Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 422 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
24.680
▲ +580 (▲ +2,41%)
Giá lịch sử cổ phiếu FUEVN100 — trang 8
Biểu đồ giá FUEVN100
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá FUEVN100 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25.600 | 24.680 | 29.890 | 23.580 | ▼ −3,6% | 197 |
| 2025 | 17.890 | 25.520 | 29.450 | 15.540 | ▲ +42,6% | 249 |
| 2024 | 15.270 | 17.920 | 18.460 | 15.200 | ▲ +17,4% | 250 |
| 2023 | 13.390 | 15.330 | 16.730 | 12.740 | ▲ +14,5% | 249 |
| 2022 | 20.610 | 12.950 | 21.180 | 11.050 | ▼ −37,2% | 249 |
| 2021 | 14.150 | 21.480 | 21.670 | 13.300 | ▲ +51,8% | 250 |
| 2020 | 12.540 | 13.950 | 14.340 | 8.930 | ▲ +11,2% | 117 |
Giá FUEVN100 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-12-2025 | 25.800 | 26.150 | 26.150 | 25.750 | 25.750 | ▼ −0,19% | 35.800 | 0,9 |
| 11-12-2025 | 25.900 | 25.900 | 26.300 | 25.800 | 25.800 | ▼ −0,39% | 39.600 | 1,0 |
| 10-12-2025 | 26.100 | 26.100 | 26.100 | 25.800 | 25.900 | ▼ −0,77% | 25.900 | 0,7 |
| 9-12-2025 | 25.830 | 26.000 | 26.500 | 25.800 | 26.100 | ▲ +1,05% | 37.100 | 1,0 |
| 8-12-2025 | 25.800 | 25.810 | 25.890 | 25.800 | 25.830 | ▲ +0,12% | 27.600 | 0,7 |
| 5-12-2025 | 25.700 | 25.900 | 25.900 | 25.010 | 25.800 | ▲ +0,39% | 35.500 | 0,9 |
| 4-12-2025 | 25.900 | 25.950 | 25.950 | 25.450 | 25.700 | ▼ −0,77% | 44.000 | 1,1 |
| 3-12-2025 | 25.660 | 25.610 | 25.900 | 25.610 | 25.900 | ▲ +0,94% | 19.500 | 0,5 |
| 2-12-2025 | 25.650 | 25.650 | 25.700 | 25.600 | 25.660 | ▲ +0,04% | 27.700 | 0,7 |
| 1-12-2025 | 25.590 | 25.590 | 25.650 | 25.550 | 25.650 | ▲ +0,23% | 43.800 | 1,1 |
| 28-11-2025 | 25.250 | 25.890 | 25.890 | 25.260 | 25.590 | ▲ +1,35% | 23.500 | 0,6 |
| 27-11-2025 | 25.600 | 26.000 | 26.000 | 25.200 | 25.250 | ▼ −1,37% | 32.400 | 0,8 |
| 26-11-2025 | 25.530 | 25.800 | 25.800 | 24.300 | 25.600 | ▲ +0,27% | 41.600 | 1,0 |
| 25-11-2025 | 25.530 | 25.530 | 25.600 | 25.400 | 25.530 | ■ 0,00% | 36.200 | 0,9 |
| 24-11-2025 | 25.650 | 25.700 | 25.700 | 25.520 | 25.530 | ▼ −0,47% | 24.000 | 0,6 |
| 21-11-2025 | 25.850 | 25.800 | 25.840 | 25.520 | 25.650 | ▼ −0,77% | 34.100 | 0,9 |
| 20-11-2025 | 25.700 | 26.000 | 26.000 | 25.300 | 25.850 | ▲ +0,58% | 20.400 | 0,5 |
| 19-11-2025 | 25.900 | 26.000 | 26.400 | 25.700 | 25.700 | ▼ −0,77% | 25.700 | 0,7 |
| 18-11-2025 | 25.690 | 25.690 | 26.000 | 25.500 | 25.900 | ▲ +0,82% | 38.900 | 1,0 |
| 17-11-2025 | 25.600 | 25.600 | 25.800 | 25.590 | 25.690 | ▲ +0,35% | 40.200 | 1,0 |
| 14-11-2025 | 25.690 | 26.000 | 26.000 | 25.600 | 25.600 | ▼ −0,35% | 40.800 | 1,0 |
| 13-11-2025 | 25.650 | 26.190 | 26.190 | 25.500 | 25.690 | ▲ +0,16% | 33.600 | 0,9 |
| 12-11-2025 | 25.690 | 26.200 | 26.200 | 25.500 | 25.650 | ▼ −0,16% | 54.900 | 1,4 |
| 11-11-2025 | 25.690 | 26.000 | 26.000 | 25.600 | 25.690 | ■ 0,00% | 34.000 | 0,9 |
| 10-11-2025 | 25.200 | 25.200 | 26.910 | 24.000 | 25.690 | ▲ +1,94% | 87.700 | 2,2 |
| 7-11-2025 | 25.750 | 25.750 | 25.900 | 25.200 | 25.200 | ▼ −2,14% | 55.700 | 1,4 |
| 6-11-2025 | 25.900 | 25.960 | 26.000 | 25.700 | 25.750 | ▼ −0,58% | 17.200 | 0,4 |
| 5-11-2025 | 25.900 | 25.800 | 26.000 | 25.800 | 25.900 | ■ 0,00% | 27.400 | 0,7 |
| 4-11-2025 | 25.800 | 26.380 | 26.390 | 25.600 | 25.900 | ▲ +0,39% | 61.800 | 1,6 |
| 3-11-2025 | 25.690 | 25.690 | 27.310 | 25.000 | 25.800 | ▲ +0,43% | 147.200 | 3,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 8/53 · 3-11-2025 – 12-12-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-7-2020
Dữ liệu khác của FUEVN100
Phân tích kỹ thuật FUEVN100Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCổ đông lớn FUEVN100Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoGiao dịch nội bộ FUEVN100Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại FUEVN100Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FUEVN100Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp FUEVN100Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu FUEVN100 (Quỹ ETF VINACAPITALVN100) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 21-7-2020 tới nay, tổng cộng 1.561 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 24.680 đồng, tăng 2,41%, khối lượng 61.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 59.075 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, FUEVN100 tăng mạnh nhất vào năm 2021 (51,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (37,2%).