Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo HAS
CTCP Hacisco
Hacisco Joint Stock Company
8.110
▼ −610 (▼ −7,00%)

Khối ngoại mua bán HAS — trang 28

Mua bán ròng của khối ngoại với HAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
31-7-20238.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.578.332
28-7-20238.4900500▼ −5000,00,0▼ −0,02.577.732
27-7-20238.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.577.632
26-7-20238.3000600▼ −6000,00,0▼ −0,02.577.632
25-7-20238.4000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.577.632
24-7-20238.49000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
21-7-20238.48000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
20-7-20238.39000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
19-7-20238.21000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
18-7-20238.30000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
17-7-20238.30000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
14-7-20238.29000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
13-7-20238.29000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
12-7-20238.39000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
11-7-20238.49000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
10-7-20238.50000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
7-7-20238.30000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
6-7-20238.40000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
5-7-20238.40000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
4-7-20238.57000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
3-7-20238.62000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
30-6-20238.12000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
29-6-20238.49000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
28-6-20238.50000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
27-6-20238.50000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
26-6-20238.45000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
23-6-20238.89000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
22-6-20238.45000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
21-6-20238.87000■ 00,00,0■ 0,02.577.632
20-6-20238.29000■ 00,00,0■ 0,02.577.632

Trang 28/199 · 20-6-2023 – 31-7-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-12-2002

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAS (CTCP Hacisco) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HAS (mua 2 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.702.936 cổ phiếu.