Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo GSP
CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế
international gas product shipping joint stock company
10.300
▲ +50 (▲ +0,49%)

Khối ngoại mua bán GSP — trang 114

Mua bán ròng của khối ngoại với GSP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 0-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch GSP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-3-20137.50000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
19-3-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
18-3-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
15-3-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
14-3-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
13-3-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
12-3-20137.30000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
11-3-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
8-3-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
7-3-20137.20000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
6-3-20137.30000■ 00,00,0■ 0,0—
5-3-20137.10000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
4-3-20137.00000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
1-3-20137.30000■ 00,00,0■ 0,012.454.160
28-2-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
27-2-20137.30000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
26-2-20137.200011.240▼ −11.2400,00,1▼ −0,112.442.920
25-2-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
22-2-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
21-2-20137.50000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
20-2-20137.60000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
19-2-20137.60000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
18-2-20137.70000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
8-2-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
7-2-20137.40000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
6-2-20137.30000■ 00,00,0■ 0,012.442.920
5-2-20137.2004.5000▲ +4.5000,00,0▲ +0,012.442.920
4-2-20137.20000■ 00,00,0■ 0,012.447.420
1-2-20137.2005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,012.447.420
31-1-20137.30000■ 00,00,0■ 0,012.452.420

Trang 114/122 · 31-1-2013 – 20-3-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-3-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại GSP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của GSP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu GSP (CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu GSP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -497.780 cổ phiếu.