Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
10.100
■ 0 (■ 0,00%)
Giá lịch sử cổ phiếu FUEABVND
Biểu đồ giá FUEABVND
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá FUEABVND theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11.550 | 10.100 | 12.250 | 10.100 | ▼ −12,6% | 197 |
| 2025 | 10.250 | 10.810 | 12.100 | 8.600 | ▲ +5,5% | 249 |
| 2024 | 10.000 | 9.600 | 10.390 | 9.500 | ▼ −4,0% | 96 |
Giá FUEABVND từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 10.800 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ▼ −6,48% | 100 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 11.580 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ▼ −6,74% | 100 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 10.900 | 11.580 | 11.580 | 11.580 | 11.580 | ▲ +6,24% | 100 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 10.200 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | ▲ +6,86% | 100 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 24.433 | 0,2 |
| 17-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/19 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-8-2024
Dữ liệu khác của FUEABVND
Phân tích kỹ thuật FUEABVNDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCổ đông lớn FUEABVNDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoGiao dịch nội bộ FUEABVNDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại FUEABVNDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FUEABVNDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp FUEABVNDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu FUEABVND (Quỹ ETF ABFVN DIAMOND) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 16-8-2024 tới nay, tổng cộng 542 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.100 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 20 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, FUEABVND tăng mạnh nhất vào năm 2025 (5,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (12,6%).