Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo HAP
CTCP Tập Đoàn HAPACO
Hapaco Group Joint Stock Company
7.090
▼ −20 (▼ −0,28%)

Khối ngoại mua bán HAP — trang 65

Mua bán ròng của khối ngoại với HAP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: -015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -02-11-2026: -00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-2-20193.4501000▲ +1000,00,0▲ +0,023.455.362
14-2-20193.42000■ 00,00,0■ 0,023.455.462
13-2-20193.38000■ 00,00,0■ 0,023.455.462
12-2-20193.30000■ 00,00,0■ 0,023.455.462
11-2-20193.23000■ 00,00,0■ 0,023.455.462
1-2-20193.27010.2900▲ +10.2900,00,0▲ +0,023.455.462
31-1-20193.27000■ 00,00,0■ 0,023.465.752
30-1-20193.27000■ 00,00,0■ 0,023.465.752
29-1-20193.25000■ 00,00,0■ 0,023.465.752
28-1-20193.25000■ 00,00,0■ 0,023.465.752
25-1-20193.2102.3500▲ +2.3500,00,0▲ +0,023.465.752
24-1-20193.24000■ 00,00,0■ 0,023.468.102
23-1-20193.26000■ 00,00,0■ 0,023.468.102
22-1-20193.25000■ 00,00,0■ 0,023.468.102
21-1-20193.26000■ 00,00,0■ 0,023.468.101
18-1-20193.26000■ 00,00,0■ 0,023.468.101
17-1-20193.30000■ 00,00,0■ 0,023.468.101
16-1-20193.34000■ 00,00,0■ 0,023.459.241
15-1-20193.33000■ 00,00,0■ 0,023.459.241
14-1-20193.35000■ 00,00,0■ 0,023.459.241
11-1-20193.33008.860▼ −8.8600,00,0▼ −0,023.459.241
10-1-20193.35000■ 00,00,0■ 0,0—
9-1-20193.40000■ 00,00,0■ 0,023.454.341
8-1-20193.31004.900▼ −4.9000,00,0▼ −0,023.454.341
7-1-20193.3901.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,023.454.341
4-1-20193.40000■ 00,00,0■ 0,0—
3-1-20193.37000■ 00,00,0■ 0,023.455.341
2-1-20193.40000■ 00,00,0■ 0,0—
28-12-20183.43000■ 00,00,0■ 0,023.451.571
27-12-20183.42003.770▼ −3.7700,00,0▼ −0,023.451.571

Trang 65/208 · 27-12-2018 – 15-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-8-2001

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAP (CTCP Tập Đoàn HAPACO) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu HAP (mua 1 tỉ đồng, bán 5 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 53.014.678 cổ phiếu.