Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo FMC
CTCP Thực phẩm Sao Ta
Sao Ta Foods Joint Stock Company
34.800
▼ −1.200 (▼ −3,33%)

Khối ngoại mua bán FMC — trang 132

Mua bán ròng của khối ngoại với FMC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: -015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: -021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: -113-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: -011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -223-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 00-214-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch FMC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-1-201112.00008.000▼ −8.0000,00,1▼ −0,13.418.795
24-1-201112.20000■ 00,00,0■ 0,03.418.795
21-1-201112.40004.000▼ −4.0000,00,0▼ −0,03.418.795
20-1-201112.30000■ 00,00,0■ 0,03.418.795
19-1-201112.30000■ 00,00,0■ 0,03.418.795
18-1-201112.50000■ 00,00,0■ 0,03.418.795
17-1-201112.60000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
14-1-201112.60000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
13-1-201112.50000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
12-1-201112.50007.700▼ −7.7000,00,1▼ −0,13.411.095
11-1-201112.10000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
10-1-201112.60000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
7-1-201112.70000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
6-1-201112.70000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
5-1-201112.70000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
4-1-201113.00000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
31-12-201012.90000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
30-12-201012.50000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
29-12-201012.90000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
28-12-201013.20000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
27-12-201013.10000■ 00,00,0■ 0,03.411.095
24-12-201014.3003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,03.409.095
23-12-201014.6006800▲ +6800,00,0▲ +0,03.409.895
22-12-201015.00000■ 00,00,0■ 0,03.410.575
21-12-201015.00030.6002.000▲ +28.6000,50,0▲ +0,43.410.575
20-12-201014.30002.200▼ −2.2000,00,0▼ −0,03.441.175
17-12-201013.70000■ 00,00,0■ 0,03.441.175
16-12-201013.30000■ 00,00,0■ 0,03.441.175
15-12-201013.60000■ 00,00,0■ 0,03.441.175
14-12-201013.40000■ 00,00,0■ 0,03.441.175

Trang 132/166 · 14-12-2010 – 25-1-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại FMC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của FMC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu FMC (CTCP Thực phẩm Sao Ta) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 5 tỉ đồng cổ phiếu FMC (mua 25 tỉ đồng, bán 30 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 12.593.537 cổ phiếu.