FTS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 36 tỉ đồng, ▼ −35,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Hồ sơ doanh nghiệp FTS
Giới thiệu CTCP Chứng khoán FPT
Trong năm 2015, về thị phần môi giới cổ phiếu và chứng chỉ quỹ, Công ty luôn nằm trong Top 10 tại cả 2 Sở Giao dịch HOSE và HNX. Theo đó, thị phần môi giới năm 2015 tại Sở Giao dịch HOSE và HNX lần lượt là 4,03% và 4,059%. Trong 03 quý đầu năm 2016, Công ty có 02 quý nằm trong Top 10 thị phần môi giới tại cả 2 Sở Giao dịch HOSE và HNX. Về các hoạt động khác như tư vấn, lưu ký, v.v…
Công ty đã đạt được những kết quả khả quan so với các doanh nghiệp có quy mô vốn hoạt động tương đương và doanh nghiệp top đầu trong ngành như CTCP Chứng khoán Sài Gòn (SSI), Công ty cổ phần Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HCM), CTCP Chứng khoán VNDIRECT (VND), CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BSI), CTCP Chứng khoán Bảo Việt (BVS). Theo định hướng phát triển, Công ty tập trung vào các hoạt động môi giới chứng khoán; tư vấn, v.v...
Thông tin doanh nghiệp FTS
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | CTCP Chứng khoán FPT |
| Tên tiếng Anh | FPT Securities Joint Stock Company |
| Tên viết tắt | FPTS |
| Sàn giao dịch | HOSE |
| Ngày niêm yết trên HOSE | 13-1-2017 |
| Ngành | Công ty Chứng khoán |
| Loại hình | Securities |
| Ngày thành lập | 13-7-2007 |
| Vốn điều lệ | 3.811 tỉ đồng |
| Số nhân viên | 415 |
| Số chi nhánh | 2 |
| Trụ sở chính | Số 52 Lạc Long Quân, P. Tây Hồ, Thành phố Hà Nội |
| Điện thoại | +84 (19) 3700-6446 |
| Fax | +84 (24) 377-39058 |
| [email protected] | |
| Website | www.fpts.com.vn |
| Mã số thuế | 0102324187 |
| Sở hữu nước ngoài | 24,69% |
| Sở hữu nhà nước | 0,00% |
| Sở hữu khác | 75,31% |
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán
- Hoạt động tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký và quản lý cổ đông.
Số cổ phiếu lưu hành FTS qua các lần thay đổi
| Từ phiên | Số cổ phiếu | Thay đổi | Quy ra mệnh giá (tỉ đồng) |
|---|---|---|---|
| 29-9-2026 | 380.915.795 | ▼ −0,1% | 3.809 |
| 21-5-2026 | 381.145.750 | ▲ +10,0% | 3.811 |
| 25-6-2025 | 346.498.009 | ▲ +3,0% | 3.465 |
| 14-5-2025 | 336.509.609 | ▲ +10,0% | 3.365 |
| 7-6-2024 | 305.919.366 | ▲ +1,8% | 3.059 |
| 15-5-2024 | 300.389.416 | ▲ +40,0% | 3.004 |
| 11-5-2023 | 214.564.987 | ▲ +10,0% | 2.146 |
| 7-10-2022 | 195.059.951 | ▲ +0,0% | 1.951 |
| 31-8-2022 | 195.059.685 | ▲ +29,4% | 1.951 |
| 23-8-2022 | 150.791.048 | ▲ +2,2% | 1.508 |
| 10-8-2022 | 147.546.151 | ▼ −0,0% | 1.475 |
| 8-7-2022 | 147.566.909 | ▲ +0,0% | 1.476 |
| 3-6-2022 | 147.566.771 | ▼ −0,0% | 1.476 |
| 9-5-2022 | 147.566.810 | ▲ +0,0% | 1.476 |
| 31-3-2022 | 147.566.798 | ▲ +0,0% | 1.476 |
| 7-3-2022 | 147.561.964 | ▼ −0,0% | 1.476 |
| 11-2-2022 | 147.562.418 | ▼ −0,0% | 1.476 |
| 6-1-2022 | 147.563.091 | ▼ −0,0% | 1.476 |
| 7-12-2021 | 147.563.892 | ▼ −0,0% | 1.476 |
| 9-11-2021 | 147.565.471 | ▲ +0,0% | 1.476 |
| 7-10-2021 | 147.561.307 | ▼ −0,0% | 1.476 |
| 10-9-2021 | 147.562.266 | ▼ −0,0% | 1.476 |
| 9-8-2021 | 147.565.544 | ▼ −0,0% | 1.476 |
| 6-7-2021 | 147.567.297 | ▲ +1,4% | 1.476 |
| 16-6-2021 | 145.493.023 | ▲ +10,0% | 1.455 |
| 4-6-2021 | 132.267.275 | ▲ +0,0% | 1.323 |
| 9-4-2021 | 132.264.552 | ▼ −0,0% | 1.323 |
| 9-3-2021 | 132.264.856 | ▼ −0,0% | 1.323 |
| 5-2-2021 | 132.265.103 | ▼ −0,0% | 1.323 |
| 8-1-2021 | 132.266.857 | ▼ −0,0% | 1.323 |
| 3-12-2020 | 132.266.933 | ▼ −0,0% | 1.323 |
| 2-11-2020 | 132.266.970 | ▼ −0,0% | 1.323 |
| 31-8-2020 | 132.267.059 | ▼ −0,0% | 1.323 |
| 5-8-2020 | 132.267.226 | ▼ −0,0% | 1.323 |
| 3-7-2020 | 132.267.274 | ▼ −0,0% | 1.323 |
| 20-5-2020 | 132.267.349 | ▲ +10,0% | 1.323 |
| 6-5-2020 | 120.244.051 | ▲ +0,0% | 1.202 |
| 8-4-2020 | 120.243.389 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 6-3-2020 | 120.243.405 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 3-1-2020 | 120.243.453 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 6-12-2019 | 120.243.487 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 5-11-2019 | 120.243.523 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 3-10-2019 | 120.243.548 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 5-9-2019 | 120.243.584 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 5-8-2019 | 120.243.619 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 3-7-2019 | 120.243.678 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 7-6-2019 | 120.243.685 | ▼ −0,0% | 1.202 |
