Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 11:10:31
Logo FTS
CTCP Chứng khoán FPT
FPT Securities Joint Stock Company
19.300
▲ +50 (▲ +0,26%)
trong phiên · 11:10:31

Kết quả kinh doanh FTS

Doanh thu và lợi nhuận FTS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 182Q1/2024: 299Q2/2024: 305Q3/2024: 225Q4/2024: 319Q1/2025: 312Q2/2025: 239Q3/2025: 284Q4/2025: 370Q1/2026: 378Q2/2026: 309Q3/2026: 272378Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 42Q1/2024: 167Q2/2024: 160Q3/2024: 81Q4/2024: 160Q1/2025: 153Q2/2025: 61Q3/2025: 55Q4/2025: 128Q1/2026: 160Q2/2026: 78Q3/2026: 36167Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202627236
Q2/202630978
Q1/2026378160
Q4/2025370128
Q3/202528455
Q2/202523961
Q1/2025312153
Q4/2024319160
Q3/202422581
Q2/2024305160
Q1/2024299167
Q4/202318242

Doanh thu và lợi nhuận FTS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 404Năm 2021: 1.383Năm 2022: 850Năm 2023: 944Năm 2024: 1.148Năm 2025: 1.2061.383Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 171Năm 2021: 846Năm 2022: 318Năm 2023: 445Năm 2024: 567Năm 2025: 397846Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.206397
Năm 20241.148567
Năm 2023944445
Năm 2022850318
Năm 20211.383846
Năm 2020404171

Báo cáo tài chính gốc FTS theo kỳ

80 tệp

80 tệp báo cáo FTS trên HOSE từ năm 2014, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính FTS

38 văn bản
13-8-2026Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính tại ngày 30/06/2026HOSE9-3-2026Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính tại ngày 31/12/2025 đã kiểm toánHOSE11-8-2025Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính tại ngày 30/06/2025HOSE12-3-2025Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2024 đã kiểm toánHOSE12-8-2024Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính bán niên soát xét 6 tháng đầu năm 2024HOSE5-3-2024Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2023HOSE10-8-2023Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính tại ngày 30/06/2023HOSE10-8-2023Giải trình biến động LNST tại BCTC 6T/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2023Nghị quyết HĐQT thông qua KQKD Q1 năm 2023HOSE2-3-2023Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2022 đã kiểm toánHOSE5-8-2022Giải trình biến động LNST 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2022Đính chính giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE20-4-2022Giải trình biến động LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2022Giải trình biến động LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-1-2022Giải trình biến động LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2021Giải trình biến động LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE19-4-2021Giải trình biến động LNST quý 1.2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với năm 2019HOSE20-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE20-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE11-8-2020Giải trình biến động LNST 6 tháng đầu năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2020Giải trình biến động LNST quý 2.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2020Giải trình biến động LNST quý 1.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-3-2020Giải trình biến động LNST năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE18-7-2019Giải trình biến động LNST quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-4-2019Giải trình biến động LNST quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-2-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2018 so với năm 2017HOSE21-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE17-10-2018Giải trình biến động LNST quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-8-2018Giải trình biến động LNST quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-7-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2018 so với quý 2/2017HOSE18-4-2018Giải trình biến động LNST quý 1 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-3-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2017 so với năm 2016HOSE19-1-2018Giải trình biến động LNST quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-3-2017Giải trình biến động LNST năm 2016 sau kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-1-2017Thông báo đăng ký mô hình công ty và loại BCTCHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố FTS.

