Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo GVT
CTCP Giấy Việt Trì
VietTri Paper Joint Stock Company
76.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh GVT

Doanh thu và lợi nhuận GVT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2017: 273Q3/2017: 270Q2/2018: 313313Q2/2017Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2017: 4Q3/2017: 1Q2/2018: 77Q2/2017Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q2/20183137
Q4/2017——
Q3/20172701
Q2/20172734

Doanh thu và lợi nhuận GVT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.362Năm 2021: 1.989Năm 2022: 2.035Năm 2023: 1.644Năm 2024: 1.798Năm 2025: 2.0202.035Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 143Năm 2021: 203Năm 2022: 144Năm 2023: 47Năm 2024: 111Năm 2025: 197203Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.020197
Năm 20241.798111
Năm 20231.64447
Năm 20222.035144
Năm 20211.989203
Năm 20201.362143

Báo cáo tài chính gốc GVT theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

10 tệp báo cáo GVT trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh GVT theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.021,01.798,41.645,42.039,51.990,31.362,61.218,71.226,11.156,0908,6975,7973,11.080,2998,6973,4724,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,80,31,74,41,00,61,01,02,82,22,73,411,64,03,41,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.020,21.798,11.643,72.035,11.989,31.362,01.217,71.225,11.153,2906,4973,0969,71.068,6994,6970,0722,8
4. Giá vốn hàng bán1.692,71.572,71.486,31.758,71.649,51.108,11.045,71.107,01.056,4823,9883,3882,4984,6899,9878,8656,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)327,5225,4157,3276,4339,8253,8171,9118,196,882,589,787,384,094,791,266,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính5,86,15,06,82,31,30,70,10,10,10,10,00,00,10,10,1
7. Chi phí tài chính14,520,730,833,221,820,130,121,229,033,331,730,936,153,257,638,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay13,617,428,424,920,819,526,017,725,529,928,227,432,648,156,137,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng31,932,531,935,634,027,327,025,022,717,922,323,818,416,812,610,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp41,239,740,134,733,128,425,425,328,216,619,415,713,211,711,17,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)245,6138,659,5179,5253,2179,490,246,617,114,816,416,916,413,110,010,2
12. Thu nhập khác1,61,00,70,62,51,21,10,83,91,51,01,01,11,32,41,2
13. Chi phí khác0,50,50,30,11,51,30,90,50,61,00,91,10,90,70,60,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,10,50,40,51,0-0,10,20,33,30,50,1-0,10,20,61,80,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)246,8139,159,9180,1254,2179,390,447,020,415,316,516,816,613,711,910,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành49,427,912,536,151,035,918,49,44,13,13,63,84,33,53,02,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)49,427,912,536,151,035,918,49,44,13,13,63,84,33,53,02,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)197,4111,247,4144,0203,2143,472,037,616,312,212,913,112,310,38,88,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)197,4111,247,4144,0203,2143,472,037,616,312,212,913,112,310,38,88,1

Kết quả kinh doanh GVT theo quý

tỉ đồng

20 kỳ, Quý 1/2013 → Quý 2/2018. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2018Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh313,2271,2274,0255,4254,1204,8225,0224,7223,0251,0259,9241,7238,7223,8265,2245,4222,3284,4291,3282,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,81,50,20,40,80,80,20,40,61,50,21,60,70,70,44,73,62,50,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)313,0270,4272,5255,2253,7204,0224,1224,5222,7250,4258,4241,5237,1223,1264,5245,0217,6280,8288,8281,5
4. Giá vốn hàng bán284,5249,0246,7234,9233,6182,0201,6206,7200,0230,1233,2220,0215,1203,7239,9223,7200,5261,2266,7256,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)28,521,425,820,320,122,022,517,822,720,325,221,622,019,324,721,317,219,622,125,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,00,10,00,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính6,26,48,98,87,49,29,37,46,85,89,19,96,85,87,710,65,96,59,813,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,26,27,56,97,48,17,76,36,85,87,97,66,85,87,07,82,56,59,813,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng6,35,55,55,14,84,24,44,45,15,46,65,212,94,54,22,23,94,95,04,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,98,69,23,64,04,34,93,46,85,15,02,6-1,75,28,24,13,33,73,32,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,10,92,42,73,94,34,02,63,94,14,53,94,03,94,64,44,04,54,03,9
12. Thu nhập khác0,20,62,60,70,50,20,50,20,30,20,30,10,30,20,30,10,30,50,20,2
13. Chi phí khác0,10,10,20,20,20,20,40,20,30,20,20,20,50,20,20,20,50,20,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,52,40,50,3-0,00,20,0-0,00,00,1-0,1-0,20,10,0-0,0-0,20,20,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,21,34,73,24,24,34,22,63,94,14,73,83,93,94,64,43,84,74,14,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,60,30,90,60,91,70,60,01,71,40,50,02,31,50,00,04,20,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,60,30,90,60,91,70,60,01,71,40,50,02,31,50,00,04,20,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)6,51,13,82,63,32,73,62,62,22,74,23,81,62,54,64,4-0,54,74,14,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)6,51,13,82,63,32,73,62,62,22,74,23,81,62,54,64,4-0,54,74,14,0

Báo cáo khác của GVT

Dữ liệu khác của GVT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Giấy Việt Trì (mã GVT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.020 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 197 tỉ đồng, tăng 77,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2018): doanh thu 313 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.