Khối ngoại mua bán F88 — trang 6
Mua bán ròng của khối ngoại với F88
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch F88 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-3-2026 | 125.300 | 4.810 | 12.300 | ▼ −7.490 | 0,6 | 1,6 | ▼ −1,0 | 46.629.028 |
| 20-3-2026 | 134.700 | 2.815 | 2.660 | ▲ +155 | 0,4 | 0,4 | ▲ +0,0 | 46.630.778 |
| 19-3-2026 | 138.000 | 4.603 | 500 | ▲ +4.103 | 0,6 | 0,1 | ▲ +0,6 | 46.633.593 |
| 18-3-2026 | 139.500 | 44.175 | 600 | ▲ +43.575 | 6,1 | 0,1 | ▲ +6,1 | 46.634.481 |
| 17-3-2026 | 140.200 | 1.418 | 700 | ▲ +718 | 0,2 | 0,1 | ▲ +0,1 | 46.681.571 |
| 16-3-2026 | 141.200 | 4.805 | 2.100 | ▲ +2.705 | 0,7 | 0,3 | ▲ +0,4 | 46.665.369 |
| 13-3-2026 | 138.000 | 5.400 | 1.100 | ▲ +4.300 | 0,8 | 0,2 | ▲ +0,6 | 46.677.489 |
| 12-3-2026 | 144.000 | 1.700 | 8.205 | ▼ −6.505 | 0,2 | 1,2 | ▼ −0,9 | 46.677.889 |
| 11-3-2026 | 143.000 | 58.900 | 5.524 | ▲ +53.376 | 8,2 | 0,8 | ▲ +7,4 | 46.655.771 |
| 10-3-2026 | 129.700 | 26.633 | 5.700 | ▲ +20.933 | 3,4 | 0,7 | ▲ +2,7 | 46.725.120 |
| 9-3-2026 | 124.700 | 23.515 | 24.104 | ▼ −589 | 2,8 | 2,9 | ▼ −0,1 | 46.709.235 |
| 6-3-2026 | 131.000 | 28.200 | 29.756 | ▼ −1.556 | 3,5 | 3,7 | ▼ −0,2 | 46.701.870 |
| 5-3-2026 | 140.100 | 4.645 | 23.908 | ▼ −19.263 | 0,7 | 3,4 | ▼ −2,7 | 46.733.745 |
| 4-3-2026 | 165.000 | 1.510 | 100 | ▲ +1.410 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 46.738.290 |
| 3-3-2026 | 171.000 | 1.500 | 0 | ▲ +1.500 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 46.739.700 |
| 2-3-2026 | 172.000 | 475 | 0 | ▲ +475 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 46.740.100 |
| 27-2-2026 | 184.000 | 1.700 | 0 | ▲ +1.700 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 46.741.475 |
| 26-2-2026 | 186.100 | 4.500 | 0 | ▲ +4.500 | 0,8 | 0,0 | ▲ +0,8 | 46.743.275 |
| 25-2-2026 | 188.000 | 15.660 | 0 | ▲ +15.660 | 2,9 | 0,0 | ▲ +2,9 | 46.746.075 |
| 24-2-2026 | 187.600 | 15.000 | 1 | ▲ +14.999 | 2,8 | 0,0 | ▲ +2,8 | 3.599.014 |
| 23-2-2026 | 187.000 | 1.813 | 0 | ▲ +1.813 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 3.613.977 |
| 13-2-2026 | 185.100 | 12.900 | 0 | ▲ +12.900 | 2,4 | 0,0 | ▲ +2,4 | 3.614.127 |
| 12-2-2026 | 179.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 3.627.522 |
| 11-2-2026 | 178.000 | 3.500 | 0 | ▲ +3.500 | 0,6 | 0,0 | ▲ +0,6 | 3.628.927 |
| 10-2-2026 | 193.000 | 20.000 | 101 | ▲ +19.899 | 3,9 | 0,0 | ▲ +3,8 | 3.630.626 |
| 9-2-2026 | 191.000 | 7.900 | 700 | ▲ +7.200 | 1,4 | 0,1 | ▲ +1,3 | 3.650.021 |
| 6-2-2026 | 166.000 | 2.950 | 0 | ▲ +2.950 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 3.659.521 |
| 5-2-2026 | 180.000 | 6.000 | 1.100 | ▲ +4.900 | 1,1 | 0,2 | ▲ +0,9 | 3.659.176 |
| 4-2-2026 | 189.000 | 2.800 | 220 | ▲ +2.580 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 3.660.856 |
| 3-2-2026 | 203.200 | 2.386 | 700 | ▲ +1.686 | 0,5 | 0,1 | ▲ +0,3 | 3.666.656 |
Trang 6/11 · 3-2-2026 – 23-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-8-2025
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại F88, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của F88
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu F88 (CTCP Đầu tư F88) theo từng phiên.
Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 149 tỉ đồng cổ phiếu F88 (mua 298 tỉ đồng, bán 150 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 98.318.274 cổ phiếu.
