Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →
Logo HAS
CTCP Hacisco
Hacisco Joint Stock Company
8.720
▼ −650 (▼ −6,94%)

Khối ngoại mua bán HAS — trang 27

Mua bán ròng của khối ngoại với HAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: -013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
12-9-20238.70000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
11-9-20238.68000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
8-9-20238.70000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
7-9-20238.70000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
6-9-20238.54000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
5-9-20238.70000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
31-8-20238.40000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
30-8-20238.81000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
29-8-20238.81000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
28-8-20238.85000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
25-8-20238.85000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
24-8-20238.85000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
23-8-20238.77000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
22-8-20239.24000■ 00,00,0■ 0,02.590.065
21-8-20238.76000■ 00,00,0■ 0,02.590.032
18-8-20238.19000■ 00,00,0■ 0,02.590.032
17-8-20238.800033▼ −330,00,0▼ −0,02.590.032
16-8-20238.85000■ 00,00,0■ 0,02.590.032
15-8-20238.89000■ 00,00,0■ 0,02.590.032
14-8-20238.90000■ 00,00,0■ 0,02.590.032
11-8-20238.90000■ 00,00,0■ 0,02.590.032
10-8-20238.90000■ 00,00,0■ 0,02.590.032
9-8-20238.90000■ 00,00,0■ 0,02.590.032
8-8-20238.90000■ 00,00,0■ 0,02.579.032
7-8-20238.90000■ 00,00,0■ 0,02.579.032
4-8-20238.500011.000▼ −11.0000,00,1▼ −0,12.579.032
3-8-20238.49000■ 00,00,0■ 0,02.579.032
2-8-20238.49000■ 00,00,0■ 0,02.578.932
1-8-20238.49000■ 00,00,0■ 0,02.578.432
31-7-20238.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.578.332

Trang 27/199 · 31-7-2023 – 12-9-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-12-2002

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAS (CTCP Hacisco) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HAS (mua 2 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.705.936 cổ phiếu.