FTS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 36 tỉ đồng, ▼ −35,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu FTS — trang 3
Biểu đồ giá FTS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá FTS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31.800 | 19.350 | 35.400 | 17.250 | ▼ −39,2% | 197 |
| 2025 | 42.300 | 32.950 | 52.200 | 30.700 | ▼ −22,1% | 249 |
| 2024 | 43.250 | 42.200 | 65.800 | 33.750 | ▼ −2,4% | 250 |
| 2023 | 20.200 | 44.650 | 48.100 | 17.250 | ▲ +121,0% | 249 |
| 2022 | 60.900 | 18.900 | 64.000 | 12.350 | ▼ −69,0% | 249 |
| 2021 | 17.250 | 59.800 | 76.900 | 14.050 | ▲ +246,7% | 250 |
| 2020 | 11.550 | 16.250 | 16.500 | 9.400 | ▲ +40,7% | 252 |
| 2019 | 16.500 | 11.500 | 17.800 | 11.100 | ▼ −30,3% | 250 |
| 2018 | 12.250 | 17.700 | 19.600 | 12.150 | ▲ +44,5% | 248 |
| 2017 | 14.400 | 12.400 | 15.000 | 10.900 | ▼ −13,9% | 242 |
Giá FTS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 23.000 | 22.550 | 22.900 | 21.600 | 21.600 | ▼ −6,09% | 936.700 | 20,9 |
| 23-7-2026 | 22.700 | 23.150 | 23.700 | 21.400 | 23.000 | ▲ +1,32% | 1.376.600 | 31,1 |
| 22-7-2026 | 22.000 | 22.400 | 23.250 | 22.050 | 22.700 | ▲ +3,18% | 1.732.800 | 39,1 |
| 21-7-2026 | 22.550 | 22.600 | 23.250 | 22.000 | 22.000 | ▼ −2,44% | 1.370.600 | 31,0 |
| 20-7-2026 | 24.200 | 23.950 | 23.950 | 22.550 | 22.550 | ▼ −6,82% | 2.468.900 | 56,7 |
| 17-7-2026 | 25.050 | 25.000 | 25.350 | 24.200 | 24.200 | ▼ −3,39% | 904.900 | 22,3 |
| 16-7-2026 | 25.050 | 24.550 | 25.400 | 23.950 | 25.050 | ■ 0,00% | 2.130.800 | 52,2 |
| 15-7-2026 | 25.650 | 25.600 | 26.150 | 24.600 | 25.050 | ▼ −2,34% | 1.175.600 | 29,9 |
| 14-7-2026 | 25.750 | 25.500 | 26.050 | 25.000 | 25.650 | ▼ −0,39% | 1.087.500 | 27,7 |
| 13-7-2026 | 26.850 | 26.450 | 26.800 | 25.000 | 25.750 | ▼ −4,10% | 3.200.400 | 82,6 |
| 10-7-2026 | 27.600 | 27.500 | 27.650 | 26.800 | 26.850 | ▼ −2,72% | 1.398.900 | 37,8 |
| 9-7-2026 | 27.750 | 27.400 | 28.250 | 26.900 | 27.600 | ▼ −0,54% | 1.897.900 | 52,1 |
| 8-7-2026 | 28.350 | 28.400 | 28.500 | 27.750 | 27.750 | ▼ −2,12% | 1.593.500 | 44,8 |
| 7-7-2026 | 26.900 | 26.900 | 28.400 | 26.750 | 28.350 | ▲ +5,39% | 2.299.600 | 63,6 |
| 6-7-2026 | 28.000 | 28.000 | 28.100 | 26.350 | 26.900 | ▼ −3,93% | 2.958.900 | 80,3 |
| 3-7-2026 | 27.900 | 28.000 | 28.350 | 27.750 | 28.000 | ▲ +0,36% | 2.976.300 | 83,7 |
| 2-7-2026 | 26.900 | 27.000 | 28.100 | 26.900 | 27.900 | ▲ +3,72% | 3.916.600 | 108,2 |
| 1-7-2026 | 26.550 | 26.750 | 27.100 | 26.550 | 26.900 | ▲ +1,32% | 1.119.600 | 30,1 |
| 30-6-2026 | 26.350 | 26.400 | 27.850 | 26.400 | 26.550 | ▲ +0,76% | 1.733.700 | 47,2 |
| 29-6-2026 | 26.400 | 26.500 | 26.800 | 25.900 | 26.350 | ▼ −0,19% | 1.110.600 | 29,4 |
| 26-6-2026 | 26.750 | 26.550 | 26.800 | 26.300 | 26.400 | ▼ −1,31% | 1.033.200 | 27,3 |
| 25-6-2026 | 27.100 | 27.200 | 27.650 | 26.700 | 26.750 | ▼ −1,29% | 1.431.600 | 38,9 |
| 24-6-2026 | 26.300 | 26.300 | 27.400 | 25.800 | 27.100 | ▲ +3,04% | 2.135.600 | 56,7 |
| 23-6-2026 | 26.550 | 26.750 | 27.600 | 25.550 | 26.300 | ▼ −0,94% | 2.360.300 | 63,4 |
| 22-6-2026 | 26.950 | 26.950 | 27.100 | 26.150 | 26.550 | ▼ −1,48% | 1.446.400 | 38,4 |
| 19-6-2026 | 27.150 | 26.750 | 28.150 | 26.750 | 26.950 | ▼ −0,74% | 2.441.300 | 67,2 |
| 18-6-2026 | 27.100 | 27.100 | 27.800 | 26.650 | 27.150 | ▲ +0,18% | 2.728.100 | 74,1 |
| 17-6-2026 | 25.400 | 26.000 | 27.150 | 25.900 | 27.100 | ▲ +6,69% | 5.289.700 | 140,7 |
| 16-6-2026 | 23.750 | 23.800 | 25.400 | 23.750 | 25.400 | ▲ +6,95% | 2.455.500 | 61,3 |
| 15-6-2026 | 23.000 | 23.300 | 24.000 | 23.300 | 23.750 | ▲ +3,26% | 792.600 | 18,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/82 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-1-2017
Dữ liệu khác của FTS
Phân tích kỹ thuật FTSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh FTSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán FTSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ FTSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn FTSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức FTSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên FTSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ FTSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại FTSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FTSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố FTSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo FTSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp FTSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh FTSCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu FTS (CTCP Chứng khoán FPT) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 13-1-2017 tới nay, tổng cộng 2.436 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 19.350 đồng, tăng 0,78%, khối lượng 1.197.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 735.385 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, FTS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (246,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (69,0%).
