98,831,714,612,94,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,30,0-0,01,71,00,30,0
7. Chi phí tài chính0,60,00,00,41,91,91,40,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,41,81,71,40,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,00,02,50,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng3,13,92,72,94,53,32,20,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,82,42,73,07,84,04,41,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-2,4-0,73,02,619,26,45,21,7
12. Thu nhập khác0,12,51,70,00,32,90,00,0
13. Chi phí khác0,20,50,10,00,50,00,30,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,12,01,6-0,0-0,22,9-0,3-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-2,51,34,62,519,09,24,91,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,20,10,64,00,91,10,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,10,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,20,10,64,00,91,10,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-2,61,24,51,914,98,33,81,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0-0,00,00,01,50,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-2,61,24,51,913,48,33,81,2

Kết quả kinh doanh DVG theo quý

tỉ đồng

26 kỳ, Quý 3/2019 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 3/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh21,339,610,096,354,748,062,966,131,515,335,422,615,58,418,534,245,428,9141,178,078,847,037,931,055,820,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)21,339,610,096,354,748,062,966,131,515,335,422,615,58,418,534,245,428,9141,178,078,847,037,931,055,820,3
4. Giá vốn hàng bán20,438,99,695,753,247,861,163,231,714,132,622,213,87,218,231,041,726,4127,970,672,242,534,527,347,917,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,90,70,40,61,60,31,72,9-0,21,22,80,41,71,20,23,13,72,513,27,46,64,53,43,77,82,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,10,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,0-0,01,40,10,00,10,30,10,50,0
7. Chi phí tài chính0,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,30,50,50,50,40,40,60,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,50,90,00,00,00,60,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,50,50,60,90,80,91,01,01,80,10,40,00,60,70,70,70,80,71,30,91,01,40,60,50,90,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,20,30,10,31,00,30,51,1-0,10,92,20,20,40,50,50,51,00,71,62,52,02,00,91,01,01,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,1-0,1-0,3-0,5-0,2-0,90,40,9-1,70,20,20,20,70,1-1,01,91,80,811,43,73,20,81,72,05,80,7
12. Thu nhập khác0,00,00,10,00,00,0-0,0-0,00,00,00,00,01,50,00,00,00,00,00,00,30,00,00,30,00,00,0
13. Chi phí khác0,10,00,00,10,00,00,00,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,10,00,00,00,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,00,1-0,1-0,0-0,0-0,0-0,4-0,0-0,0-0,0-0,01,50,0-0,0-0,00,00,0-0,20,3-0,10,00,2-0,00,0-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,1-0,1-0,2-0,6-0,2-0,90,40,4-1,70,20,20,22,10,1-1,01,91,80,811,23,93,10,81,92,05,90,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,0-0,10,2-0,00,00,00,00,10,0-0,20,40,50,22,30,90,60,2-0,00,41,20,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,00,10,00,00,0-0,10,2-0,00,00,00,00,10,0-0,20,40,50,22,30,90,60,2-0,00,41,20,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,2-0,1-0,3-0,6-0,2-0,90,40,2-1,70,10,10,22,00,1-0,81,51,40,69,03,02,50,61,91,64,70,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,90,40,20,10,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,2-0,1-0,3-0,6-0,2-0,90,40,2-1,70,10,10,22,00,1-0,81,51,40,68,12,62,30,51,91,64,70,5

Báo cáo khác của DVG

Dữ liệu khác của DVG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đại Việt Group DVG (mã DVG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 209 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -3 tỉ đồng, giảm 321,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 21 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.