Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DXS — trang 26
Biểu đồ giá DXS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DXS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.940 | 5.240 | 9.100 | 4.610 | ▼ −41,4% | 197 |
| 2025 | 7.130 | 9.070 | 14.350 | 5.320 | ▲ +27,2% | 249 |
| 2024 | 7.420 | 7.200 | 8.680 | 5.200 | ▼ −3,0% | 250 |
| 2023 | 6.960 | 7.500 | 12.450 | 5.410 | ▲ +7,8% | 249 |
| 2022 | 37.000 | 6.720 | 41.450 | 4.040 | ▼ −81,8% | 249 |
| 2021 | 29.000 | 37.300 | 40.000 | 24.300 | ▲ +28,6% | 117 |
Giá DXS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-10-2023 | 7.250 | 7.370 | 7.450 | 7.100 | 7.140 | ▼ −1,52% | 1.013.300 | 7,4 |
| 13-10-2023 | 6.910 | 7.100 | 7.260 | 7.070 | 7.250 | ▲ +4,92% | 1.635.800 | 11,7 |
| 12-10-2023 | 8.670 | 8.780 | 8.950 | 8.720 | 8.760 | ▲ +1,04% | 2.563.900 | 22,7 |
| 11-10-2023 | 8.580 | 8.690 | 8.690 | 8.440 | 8.670 | ▲ +1,05% | 963.900 | 8,3 |
| 10-10-2023 | 8.580 | 8.630 | 8.790 | 8.560 | 8.580 | ■ 0,00% | 1.410.000 | 12,2 |
| 9-10-2023 | 8.250 | 8.480 | 8.640 | 8.380 | 8.580 | ▲ +4,00% | 1.447.300 | 12,3 |
| 6-10-2023 | 8.100 | 8.100 | 8.350 | 8.090 | 8.250 | ▲ +1,85% | 1.371.700 | 11,2 |
| 5-10-2023 | 8.480 | 8.680 | 8.790 | 8.100 | 8.100 | ▼ −4,48% | 1.829.200 | 15,5 |
| 4-10-2023 | 8.370 | 7.800 | 8.700 | 7.800 | 8.480 | ▲ +1,31% | 1.960.500 | 16,1 |
| 3-10-2023 | 9.000 | 8.970 | 8.970 | 8.370 | 8.370 | ▼ −7,00% | 1.797.200 | 15,3 |
| 2-10-2023 | 8.880 | 9.000 | 9.060 | 8.850 | 9.000 | ▲ +1,35% | 738.600 | 6,6 |
| 29-9-2023 | 8.650 | 8.950 | 8.950 | 8.660 | 8.880 | ▲ +2,66% | 1.186.700 | 10,4 |
| 28-9-2023 | 9.050 | 9.070 | 9.070 | 8.650 | 8.650 | ▼ −4,42% | 1.235.400 | 10,9 |
| 27-9-2023 | 8.910 | 8.850 | 9.050 | 8.350 | 9.050 | ▲ +1,57% | 2.226.500 | 19,3 |
| 26-9-2023 | 9.580 | 9.300 | 9.570 | 8.910 | 8.910 | ▼ −6,99% | 2.886.300 | 26,7 |
| 25-9-2023 | 10.300 | 10.100 | 10.250 | 9.580 | 9.580 | ▼ −6,99% | 2.735.200 | 26,8 |
| 22-9-2023 | 11.050 | 10.600 | 10.850 | 10.300 | 10.300 | ▼ −6,79% | 4.531.500 | 47,2 |
| 21-9-2023 | 11.100 | 11.350 | 11.350 | 11.000 | 11.050 | ▼ −0,45% | 1.821.600 | 20,3 |
| 20-9-2023 | 10.800 | 10.800 | 11.250 | 10.700 | 11.100 | ▲ +2,78% | 1.958.700 | 21,5 |
| 19-9-2023 | 11.000 | 11.000 | 11.150 | 10.500 | 10.800 | ▼ −1,82% | 1.772.600 | 19,1 |
| 18-9-2023 | 11.050 | 11.050 | 11.050 | 10.700 | 11.000 | ▼ −0,45% | 1.834.100 | 20,0 |
| 15-9-2023 | 10.800 | 10.900 | 11.050 | 10.650 | 11.050 | ▲ +2,31% | 2.458.300 | 26,8 |
| 14-9-2023 | 11.100 | 11.100 | 11.150 | 10.800 | 10.800 | ▼ −2,70% | 3.906.000 | 42,7 |
| 13-9-2023 | 11.400 | 11.400 | 11.600 | 10.650 | 11.100 | ▼ −2,63% | 6.280.500 | 70,9 |
| 12-9-2023 | 11.150 | 11.100 | 11.500 | 10.700 | 11.400 | ▲ +2,24% | 4.269.500 | 47,6 |
| 11-9-2023 | 11.950 | 11.950 | 12.050 | 11.150 | 11.150 | ▼ −6,69% | 10.486.900 | 119,4 |
| 8-9-2023 | 12.050 | 12.050 | 12.450 | 11.950 | 11.950 | ▼ −0,83% | 4.622.700 | 56,4 |
| 7-9-2023 | 11.300 | 11.400 | 12.050 | 11.300 | 12.050 | ▲ +6,64% | 13.832.400 | 165,0 |
| 6-9-2023 | 11.050 | 11.100 | 11.300 | 10.600 | 11.300 | ▲ +2,26% | 3.340.100 | 36,6 |
| 5-9-2023 | 11.350 | 11.400 | 11.500 | 10.600 | 11.050 | ▼ −2,64% | 6.182.600 | 68,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 26/44 · 5-9-2023 – 16-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-7-2021
Dữ liệu khác của DXS
Phân tích kỹ thuật DXSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DXSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DXSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DXSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DXSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DXSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DXSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DXSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DXSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DXSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DXSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DXSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DXSCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DXS (CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 15-7-2021 tới nay, tổng cộng 1.311 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 5.240 đồng, tăng 6,94%, khối lượng 6.567.913 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.973.917 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DXS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (28,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (81,8%).
