Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo F88
CTCP Đầu tư F88
F88 investment joint stock
49.600
▼ −400 (▼ −0,80%)

Room ngoại F88: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài F88 theo thời gian

276 ngày
56,43%57,08%57,72%58,37%59,01%7-8-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 7-8-2025. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 133.105.639 cổ phiếu F88, tương đương 57,56% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 98.159.463 cổ phiếu (42,44% vốn), khoảng 4.869 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 7-8-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 58,84% (13-1-2026), thấp nhất 56,61% (2-2-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu F88 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202657,54%57,56%▲ +0,02 điểm %46.010
1 tháng28-8-202657,50%57,56%▲ +0,06 điểm %131.123
3 tháng3-7-202657,71%57,56%▼ −0,15 điểm %69.554.014
1 năm2-10-202558,11%57,56%▼ −0,55 điểm %128.303.457

Sở hữu nước ngoài F88 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202657,56%■ 0,00 điểm %133.105.639100%98.159.463
9-202657,56%▲ +0,06 điểm %133.105.639100%98.159.463
8-202657,50%▼ −0,35 điểm %132.974.516100%98.290.586
7-202657,85%▲ +0,11 điểm %127.410.125100%92.841.777
6-202657,73%▼ −0,02 điểm %63.579.106100%46.546.845
5-202657,75%▼ −0,01 điểm %63.602.481100%46.523.470
4-202657,76%▲ +0,12 điểm %63.609.627100%46.516.324
3-202657,64%▲ +0,09 điểm %63.480.623100%46.645.328
2-202657,55%▲ +0,85 điểm %63.382.476100%46.743.475
1-202656,70%▼ −2,03 điểm %4.803.203100%3.668.024
12-202558,73%▲ +0,14 điểm %4.853.591100%3.411.021
11-202558,59%▲ +0,25 điểm %4.842.007100%3.422.605
10-202558,33%▲ +0,24 điểm %4.821.011100%3.443.601
9-202558,09%▲ +0,17 điểm %4.801.118100%3.463.494
8-202557,93%—4.787.423100%3.477.189

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026133.105.639057,56%98.159.463
1-10-2026133.105.639057,56%98.159.463
30-9-2026133.105.639+29.34057,56%98.159.463
29-9-2026133.076.299+1.49557,54%98.188.803
28-9-2026133.074.804+15.17557,54%98.190.298
25-9-2026133.059.629057,54%98.205.473
24-9-2026133.059.629057,54%98.205.473
23-9-2026133.059.629+3.93557,54%98.205.473
22-9-2026133.055.694+2.83557,53%98.209.408
21-9-2026133.052.859+4.13557,53%98.212.243
18-9-2026133.048.724−11.59457,53%98.216.378
17-9-2026133.060.318−47857,54%98.204.784
16-9-2026133.060.796057,54%98.204.306
15-9-2026133.060.796−10057,54%98.204.306
14-9-2026133.060.896+3.00757,54%98.204.206
11-9-2026133.057.889057,53%98.207.213
10-9-2026133.057.889+1.62857,53%98.207.213
9-9-2026133.056.261+15.73357,53%98.208.841
8-9-2026133.040.528+3.31257,53%98.224.574
7-9-2026133.037.216+32.30057,53%98.227.886
4-9-2026133.004.916+11.10057,51%98.260.186
3-9-2026132.993.816+19.30057,51%98.271.286
28-8-2026132.974.516+11.76057,50%98.290.586
27-8-2026132.962.756+43.86057,49%98.302.346
26-8-2026132.918.896−1.39357,47%98.346.206
25-8-2026132.920.289+33.91457,48%98.344.813
24-8-2026132.886.375+5.144.00057,46%98.378.727
21-8-2026127.742.375+20.50458,00%92.509.527
20-8-2026127.721.871+3.60057,99%92.530.031
19-8-2026127.718.271—57,99%92.533.631

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của F88