Kết quả kinh doanh FTS theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)157,8245,5155,2-123,9340,4-7,859,1284,618,831,1——
    a. Lãi bán các tài sản tài chính93,22,52,212,25,14,10,20,20,40,6——
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ-106,6150,531,9-196,6255,6-29,721,4252,20,20,0——
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL171,192,5121,160,579,617,737,632,218,230,5——
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu753,6589,3443,2519,9404,9189,9201,9207,6143,2142,0——
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán215,5250,4297,4408,4595,0193,999,7171,4129,185,378,998,2
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,6———0,00,00,00,30,00,2——
  1.8. Doanh thu tư vấn58,549,736,835,733,118,917,118,616,014,215,78,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán19,312,611,19,89,98,68,612,09,16,65,24,5
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,60,30,40,30,30,10,20,80,20,3——
  Cộng doanh thu hoạt động1.205,81.147,7944,2850,21.383,5403,5386,6695,2316,5279,6259,9255,2
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)2,60,92,90,70,2-0,00,00,30,10,0——
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính2,60,92,90,80,20,00,10,20,00,0——
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,1-0,10,10,10,0——
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu368,5179,0116,186,561,319,621,327,01,210,0——
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,80,40,10,00,00,00,00,00,00,0——
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán187,1180,6174,9216,8257,1102,366,284,158,744,7——
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,5———0,00,00,00,00,00,0——
  2.9. Chi phí tư vấn36,726,718,316,214,38,99,39,47,35,8——
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán24,018,016,615,015,011,910,715,211,28,1——
  Cộng chi phí hoạt động620,1405,6329,0335,3348,5143,3107,6135,978,568,756,148,9
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ9,38,89,11,44,111,927,933,223,15,90,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính9,38,89,11,44,111,927,933,223,15,90,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN85,689,883,676,760,353,252,150,543,936,438,833,4
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG509,4661,2540,7439,6978,8219,0254,9542,0217,2180,3164,9173,0
  8.1. Thu nhập khác69,958,148,757,664,524,016,627,417,512,411,614,9
  8.2. Chi phí khác68,656,147,555,762,022,416,326,416,811,911,914,6
  Cộng kết quả hoạt động khác1,32,01,21,92,61,60,31,00,70,5-0,40,3
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ510,7663,2541,9441,5981,4220,6255,2543,0217,9180,8164,6173,3
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện617,3512,7510,0638,1725,7250,3233,7290,9217,8180,8164,6173,3
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-106,6150,531,9-196,6255,7-29,621,5252,10,10,00,0—
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN113,995,997,0123,3135,450,140,953,038,734,232,837,7
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành113,995,997,0123,3135,450,140,953,038,734,232,837,7
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN396,8567,3444,9318,2846,0170,5214,3490,0179,2146,6131,8135,6
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu396,8567,3444,9318,2846,0170,5214,3490,0179,2146,6131,8135,6
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,0——0,00,00,00,00,00,0——
  2.12. Chi phí khác—0,0—0,00,70,50,10,00,00,0——
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)————0,00,00,00,00,00,0——
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,00,00,00,00,0——
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,00,00,0——
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá————0,00,00,00,00,00,00,20,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL————0,00,00,00,00,00,0——
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)————0,00,00,00,00,00,0——
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,00,00,00,00,0——
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,00,00,0——
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác————0,00,00,00,00,00,0——
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay————0,00,00,00,10,10,20,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính————0,00,00,00,10,10,20,00,0
V. CHI BÁN HÀNG————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát————0,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh————0,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý————0,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện————0,00,00,00,00,00,0131,8135,6
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu————0,00,00,00,00,00,0135,6135,6
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát————0,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh FTS theo quý

