Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo HAP
CTCP Tập Đoàn HAPACO
Hapaco Group Joint Stock Company
7.110
▲ +40 (▲ +0,57%)

Khối ngoại mua bán HAP — trang 56

Mua bán ròng của khối ngoại với HAP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
13-3-20203.0000330▼ −3300,00,0▼ −0,023.284.344
12-3-20203.0001.600590▲ +1.0100,00,0▲ +0,023.284.184
11-3-20203.0801000▲ +1000,00,0▲ +0,023.279.784
10-3-20203.1000160▼ −1600,00,0▼ −0,023.262.884
9-3-20203.0609.7006.000▲ +3.7000,00,0▲ +0,023.262.888
6-3-20203.240017.000▼ −17.0000,00,1▼ −0,123.272.588
5-3-20203.30000■ 00,00,0■ 0,023.272.588
4-3-20203.32000■ 00,00,0■ 0,023.272.588
3-3-20203.30000■ 00,00,0■ 0,023.272.588
2-3-20203.24000■ 00,00,0■ 0,023.272.588
28-2-20203.24000■ 00,00,0■ 0,023.262.588
27-2-20203.28000■ 00,00,0■ 0,023.262.588
26-2-20203.200010.000▼ −10.0000,00,0▼ −0,023.262.588
25-2-20203.28000■ 00,00,0■ 0,023.261.588
24-2-20203.30000■ 00,00,0■ 0,023.261.588
21-2-20203.30019.9901.000▲ +18.9900,10,0▲ +0,123.261.482
20-2-20203.30000■ 00,00,0■ 0,023.279.122
19-2-20203.3900100▼ −1000,00,0▼ −0,023.274.982
18-2-20203.2903.0002.350▲ +6500,00,0▲ +0,023.272.292
17-2-20203.3004.0004.140▼ −1400,00,0▼ −0,023.275.292
14-2-20203.3302.0002.690▼ −6900,00,0▼ −0,023.279.292
13-2-20203.32000■ 00,00,0■ 0,023.281.292
12-2-20203.33000■ 00,00,0■ 0,023.281.292
11-2-20203.28000■ 00,00,0■ 0,023.281.292
10-2-20203.30000■ 00,00,0■ 0,023.281.292
7-2-20203.25000■ 00,00,0■ 0,023.281.292
6-2-20203.33000■ 00,00,0■ 0,023.281.288
5-2-20203.30000■ 00,00,0■ 0,023.281.288
4-2-20203.30000■ 00,00,0■ 0,023.281.288
3-2-20203.27000■ 00,00,0■ 0,023.281.288

Trang 56/208 · 3-2-2020 – 13-3-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-8-2001

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAP (CTCP Tập Đoàn HAPACO) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu HAP (mua 1 tỉ đồng, bán 5 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 53.014.678 cổ phiếu.