Khối ngoại mua bán FTS
Mua bán ròng của khối ngoại với FTS
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch FTS từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 19.150 | 116.600 | 18.100 | ▲ +98.500 | 2,2 | 0,3 | ▲ +1,9 | 287.387.366 |
| 22-10-2026 | 19.250 | 24.000 | 48.900 | ▼ −24.900 | 0,5 | 0,9 | ▼ −0,5 | 287.498.366 |
| 21-10-2026 | 19.350 | 46.600 | 59.800 | ▼ −13.200 | 0,9 | 1,2 | ▼ −0,3 | 287.353.966 |
| 20-10-2026 | 19.200 | 98.800 | 49.900 | ▲ +48.900 | 1,9 | 0,9 | ▲ +0,9 | 287.248.164 |
| 19-10-2026 | 18.400 | 65.600 | 161.900 | ▼ −96.300 | 1,2 | 3,0 | ▼ −1,8 | 286.963.477 |
| 16-10-2026 | 18.600 | 2.837 | 95.739 | ▼ −92.902 | 0,1 | 1,8 | ▼ −1,7 | 287.014.940 |
| 15-10-2026 | 18.700 | 39.100 | 373.687 | ▼ −334.587 | 0,7 | 7,0 | ▼ −6,3 | 286.959.957 |
| 14-10-2026 | 18.000 | 187.200 | 20.449 | ▲ +166.751 | 3,3 | 0,4 | ▲ +2,9 | 286.973.294 |
| 13-10-2026 | 17.350 | 12.600 | 26.020 | ▼ −13.420 | 0,2 | 0,5 | ▼ −0,2 | 287.159.694 |
| 12-10-2026 | 17.650 | 32.750 | 49.264 | ▼ −16.514 | 0,6 | 0,9 | ▼ −0,3 | 287.111.044 |
| 9-10-2026 | 17.700 | 233.900 | 65.600 | ▲ +168.300 | 4,1 | 1,2 | ▲ +3,0 | 286.961.131 |
| 8-10-2026 | 17.600 | 24.200 | 51.400 | ▼ −27.200 | 0,4 | 0,9 | ▼ −0,5 | 287.186.931 |
| 7-10-2026 | 18.050 | 19.100 | 109.763 | ▼ −90.663 | 0,3 | 2,0 | ▼ −1,6 | 287.202.431 |
| 6-10-2026 | 18.650 | 204.900 | 53.700 | ▲ +151.200 | 3,7 | 1,0 | ▲ +2,7 | 287.140.431 |
| 5-10-2026 | 18.500 | 116.600 | 5.800 | ▲ +110.800 | 2,2 | 0,1 | ▲ +2,1 | 287.366.031 |
| 2-10-2026 | 18.500 | 71.900 | 64.271 | ▲ +7.629 | 1,3 | 1,2 | ▲ +0,1 | 287.406.360 |
| 1-10-2026 | 18.900 | 62.600 | 2.300 | ▲ +60.300 | 1,2 | 0,0 | ▲ +1,1 | 287.440.840 |
| 30-9-2026 | 19.150 | 21.200 | 9.698 | ▲ +11.502 | 0,4 | 0,2 | ▲ +0,2 | 287.477.542 |
| 29-9-2026 | 19.300 | 28.180 | 63.400 | ▼ −35.220 | 0,5 | 1,2 | ▼ −0,7 | 287.439.262 |
| 28-9-2026 | 19.300 | 8.900 | 37.900 | ▼ −29.000 | 0,2 | 0,8 | ▼ −0,6 | 287.426.076 |
| 25-9-2026 | 20.100 | 4.800 | 36.100 | ▼ −31.300 | 0,1 | 0,7 | ▼ −0,6 | 287.435.976 |
| 24-9-2026 | 20.050 | 27.934 | 55.400 | ▼ −27.466 | 0,6 | 1,1 | ▼ −0,6 | 287.400.542 |
| 23-9-2026 | 20.550 | 36.500 | 29.800 | ▲ +6.700 | 0,8 | 0,6 | ▲ +0,1 | 287.409.376 |
| 22-9-2026 | 20.700 | 19.500 | 22.300 | ▼ −2.800 | 0,4 | 0,5 | ▼ −0,1 | 287.424.776 |
| 21-9-2026 | 20.600 | 40.800 | 200 | ▲ +40.600 | 0,8 | 0,0 | ▲ +0,8 | 287.442.676 |
| 18-9-2026 | 21.000 | 88.500 | 7.710 | ▲ +80.790 | 1,9 | 0,2 | ▲ +1,7 | 287.384.066 |
| 17-9-2026 | 20.600 | 86.500 | 87.800 | ▼ −1.300 | 1,8 | 1,8 | ▼ −0,0 | 287.348.461 |
| 16-9-2026 | 20.150 | 600 | 92.300 | ▼ −91.700 | 0,0 | 1,9 | ▼ −1,9 | 287.436.861 |
| 15-9-2026 | 20.400 | 0 | 36.505 | ▼ −36.505 | 0,0 | 0,7 | ▼ −0,7 | 287.436.661 |
| 14-9-2026 | 20.100 | 29.400 | 6.582 | ▲ +22.818 | 0,6 | 0,1 | ▲ +0,5 | 287.420.679 |
Trang 1/82 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-1-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại FTS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của FTS
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu FTS (CTCP Chứng khoán FPT) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 31 tỉ đồng cổ phiếu FTS (mua 514 tỉ đồng, bán 545 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 287.387.366 cổ phiếu.