| 7-5-2019 | 120.243.701 | ▲ +10,0% | 1.202 |
| 4-4-2019 | 109.313.374 | ▼ −0,0% | 1.093 |
| 8-3-2019 | 109.313.411 | ▼ −0,0% | 1.093 |
| 14-2-2019 | 109.313.421 | ▼ −0,0% | 1.093 |
| 2-1-2019 | 109.313.434 | ▼ −0,0% | 1.093 |
| 30-11-2018 | 109.313.483 | ▼ −0,0% | 1.093 |
| 5-11-2018 | 109.313.505 | ▼ −0,0% | 1.093 |
| 3-10-2018 | 109.313.560 | ▼ −0,0% | 1.093 |
| 4-9-2018 | 109.313.577 | ▼ −0,0% | 1.093 |
| 30-7-2018 | 109.313.597 | ▼ −0,0% | 1.093 |
| 17-5-2018 | 109.313.676 | ▲ +10,0% | 1.093 |
| 7-5-2018 | 99.376.416 | ▼ −0,0% | 994 |
| 4-4-2018 | 99.376.468 | ▼ −0,0% | 994 |
| 6-2-2018 | 99.376.575 | ▼ −0,0% | 994 |
| 4-1-2018 | 99.376.673 | ▼ −0,0% | 994 |
| 30-11-2017 | 99.376.731 | ▼ −0,0% | 994 |
| 2-11-2017 | 99.376.773 | ▼ −0,0% | 994 |
| 4-10-2017 | 99.376.809 | ▲ +0,0% | 994 |
| 7-9-2017 | 99.376.789 | ▼ −0,0% | 994 |
| 8-5-2017 | 99.376.952 | ▲ +10,0% | 994 |
| 13-1-2017 | 90.343.727 | Lên sàn | 903 |
Tự tính từ số cổ phiếu lưu hành từng phiên nên luôn theo phiên mới nhất. Số lưu hành không gồm cổ phiếu quỹ, nên có thể thấp hơn vốn điều lệ ghi trên giấy phép; tăng thường do chia cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu hoặc phát hành thêm.
Lịch sử hình thành
Năm 13/07/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT được cấp phép thành lập và hoạt động theo giấy phép số 59/UBCK-GP của UBCKNN;
Năm 04/12/2007: Uỷ ban chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép số 90/UBCK-GPĐCCTCK điều chỉnh giấy phép thành lập và hoạt động số 59/UBCK-GP. Theo đó vốn điều lệ mới của công ty là 440 tỷ đồng;
Năm 13/04/2011: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đã ra Quyết định số 26/UBCK-GP cấp điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động với nội dung tăng vốn điều lệ từ 440.000.000.000 đồng lên 550.000.000.000 VNĐ;
Năm 18/06/2012: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đã ra Quyết định số 94/UBCK-GP cấp điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động với nội dung tăng vốn điều lệ từ 550.000.000.000 đồng lên 733.323.900.000 VNĐ;
Năm 23/06/2015: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đã ra Quyết định số 31/GPĐC-UBCK điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động với nội dung tăng vốn điều lệ từ 733.323.900.000 đồng lên 806.648.700.000 VNĐ;
Năm 08/06/2016: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đã ra Quyết định số 16/GPĐC-UBCK điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động với nội dung tăng vốn điều lệ từ 806.648.700.000 đồng lên 903.437.270.000 VNĐ.
Năm 2017: Công ty trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu, vốn điều lệ nâng lên 993.769.520.000 đồng
Năm 2018: Công ty tiếp tục trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông, vốn điều lệ nâng lên 1.093.136.880.000 đồng
Năm 2019: Vốn điều lệ nâng lên 1.202.440.510.000 đồng
NĂm 2020: Công ty thưởng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu, nâng vốn điều lệ lên 1.322.673.490.000 đồng
Năm 2021; thông qua hình thữ thưởng cổ phiếu và phát hành cổ phiếu cho CBCNV, công ty nâng vốn điều lệ lên 1.475.684.010.000 đồng
Đoạn lịch sử do nguồn dữ liệu biên soạn, không được cập nhật thường xuyên — diễn biến gần đây xem ở bảng số cổ phiếu lưu hành.
Dữ liệu khác của FTS
Giá lịch sử FTSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật FTSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh FTSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán FTSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ FTSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn FTSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức FTSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên FTSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ FTSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại FTSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FTSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố FTSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo FTSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãTự doanh FTSCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Hồ sơ doanh nghiệp của CTCP Chứng khoán FPT — mã chứng khoán FTS, ngành Công ty Chứng khoán, sàn HOSE. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE từ ngày 13-1-2017.
Theo thông tin doanh nghiệp công bố: thành lập ngày 13-7-2007, vốn điều lệ 3.811 tỉ đồng, 415 nhân viên.
Cơ cấu sở hữu: nhà đầu tư nước ngoài 24,69%, nhà nước 0,00%.