tỉ đồng

43 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)51,065,6118,384,8-5,8-9,388,197,12,760,285,4-14,6101,351,017,523,2-153,6-53,359,88,4159,7106,765,551,37,766,8-133,7-47,6-19,860,666,0281,81,31,30,215,20,81,01,816,42,28,73,8
    a. Lãi bán các tài sản tài chính0,10,40,247,445,20,70,10,00,00,02,50,02,10,1—0,00,510,90,82,30,80,81,22,02,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,10,10,10,3
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ-49,3-44,261,8-64,9-78,8-35,772,847,9-9,644,168,0-68,372,028,10,0-11,5-162,2-74,351,4-32,4149,975,362,843,10,862,6-136,2-79,1-22,758,364,8252,20,0-0,10,00,00,0-0,00,20,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL100,2109,456,3102,427,925,715,249,212,316,114,953,727,222,817,534,78,110,17,638,59,030,71,56,24,94,12,531,52,82,21,129,61,21,30,215,10,70,91,616,32,18,63,5
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu185,7192,0206,5212,7193,7173,4173,8162,2152,9144,6129,5114,8115,0111,4102,1113,8119,8140,0146,3140,9111,688,963,650,845,746,646,751,852,848,648,652,351,656,147,739,535,334,434,037,633,030,141,3
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán19,625,136,847,881,149,137,541,056,677,575,469,199,278,151,171,576,4109,6150,9195,7153,7142,6103,074,645,446,927,025,227,123,024,434,133,744,359,439,632,132,724,719,522,324,219,3
  1.8. Doanh thu tư vấn10,922,111,017,210,121,89,515,19,119,65,99,26,716,34,66,59,314,45,511,27,512,81,55,54,67,41,45,24,55,81,65,15,17,21,25,33,45,61,84,52,84,22,7
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán4,14,15,26,75,34,23,13,23,23,22,92,92,92,92,42,52,52,62,12,62,42,62,22,42,12,12,03,21,81,91,71,71,92,65,72,72,42,31,71,71,81,61,4
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,60,60,60,40,00,00,10,00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,00,10,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,10,80,10,10,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động271,8309,5378,4370,2284,4239,1312,1318,7224,6305,2299,2181,5325,1259,8177,7217,654,4213,4364,8359,0434,9353,7235,9184,7105,5169,8-56,538,066,4139,9142,3375,193,6111,6115,0102,573,976,064,179,962,269,068,6
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)0,50,90,70,30,90,90,40,30,30,10,20,52,4-0,00,00,00,00,60,10,00,10,00,1-0,0-0,0-0,20,2-0,10,1-0,00,00,00,00,20,0-0,0-0,10,00,20,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính0,50,90,70,30,90,90,40,30,30,10,20,52,40,0—0,00,20,50,10,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ-0,0-0,0-0,00,0-0,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,20,10,0-0,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,20,2-0,10,1-0,00,0-0,0-0,00,10,0-0,0-0,1-0,00,20,00,0-0,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu153,3142,5121,9113,095,882,777,055,546,339,937,334,130,126,525,523,017,422,223,821,117,713,78,86,94,73,84,14,85,95,25,47,97,27,24,70,10,00,90,210,00,0-0,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,30,40,40,20,30,20,20,20,10,00,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán25,730,039,3—63,640,834,243,743,548,544,849,053,141,631,150,344,655,466,588,263,960,644,340,324,521,116,519,916,614,914,823,517,120,123,418,314,713,911,812,811,310,99,6
  2.9. Chi phí tư vấn7,67,48,214,19,87,75,110,16,65,64,47,74,23,92,57,03,53,11,67,33,02,51,54,41,51,31,64,31,61,81,64,31,71,81,62,41,71,71,31,91,31,41,3
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán5,55,36,37,37,04,75,04,94,54,44,34,64,34,03,74,13,73,73,64,23,83,53,43,33,12,82,72,82,62,72,53,12,73,16,33,62,72,62,42,32,31,81,8
  Cộng chi phí hoạt động193,0186,4176,8135,4177,4136,9122,0114,8101,398,591,095,994,275,962,984,369,285,096,7121,088,680,358,755,134,028,925,231,826,824,624,438,728,732,336,124,319,119,215,927,014,814,112,7
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ1,41,62,22,82,52,41,52,12,12,52,12,91,51,53,10,00,10,11,2-0,2-0,02,81,51,30,84,05,86,26,89,25,78,78,45,410,88,75,94,24,40,81,02,31,7
