Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo GSP
CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế
international gas product shipping joint stock company
10.300
▲ +50 (▲ +0,49%)

Khối ngoại mua bán GSP — trang 116

Mua bán ròng của khối ngoại với GSP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 0-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch GSP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-12-20127.000010▼ −100,00,0▼ −0,012.439.770
14-12-20127.30000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
13-12-20127.30000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
12-12-20127.40000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
11-12-20127.300020▼ −200,00,0▼ −0,012.439.750
10-12-20127.20000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
7-12-20127.20000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
6-12-20127.30000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
5-12-20127.20000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
4-12-20127.20000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
3-12-20127.10000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
30-11-20127.20000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
29-11-20127.10000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
28-11-20127.10000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
27-11-20127.30000■ 00,00,0■ 0,012.439.750
26-11-20127.40011.2000▲ +11.2000,10,0▲ +0,112.439.750
23-11-20127.4003.2000▲ +3.2000,00,0▲ +0,012.450.950
22-11-20127.3002.2800▲ +2.2800,00,0▲ +0,012.454.150
21-11-20127.2005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,012.456.430
20-11-20127.20000■ 00,00,0■ 0,012.461.430
19-11-20127.1006.7500▲ +6.7500,00,0▲ +0,012.461.430
16-11-20126.8008.1000▲ +8.1000,10,0▲ +0,112.468.180
15-11-20126.50000■ 00,00,0■ 0,012.476.280
14-11-20126.5009.1500▲ +9.1500,10,0▲ +0,112.476.280
13-11-20126.3006.0000▲ +6.0000,00,0▲ +0,012.485.430
12-11-20126.50040.0000▲ +40.0000,30,0▲ +0,312.491.430
9-11-20126.30000■ 00,00,0■ 0,012.531.430
8-11-20126.20000■ 00,00,0■ 0,012.531.430
7-11-20126.30000■ 00,00,0■ 0,012.531.430
6-11-20126.10000■ 00,00,0■ 0,012.531.430

Trang 116/122 · 6-11-2012 – 17-12-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-3-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại GSP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của GSP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu GSP (CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu GSP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -497.780 cổ phiếu.