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính1,41,62,22,82,52,41,52,12,12,52,12,91,51,53,10,00,10,11,2-0,2-0,02,81,51,30,84,05,86,26,89,25,78,78,45,410,88,75,94,24,40,81,02,31,7
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,00,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN23,319,319,824,921,520,218,927,622,620,219,525,021,517,819,322,620,817,116,219,914,812,712,816,014,111,411,614,714,511,511,315,413,010,911,212,910,610,010,310,69,38,18,3
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG56,9105,3184,0212,888,084,4172,7178,4102,9189,0190,963,5211,0167,698,6110,7-35,5111,4253,1218,0331,5263,4165,9114,958,2133,5-87,5-2,331,8113,1112,4329,660,273,878,373,950,150,942,343,139,149,149,1
  8.1. Thu nhập khác12,214,017,818,225,814,811,115,014,416,412,314,014,610,69,410,413,216,917,118,519,314,712,17,86,85,24,23,84,44,14,35,05,17,110,14,55,04,93,13,03,63,22,6
  8.2. Chi phí khác12,013,717,418,225,214,610,714,414,015,911,914,014,210,19,210,612,216,216,718,118,214,111,67,46,05,04,13,84,24,14,24,94,96,79,84,44,84,63,12,93,33,22,6
  Cộng kết quả hoạt động khác0,20,30,40,00,60,30,40,70,40,50,40,10,40,50,3-0,11,00,70,30,41,00,60,50,40,80,30,1-0,00,10,10,10,10,20,40,30,10,20,30,10,10,30,00,1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ57,2105,6184,4164,388,684,7173,1179,1103,2189,6191,363,6211,3168,198,9110,6-34,6112,0253,5218,4332,5264,1166,4115,359,0133,8-87,5-2,332,0113,1112,5329,760,474,278,674,050,351,242,443,239,449,149,1
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện106,4149,8122,6229,2167,4120,4100,3131,2112,8145,5123,2131,9139,3139,998,9122,1127,5186,5202,0250,8182,6188,8103,572,158,271,048,976,654,754,747,777,560,474,478,673,950,251,242,443,239,449,149,1
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-49,3-44,261,8-64,9-78,8-35,772,847,9-9,644,168,0-68,372,028,20,0-11,5-162,1-74,551,4-32,3149,975,262,943,10,862,8-136,4-78,9-22,758,464,8252,20,0-0,20,00,00,1-0,0-0,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN21,327,624,536,233,524,120,119,622,629,124,621,627,728,019,819,725,537,340,444,336,533,920,714,411,714,29,89,510,910,99,510,312,114,915,711,910,010,26,57,77,98,99,8
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành21,327,624,536,233,524,120,119,622,629,124,621,627,728,019,819,725,537,340,444,336,533,920,714,411,714,29,89,510,910,99,510,312,114,915,711,910,010,26,57,77,98,99,8
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN35,878,0159,9128,155,160,6153,0159,580,7160,5166,642,0183,7140,179,190,9-60,074,7213,1174,1296,0230,2145,7100,847,4119,6-97,2-11,821,0102,2102,9319,448,459,462,962,140,341,035,835,531,540,339,3
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu35,878,0159,9128,155,160,6153,0159,580,7160,5166,642,0183,7140,179,190,9-60,074,7213,1174,1296,0230,2145,7100,847,4119,6-97,2-11,821,0102,2102,9319,448,459,462,962,140,341,035,835,531,540,339,3
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0—0,6————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,10,00,10,00,00,00,00,00,10,00,10,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0—0,5————————————————0,0—0,00,00,10,10,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,00,0——————0,0——————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác—0,0—————0,0——————————1,1—0,0—0,70,30,00,00,00,1—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,2
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,2
V. CHI BÁN HÀNG—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của FTS

Dữ liệu khác của FTS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán FPT (mã FTS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.206 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 397 tỉ đồng, giảm 30,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 272 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 36 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.